QUICK FACT
| Tiêu chí | Nội dung rà soát |
|---|---|
| Mặt hàng | Máy gia công cũ – máy đã qua sử dụng dùng để cắt, tiện, phay, khoan, mài, ép, uốn, dập, gia công vật liệu hoặc xử lý sản phẩm trong dây chuyền sản xuất. |
| Phạm vi trọng tâm | Máy thuộc nhóm máy móc, thiết bị đã qua sử dụng nhập khẩu để phục vụ sản xuất tại Việt Nam; không áp dụng tự động cho dây chuyền công nghệ trọn bộ, máy chuyên ngành có giấy phép riêng hoặc hàng cấm nhập khẩu. |
| HS tham khảo | 8456–8463, 8465, 8422, 8438, 8479 tùy công năng và cấu tạo; phụ tùng có thể rà 8466 hoặc nhóm riêng. |
| Thuế tham khảo | MFN thường gặp: 0%–5% với nhiều dòng máy thuộc Chương 84; thuế thông thường và ưu đãi đặc biệt phải chốt theo HS 8 số tại thời điểm mở tờ khai. VAT tham khảo thường là 10%, cần đối chiếu chính sách VAT hiện hành. |
| Chính sách chính | Rà soát theo Quyết định 18/2019/QĐ-TTg và Quyết định 28/2022/QĐ-TTg về nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. |
| Điểm cần khóa trước ETA | Năm sản xuất, model, serial, tình trạng sử dụng, tiêu chuẩn sản xuất, chứng thư giám định, catalogue/datasheet, mục đích nhập khẩu và điều kiện hưởng C/O. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Bài viết áp dụng cho máy gia công cũ nhập khẩu phục vụ hoạt động sản xuất, bao gồm máy gia công kim loại, gỗ, nhựa, cao su cứng, thực phẩm, bao bì hoặc vật liệu công nghiệp nếu bản chất là máy đã qua sử dụng.
Không tự động áp dụng cho: dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng nhập khẩu đồng bộ; máy in, máy y tế, thiết bị nâng người, thiết bị áp lực, máy có nguồn phóng xạ, máy có chức năng mã hóa/kết nối không dây hoặc hàng đã qua sử dụng thuộc danh mục cấm/hạn chế nhập khẩu. Các trường hợp này phải rà soát chính sách riêng.
Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, serial, năm sản xuất và mục đích nhập khẩu thực tế.
Không khẳng định đủ điều kiện nhập khẩu nếu chưa có đủ hồ sơ kỹ thuật, năm sản xuất, chứng thư giám định và mục đích sử dụng thực tế.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Cách nhận diện kỹ thuật
- Đối chiếu tên máy, model, serial, năm sản xuất, hãng sản xuất và nước sản xuất.
- Xác định công năng chính: cắt, tiện, phay, khoan, mài, ép, uốn, dập, gia công gỗ/kim loại/nhựa hoặc xử lý sản phẩm.
- Kiểm tra tình trạng: đã qua sử dụng, refurbished (tân trang), remanufactured (tái chế tạo), hàng tháo rời hay nguyên chiếc.
- Đối chiếu phụ kiện đi kèm: tủ điện, bộ điều khiển CNC/PLC, băng tải phụ trợ, khuôn, dao cụ, bàn gá, bộ nguồn.
Rủi ro mô tả sai
- Ghi tên hàng chung như “used machine” có thể làm sai HS và sai chính sách máy cũ.
- Không có năm sản xuất hoặc số serial rõ có thể bị yêu cầu giám định/bổ sung hồ sơ.
- Nhầm máy đơn lẻ với dây chuyền đồng bộ có thể làm sai hồ sơ theo Quyết định 18/2019/QĐ-TTg.
- Không tách phụ tùng, khuôn, dao cụ hoặc thiết bị phụ trợ có thể làm sai dòng hàng và trị giá khai báo.
BẢNG TIÊU CHÍ NHẬN DIỆN KỸ THUẬT
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng |
|---|---|---|---|
| Tên thương mại và tên kỹ thuật | Invoice, Packing List, catalogue, datasheet | Tên quá chung làm sai bản chất máy | “Used CNC milling machine, Model…, Serial…, YOM…” hoặc tên kỹ thuật tương ứng |
| Năm sản xuất / tuổi thiết bị | Nameplate, manufacturer confirmation, inspection certificate | Không chứng minh được tuổi thiết bị có thể bị giữ hồ sơ | Ghi rõ “Year of manufacture: …; used machinery for production” |
| Công năng gia công | Catalogue, video vận hành, manual | Áp sai nhóm HS 8456–8463/8465/8479 | Nêu công năng chính: cutting/milling/grinding/pressing/packaging/processing |
| Tình trạng hàng | Hình ảnh, biên bản kiểm tra, hợp đồng mua bán | Nhầm hàng cũ với hàng tân trang hoặc hàng phế liệu | “Used, not scrap, not waste, for direct production use” |
| Phụ kiện đi kèm | Packing List, model list, sơ đồ tháo rời | Phụ kiện có thể cần HS riêng hoặc chính sách riêng | Tách rõ máy chính, phụ kiện, spare parts, tooling nếu có |
HS CODE – THUẾ – C/O
HS Code (mã phân loại hàng hóa theo Hệ thống hài hòa) của máy gia công cũ không xác định theo chữ “cũ”, mà xác định theo công năng, cấu tạo, nguyên lý gia công và vật liệu được xử lý. Yếu tố “đã qua sử dụng” quyết định chính sách nhập khẩu và hồ sơ giám định, nhưng không làm thay đổi nguyên tắc phân loại HS.
BẢNG MÃ HS THAM KHẢO
| Mã HS tham khảo | Cơ sở/nhóm hàng | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 8456 | Máy gia công bằng laser, siêu âm, tia nước, điện hóa, plasma hoặc phương pháp đặc biệt | Máy cắt laser, máy cắt tia nước, EDM nếu đúng bản chất | Nhầm với máy cắt cơ khí thường hoặc máy công cụ khác | Catalogue, nguyên lý cắt/gia công, nguồn năng lượng, ảnh máy |
| 8457 | Trung tâm gia công, máy kết cấu đơn vị, máy chuyển đổi đa trạm | CNC machining center, transfer machine | Khai nhầm sang máy tiện/phay đơn lẻ | Catalogue, số trục, chức năng đa nguyên công, layout máy |
| 8458–8463 | Máy tiện, khoan, phay, doa, mài, bào, chuốt, cưa, ép, uốn, dập, gia công kim loại | Máy gia công kim loại cũ thông thường | Sai nhóm nếu máy gia công không phải kim loại hoặc không theo cơ chế cắt gọt | Catalogue, vật liệu gia công, công nghệ gia công, video vận hành nếu có |
| 8465 | Máy gia công gỗ, bần, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc vật liệu cứng tương tự | Máy cưa, bào, phay, khoan, gia công gỗ/nhựa cứng | Nhầm sang 8456–8463 nếu chỉ nhìn công năng cắt/gia công | Catalogue, vật liệu đầu vào, công suất, thông số lưỡi/cụm gia công |
| 8422 / 8438 / 8479 | Máy đóng gói, máy chế biến thực phẩm hoặc máy có chức năng riêng chưa được chi tiết ở nơi khác | Máy gia công cũ thực tế là máy đóng gói, máy xử lý sản phẩm hoặc máy chuyên dụng | Dùng 8479 quá rộng khi đã có nhóm HS cụ thể hơn | Catalogue, flow xử lý sản phẩm, sơ đồ dây chuyền, mục đích sử dụng |
BẢNG THUẾ ĐỀ XUẤT THAM KHẢO
| Nhóm HS tham khảo | Thuế NK MFN tham khảo | Thuế NK thông thường tham khảo | VAT tham khảo | C/O ưu đãi đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| 8456–8463 | Nhiều dòng máy công cụ thuộc nhóm này có MFN phổ biến 0%; một số dòng có thể khác theo HS 8 số | Thường phải tra theo từng dòng 8 số; nhiều dòng có mức cao hơn MFN, ví dụ 5% khi MFN 0% | Thường 10%; rà chính sách giảm VAT nếu còn hiệu lực và không thuộc nhóm loại trừ | Có thể không tạo thêm lợi ích nếu MFN đã 0%; vẫn cần C/O nếu muốn áp ưu đãi đặc biệt cho dòng có thuế MFN > 0 |
| 8465 | MFN tham khảo thường trong khoảng 0%–5% tùy loại máy và mã 8 số | Cần tra đúng biểu thuế tại ngày mở tờ khai | Thường 10% | Rà theo FTA tương ứng như ACFTA, AKFTA, AJCEP, CPTPP, EVFTA, RCEP nếu có C/O hợp lệ |
| 8422 / 8438 / 8479 | MFN thay đổi theo công năng cụ thể; không chốt theo tên gọi “máy gia công cũ” | Cần tra theo mã 8 số sau khi chốt bản chất máy | Thường 10% | C/O chỉ có giá trị khi đúng form, đúng tiêu chí xuất xứ, đúng mô tả hàng hóa và phù hợp HS |
| Phụ tùng / dao cụ / khuôn đi kèm | Có thể thuộc 8466 hoặc nhóm vật liệu/dao cụ riêng | Không gộp chung nếu có bản chất hàng hóa khác | Theo mã hàng tương ứng | Cần tách dòng trên Invoice/Packing List nếu nhập cùng lô |
BẢNG RỦI RO C/O TRONG PHẦN HS–THUẾ
| Rủi ro C/O | Tác động nghiệp vụ | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|
| Sai form C/O hoặc không đúng FTA | Không được hưởng thuế ưu đãi đặc biệt | Xác định nước xuất khẩu, nước xuất xứ, FTA áp dụng và form C/O ngay từ lúc đặt hàng |
| Sai mô tả hàng hóa / sai HS trên C/O | Bị bác ưu đãi hoặc yêu cầu xác minh | Đối chiếu mô tả máy, model, serial, HS, số lượng giữa C/O, Invoice, Packing List và tờ khai |
| Không chứng minh được tiêu chí xuất xứ | Có thể phải nộp MFN/thông thường thay vì ưu đãi đặc biệt | Kiểm tra tiêu chí WO/CTH/CTSH/RVC hoặc tiêu chí cụ thể trong FTA |
| Quá cảnh qua nước thứ ba | Có thể bị yêu cầu chứng từ vận tải chở suốt hoặc chứng từ chứng minh hàng không bị gia công thêm | Chuẩn bị Through B/L, chứng từ trung chuyển, non-manipulation certificate nếu cần |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
BẢNG MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Máy gia công cũ thuộc Chương 84/85 nhập để sản xuất | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg và Quyết định 28/2022/QĐ-TTg | Catalogue, năm sản xuất, tiêu chuẩn sản xuất, chứng thư giám định | Hải quan; tổ chức giám định được chỉ định/thừa nhận theo quy định | Trước booking/ETA | Không kết luận đủ điều kiện nếu thiếu năm sản xuất hoặc chứng thư giám định |
| Máy vượt ngưỡng tuổi hoặc không chứng minh được tiêu chuẩn | Có thể phải xin ý kiến/chấp thuận theo trường hợp đặc biệt nếu pháp luật cho phép | Văn bản giải trình, tài liệu kỹ thuật, chứng thư giám định, dự án đầu tư | Cơ quan quản lý chuyên ngành theo Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Trước khi hàng đi | Rủi ro cao: hàng về cảng rồi mới xử lý dễ phát sinh lưu bãi |
| Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | Tiêu chí riêng cho dây chuyền công nghệ; không xử lý như máy đơn lẻ | Sơ đồ dây chuyền, danh mục thiết bị, năng suất, mức tiêu hao, tiêu chuẩn công nghệ | Bộ KH&CN/cơ quan chuyên ngành tùy trường hợp | Trước khi ký hợp đồng mua máy | Không gom máy đơn lẻ thành dây chuyền nếu hồ sơ không chứng minh tính đồng bộ |
| Máy có module Wi-Fi/4G/5G, mã hóa, pin, adapter | Có thể phát sinh chính sách ICT, MMDS, ATTT, pin/điện nếu thuộc nhóm áp dụng | Datasheet module, user manual, chứng nhận radio/battery nếu có | Cơ quan chuyên ngành tương ứng nếu thuộc diện | Trước ETA | Cần rà soát theo hồ sơ thực tế; không mặc định là máy cơ khí thông thường |
| Hàng mẫu, thử nghiệm, bảo hành/thay thế | Có thể khác về mục đích nhập khẩu, trị giá và điều kiện sử dụng | Hợp đồng, PO, mục đích nhập khẩu, thư bảo hành, hồ sơ kỹ thuật | Hải quan và cơ quan chuyên ngành nếu có | Trước mở tờ khai | Không dùng chính sách hàng kinh doanh cho lô bảo hành nếu hồ sơ không phù hợp |
| EPE/FDI/nhà máy nhập máy cũ | Phải khớp mục tiêu đầu tư, năng lực sử dụng, hồ sơ tài sản cố định nếu đưa vào nhà máy | IRC/ERC, hợp đồng, invoice, packing list, tài liệu kỹ thuật | Hải quan quản lý khu vực, cơ quan chuyên ngành nếu có | Trước booking và trước mở tờ khai | Sai mục đích sử dụng có thể gây rủi ro sau thông quan |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quản lý máy cũ | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 15/06/2019 | Quy định nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | Phạm vi áp dụng, tiêu chí nhập khẩu, hồ sơ nhập khẩu, chứng thư giám định | Văn bản nền bắt buộc rà cho máy gia công cũ |
| Sửa đổi/bổ sung | Quyết định 28/2022/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 01/03/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Điều khoản sửa đổi liên quan hồ sơ/trường hợp đặc biệt | Cần đối chiếu bản hợp nhất/cập nhật khi áp dụng |
| Ngoại thương | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 15/05/2018 | Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương, danh mục cấm/hạn chế nhập khẩu | Phụ lục về hàng cấm nhập khẩu/hàng đã qua sử dụng nếu có liên quan | Không nhập nếu thuộc danh mục cấm hoặc chính sách chuyên ngành riêng |
| Hải quan | Luật Hải quan 2014; Nghị định 08/2015/NĐ-CP; Nghị định 59/2018/NĐ-CP; Thông tư 38/2015/TT-BTC; Thông tư 39/2018/TT-BTC | Quốc hội, Chính phủ, Bộ Tài chính | Đối chiếu hiệu lực tại thời điểm mở tờ khai | Nền thủ tục hải quan, hồ sơ, trị giá, phân luồng, kiểm tra thực tế | Quy định hồ sơ hải quan, khai bổ sung, kiểm tra sau thông quan | Cần cập nhật văn bản sửa đổi nếu có |
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP và văn bản sửa đổi/bổ sung như Nghị định 108/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Áp dụng theo thời điểm mở tờ khai | Xác định MFN, thuế thông thường, VAT và cơ sở tra ưu đãi đặc biệt | Phụ lục biểu thuế theo mã HS | Không chốt thuế nếu chưa có HS 8 số |
| Xuất xứ | Các nghị định/thông tư hướng dẫn từng FTA và quy định về C/O | Chính phủ, Bộ Công Thương, Bộ Tài chính | Theo FTA áp dụng | Xác định điều kiện hưởng thuế ưu đãi đặc biệt | Quy tắc xuất xứ, vận tải trực tiếp, hóa đơn bên thứ ba nếu có | C/O sai form/sai tiêu chí có thể bị bác ưu đãi |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại).
- Packing List (Phiếu đóng gói) tách rõ máy chính, phụ tùng, khuôn/dao cụ nếu có.
- Bill of Lading/Air Waybill (vận đơn).
- Sales Contract/Purchase Order.
- C/O nếu xin ưu đãi thuế.
- Catalogue, datasheet, manual, hình ảnh nameplate, model/serial list.
Hồ sơ chuyên ngành máy cũ
- Chứng thư giám định máy móc, thiết bị đã qua sử dụng.
- Tài liệu chứng minh năm sản xuất, tiêu chuẩn sản xuất, tình trạng sử dụng.
- Văn bản giải trình mục đích nhập khẩu, nếu cần.
- Hồ sơ dự án/nhà máy nếu nhập phục vụ sản xuất hoặc tài sản cố định.
- Hồ sơ riêng nếu có module/chức năng thuộc quản lý chuyên ngành khác.
BẢNG CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Chứng từ thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO, B/L/AWB | Mở tờ khai, xác định trị giá và điều kiện giao hàng | Importer, shipper, forwarder | Tên máy quá chung, không có model/serial/năm sản xuất | Đối chiếu 100% tên hàng, số lượng, trọng lượng, trị giá, điều kiện Incoterms |
| Tài liệu kỹ thuật | Catalogue, datasheet, manual, ảnh nameplate | Chốt HS, chính sách máy cũ, giải trình hải quan | Nhà cung cấp, bộ phận kỹ thuật, importer | Catalogue không thể hiện công năng hoặc năm sản xuất | Yêu cầu bản PDF/hình ảnh rõ trước booking |
| Hồ sơ máy cũ | Chứng thư giám định, chứng minh tuổi thiết bị, tiêu chuẩn sản xuất | Điều kiện nhập khẩu theo Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Importer, tổ chức giám định, nhà cung cấp | Chứng thư thiếu serial/model hoặc không khớp hàng thực tế | Đối chiếu chứng thư với nameplate, Invoice, Packing List |
| C/O | C/O form phù hợp FTA, chứng từ vận tải trực tiếp nếu cần | Xin ưu đãi thuế đặc biệt | Shipper, importer, đơn vị dịch vụ C/O | Sai form, sai HS, sai tiêu chí xuất xứ | Check nháp C/O trước khi phát hành bản chính |
| Hồ sơ sau thông quan | Bộ hồ sơ lô, chứng thư, hình ảnh máy, quyết định đưa vào sử dụng | Lưu hồ sơ, phục vụ kiểm tra sau thông quan | Importer, kế toán, compliance | Không lưu đủ chứng cứ kỹ thuật | Lưu theo lô, theo model/serial và mã tài sản nếu có |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| Máy có thuộc phạm vi Quyết định 18/2019/QĐ-TTg không? | Máy thuộc Chương 84/85, đã qua sử dụng và nhập để sản xuất? | HS dự kiến, catalogue, mục đích nhập khẩu | Có thể thiếu hồ sơ máy cũ hoặc áp sai chính sách | Rà ngay từ bước hỏi giá/đặt hàng |
| Tuổi thiết bị có phù hợp không? | Năm sản xuất và tuổi máy có chứng minh được không? | Nameplate, chứng thư giám định, xác nhận nhà sản xuất | Bị yêu cầu bổ sung hoặc không chấp nhận thông quan | Khóa chứng thư giám định trước ETA |
| HS đã đủ căn cứ chưa? | Máy gia công vật liệu gì, bằng cơ chế nào, có nhóm HS cụ thể hơn không? | Catalogue, datasheet, manual, hình ảnh máy | Sai thuế, sai chính sách, rủi ro sau thông quan | Chốt HS 8 số trước khi báo thuế |
| C/O có đủ điều kiện không? | C/O đúng form, đúng tiêu chí, đúng mô tả và đúng vận tải trực tiếp? | C/O draft, B/L, Invoice, Packing List | Không được hưởng thuế ưu đãi đặc biệt | Check C/O draft trước khi hàng đi |
| Hàng có module/phụ kiện làm đổi chính sách không? | Có Wi-Fi, mã hóa, pin, bộ điều khiển đặc biệt, thiết bị áp lực/nâng người không? | Datasheet, sơ đồ điện, model list | Phát sinh giấy phép/chính sách chuyên ngành chưa chuẩn bị | Tách từng module và rà chính sách riêng |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Bước 1: Rà soát trước ETA
Chốt HS 8 số, chính sách máy cũ, tuổi thiết bị, chứng thư giám định, thuế, C/O, nhãn hàng hóa và khả năng phát sinh giấy phép/chính sách chuyên ngành khác.
Bước 2: Khóa chứng từ & tài liệu kỹ thuật
Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, manual, model/serial list và ảnh nameplate. Không để lệch tên máy, model, serial, năm sản xuất giữa chứng từ và hàng thực tế.
Bước 3: Chuẩn bị hồ sơ giám định/chứng minh điều kiện máy cũ
Làm việc với tổ chức giám định và nhà cung cấp để có chứng thư đúng model, serial, năm sản xuất, tiêu chuẩn sản xuất và tình trạng máy. Nếu máy thuộc trường hợp đặc biệt, phải rà cơ chế xử lý trước khi hàng về.
Bước 4: Mở tờ khai hải quan
Khai báo theo HS đã chốt, nộp bộ chứng từ, xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ. Luồng Vàng kiểm tra hồ sơ; Luồng Đỏ kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng hóa, đặc biệt nameplate, số serial, tình trạng máy.
Bước 5: Thông quan, kéo hàng, lưu hồ sơ
Sau thông quan, kéo hàng về kho/nhà máy, lưu chứng từ theo lô, lưu chứng thư giám định và tài liệu kỹ thuật để phục vụ kiểm tra sau thông quan hoặc quản lý tài sản cố định.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Không chứng minh được năm sản xuất | Bị yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc không đủ điều kiện nhập khẩu | Yêu cầu ảnh nameplate và chứng thư giám định trước khi hàng về | Nameplate, chứng thư, xác nhận nhà sản xuất |
| Mô tả hàng chung chung | Sai HS, sai chính sách, dễ bị chuyển luồng kiểm tra | Ghi tên kỹ thuật kèm model, serial, công năng, tình trạng cũ | Invoice, Packing List, catalogue |
| Chứng thư giám định không khớp hàng | Bị nghi ngờ hồ sơ không phù hợp thực tế | Đối chiếu serial/model/năm sản xuất trên chứng thư với máy | Chứng thư, ảnh máy, model list |
| C/O sai form hoặc sai tiêu chí | Không được hưởng ưu đãi thuế đặc biệt | Check draft C/O trước khi phát hành | C/O, B/L, Invoice, FTA áp dụng |
| Nhầm máy đơn lẻ với dây chuyền công nghệ | Áp sai tiêu chí, sai bộ hồ sơ | Tách máy đơn lẻ, cụm máy, line đồng bộ theo layout thực tế | Sơ đồ dây chuyền, packing list, catalogue |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
Máy gia công cũ có được nhập khẩu không?
Có thể được nhập nếu không thuộc danh mục cấm và đáp ứng điều kiện đối với máy móc, thiết bị đã qua sử dụng. Cần rà soát theo Quyết định 18/2019/QĐ-TTg và hồ sơ thực tế.
Máy trên 10 năm tuổi có nhập được không?
Không nên kết luận chung. Một số trường hợp có thể phải xử lý theo cơ chế riêng hoặc không đủ điều kiện. Cần rà theo loại máy, ngành sử dụng và quy định đang hiệu lực.
Có bắt buộc chứng thư giám định không?
Với máy đã qua sử dụng, chứng thư giám định là hồ sơ trọng yếu để chứng minh tuổi thiết bị, tiêu chuẩn và tình trạng máy. Doanh nghiệp nên chuẩn bị trước ETA.
HS Code của máy gia công cũ là gì?
Không có một mã duy nhất. Cần phân loại theo công năng: 8456–8463, 8465, 8422, 8438, 8479 hoặc mã khác nếu có bản chất chuyên dụng.
C/O có giúp giảm thuế không?
Có thể, nếu dòng HS có thuế MFN lớn hơn mức ưu đãi đặc biệt và C/O hợp lệ. Nếu MFN đã 0%, C/O có thể không tạo lợi ích thuế nhưng vẫn hữu ích cho hồ sơ xuất xứ.
Nếu model trên Invoice khác catalogue thì xử lý thế nào?
Cần sửa chứng từ hoặc bổ sung bảng đối chiếu model trước khi mở tờ khai. Không nên để lệch model giữa Invoice, Packing List, catalogue, chứng thư và tờ khai.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành đối với máy gia công cũ. Tuy nhiên, khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn phải rà soát theo catalogue, datasheet, model, serial, chứng từ, xuất xứ và mục đích nhập khẩu.
Rà soát trước ETA
Mã HS, chính sách máy cũ, C/O, thuế, catalogue/datasheet/model/serial và chứng thư giám định.
Kiểm soát hồ sơ Compliance
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue, chứng thư, nhãn máy và tài liệu kỹ thuật.
Logistics quốc tế
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, theo dõi ETA, pre-alert và chứng từ vận tải.
Khai báo hải quan & hậu kiểm
Chuẩn bị hồ sơ mở tờ khai, xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ, lưu hồ sơ theo lô và hỗ trợ giải trình sau thông quan.
Với lô hàng máy móc đã qua sử dụng, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, catalogue, chứng thư giám định, C/O hoặc nhãn máy đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy ép
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu cây lau nhà
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu xô
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đồ tiện ích gia đình không điện
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy cũ vượt tiêu chí thông thường nhưng doanh nghiệp vẫn đề nghị nhập để duy trì sản xuất kinh doanh
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu chậu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu móc áo
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu giá kệ
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU CHỔI
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hộp đựng đồ
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THAU GIA DỤNG
Hướng dẫn xác định trường hợp bị loại khỏi phạm vi Quyết định 18/2019/QĐ-TTg hoặc phải chuyển sang luật chuyên ngành
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy công nghiệp cũ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy đóng gói cũ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu line đóng gói