HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY ÉP
Máy ép nhìn đơn giản nhưng dễ phát sinh rủi ro khi hồ sơ chỉ ghi chung là kitchen appliance hoặc juicer mà không thể hiện rõ công năng, motor, công suất, điện áp và phụ kiện. Nếu áp sai HS, bỏ sót QCVN an toàn/EMC, thiếu hồ sơ hợp quy hoặc nhãn phụ, lô hàng có thể bị chuyển luồng, yêu cầu bổ sung chứng từ, không được hưởng ưu đãi C/O và phát sinh DEM/DET. Bài viết cung cấp bản đồ E2E để doanh nghiệp rà soát trước ETA.
QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH
| Hạng mục | Nội dung rà soát | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| Tên hàng | Máy ép dùng gia đình, thường là máy ép trái cây/rau củ có động cơ điện gắn liền. | Không tự động áp dụng cho máy ép công nghiệp, máy ép dầu, máy ép nhựa/kim loại hoặc thiết bị trong line chế biến. |
| HS trọng tâm | 8509.40.00 – máy nghiền/trộn thực phẩm; máy ép quả hoặc rau, có động cơ điện gắn liền. | Cần đối chiếu catalogue, công suất, công năng, motor, điện áp, phụ kiện và mục đích sử dụng. |
| Thuế đề xuất | MFN 25%; thuế thông thường tham khảo 37,5%; VAT thường 10%; C/O hợp lệ có thể hưởng ưu đãi đặc biệt theo FTA. | Không dùng một mức thuế cho mọi biến thể nếu hàng là phụ tùng, motor rời hoặc máy công nghiệp. |
| Chuyên ngành | Rà soát QCVN an toàn điện, EMC, hàng hóa nhóm 2 Bộ KH&CN, nhãn hàng hóa và chứng nhận/công bố hợp quy nếu thuộc diện. | Không kết luận miễn kiểm tra chất lượng nếu chưa rà đúng model và danh mục áp dụng. |
| Category IDs | VI 2928 / EN 2966 / ZH 2968 | Danh mục cấp cuối theo nhóm đồ gia dụng điện. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng cho
Máy ép trái cây/rau củ gia dụng, máy ép chậm, máy ép ly tâm hoặc máy ép thực phẩm nhỏ có motor điện gắn liền.
Không tự động áp dụng cho
Máy ép công nghiệp, máy ép dầu, máy ép viên, máy ép nhựa/kim loại, máy trong line sản xuất hoặc thiết bị không dùng cho gia đình.
Cần rà riêng
Hàng có adapter rời, pin, Wi-Fi/Bluetooth, phụ kiện nhiều, hàng mẫu, hàng bảo hành, hàng refurbished hoặc hàng đã qua sử dụng.
Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model và mục đích nhập khẩu thực tế; không gom tất cả máy ép vào một kết luận chung.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Máy ép gia dụng cần được nhận diện theo công năng chính là ép quả/rau hoặc thực phẩm, có motor điện gắn liền, cấu tạo gồm thân máy, motor, trục ép/lưỡi ép, lưới lọc, cốc chứa, nắp, ống tiếp liệu và phụ kiện vệ sinh. Việc gọi tên chung chung có thể làm sai HS, sai QCVN, sai nhãn và sai bộ hồ sơ chuyên ngành.
TIÊU CHÍ NHẬN DIỆN KỸ THUẬT
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng |
|---|---|---|---|
| Công năng chính | Catalogue, manual, hình ảnh sản phẩm | Nhầm máy ép trái cây với máy xay/mixer hoặc máy ép công nghiệp | Máy ép trái cây gia dụng, động cơ điện gắn liền, model…, công suất…W |
| Cấu tạo/motor | Datasheet, nameplate, ảnh tem thông số | Nếu không có motor gắn liền có thể lệch nhóm HS | Juice extractor with self-contained electric motor |
| Điện áp/công suất | Tem sản phẩm, test report, adapter nếu có | Sai điều kiện QCVN/EMC, sai kiểm tra chất lượng | 220–240V, 50/60Hz, công suất…W |
| Phụ kiện đi kèm | Packing list, hình ảnh, bộ phụ kiện | Phụ kiện nhiều có thể cần tách mô tả hoặc trị giá | Máy ép kèm ca chứa nước ép, lưới lọc, chổi vệ sinh |
| Mục đích sử dụng | Hợp đồng, PO, mô tả thương mại | Nhầm hàng gia dụng với thiết bị nhà hàng/thiết bị công nghiệp | Household fruit/vegetable juice extractor |
HS CODE – THUẾ – C/O
Mục này tách riêng mã HS và thuế để doanh nghiệp không chỉ nhìn tên hàng “máy ép”, mà phải đối chiếu công năng, motor, mức độ gia dụng/công nghiệp và phụ kiện đi kèm.
BẢNG MÃ HS THAM KHẢO
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 8509.40.00 | Máy ép quả/rau hoặc máy nghiền/trộn thực phẩm, có động cơ điện gắn liền, dùng gia đình hoặc mục đích tương tự. | Áp nhầm sang máy công nghiệp, máy chế biến thực phẩm nhóm Chương 84 hoặc phụ tùng nhóm 8509.90. | Catalogue, nameplate, công suất, điện áp, hình ảnh, manual, invoice, packing list. |
| 8509.80.90 | Chỉ xem xét khi hàng là thiết bị cơ điện gia dụng khác có motor, không thuộc máy ép/máy xay/mixer. | Dùng sai cho máy ép trái cây sẽ làm lệch thuế và chính sách kỹ thuật. | Catalogue, mô tả chức năng, video vận hành nếu cần. |
| 8509.90.90 | Phụ tùng của thiết bị nhóm 8509 nhập riêng, ví dụ vỏ, lưới lọc, bộ phận thay thế nếu không đi cùng máy. | Khai phụ tùng như máy nguyên chiếc hoặc ngược lại làm sai HS, thuế và hồ sơ. | Danh sách phụ tùng, exploded drawing, invoice, packing list. |
| 8438.xx / 8479.xx | Chỉ rà khi thiết bị là máy công nghiệp dùng trong nhà máy/line chế biến, không phải đồ gia dụng. | Gọi tên “máy ép” chung chung dễ áp nhầm HS gia dụng. | Catalogue công nghiệp, layout line, công suất sản xuất, mục đích sử dụng. |
BẢNG THUẾ – VAT – C/O THAM KHẢO
| Mã HS | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | Thuế nhập khẩu thông thường | VAT | Ưu đãi đặc biệt theo C/O và điều kiện áp dụng |
|---|---|---|---|---|
| 8509.40.00 | Đề xuất tham khảo 25%. | Thường tham khảo 37,5% theo nguyên tắc 150% mức MFN nếu không có dòng riêng trong biểu thuế thông thường. | Thường 10%; rà chính sách VAT tại ngày mở tờ khai. | Có thể giảm theo FTA nếu C/O hợp lệ; ví dụ ATIGA có thể 0%, ACFTA có thể 5% tùy biểu ưu đãi đặc biệt, xuất xứ và điều kiện vận chuyển. |
| 8509.80.90 | Tham khảo 25% nếu là thiết bị cơ điện gia dụng khác thuộc nhóm 8509. | Thông thường tham khảo 37,5% nếu không có dòng riêng. | Thường 10%. | Chỉ dùng khi hàng không phải máy ép/máy xay/mixer; phải tra biểu FTA theo mã chính xác. |
| 8509.90.90 | Tham khảo thấp hơn máy nguyên chiếc, cần tra theo biểu thuế tại ngày khai báo. | Không ghi cứng; rà biểu thuế thông thường tại ngày mở tờ khai. | Thường 10%. | C/O phải khớp mô tả phụ tùng, mã HS, xuất xứ và trị giá. |
| 8438.xx / 8479.xx | Không dùng thuế của 8509; phải tra theo máy công nghiệp cụ thể. | Rà theo mã chính xác và ngày mở tờ khai. | Thường 10%. | Áp dụng nếu hàng thực chất là máy công nghiệp/line sản xuất, không phải hàng gia dụng. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Máy ép gia dụng tiêu chuẩn | Rà HS, thuế, nhãn, kiểm tra chất lượng/hợp quy nếu thuộc danh mục nhóm 2. | Catalogue, model list, nameplate, test report, C/O. | Hải quan; cơ quan kiểm tra chất lượng thuộc Bộ KH&CN nếu áp dụng. | Trước ETA. | Không ghi “không cần giấy phép” nếu chưa rà đúng danh mục. |
| Máy ép có điện áp, motor, EMC | QCVN 4:2009/BKHCN về an toàn; QCVN 9:2012/BKHCN về EMC nếu thuộc phạm vi. | Test report IEC/TCVN, chứng nhận hợp quy, nhãn CR nếu có. | Tổ chức chứng nhận/thử nghiệm được chỉ định; cơ quan quản lý chất lượng. | Trước khi hàng về hoặc trước lưu thông. | Thiếu test report có thể kéo dài hồ sơ chuyên ngành. |
| Hàng kèm adapter/bộ sạc rời | Có thể phát sinh rà soát riêng đối với adapter/bộ nguồn nếu nằm trong danh mục áp dụng. | Thông số adapter, model, input/output, tiêu chuẩn an toàn. | Bộ KH&CN/cơ quan quản lý chất lượng nếu thuộc diện. | Trước ETA. | Không gom adapter vào máy nếu chính sách khác. |
| Máy ép có Wi-Fi/app thông minh | Có thể phát sinh chính sách thiết bị vô tuyến/ICT nếu có module truyền phát. | Datasheet module RF, tần số, công suất phát, declaration. | Cơ quan chuyên ngành ICT nếu thuộc diện. | Trước booking. | Máy gia dụng thông minh không xử lý giống máy cơ bản. |
| Hàng đã qua sử dụng/refurbished | Rà chính sách hàng cũ, tuổi thiết bị và điều kiện nhập khẩu theo hồ sơ thực tế. | Năm sản xuất, tình trạng máy, chứng thư giám định nếu cần. | Hải quan/cơ quan chuyên ngành liên quan. | Trước khi mua hàng. | Hàng cũ dễ bị hỏi về điều kiện nhập khẩu và chất lượng còn lại. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| An toàn điện | Thông tư 21/2009/TT-BKHCN ban hành QCVN 4:2009/BKHCN | Bộ KH&CN | Ban hành ngày 30/09/2009; cần đối chiếu bản sửa đổi/hợp nhất. | Căn cứ rà yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện, điện tử thuộc danh mục. | Phụ lục danh mục và yêu cầu quản lý của QCVN. | Chỉ áp dụng nếu model thuộc phạm vi QCVN. |
| Tương thích điện từ | Thông tư 11/2012/TT-BKHCN; Thông tư 07/2018/TT-BKHCN; Thông tư 01/2022/TT-BKHCN | Bộ KH&CN | QCVN 9 ban hành năm 2012, sửa đổi năm 2018 và 2022. | Rà giới hạn phát xạ nhiễu điện từ đối với thiết bị điện, điện tử gia dụng. | Danh mục sản phẩm và phương thức chứng nhận/công bố hợp quy. | Máy ép/máy xay/máy đánh trứng gia dụng cần rà theo danh mục cụ thể. |
| Hàng hóa nhóm 2 | Quyết định 2711/QĐ-BKHCN; Thông tư 06/2020/TT-BKHCN | Bộ KH&CN | QĐ 2711 ban hành ngày 30/12/2022; TT 06 ban hành ngày 10/12/2020. | Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ KH&CN và cơ chế công bố hợp quy/kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu. | Mã HS, QCVN tương ứng và văn bản quản lý áp dụng cho hàng nhập khẩu. | Cần rà danh mục, model và QCVN tại ngày nhập khẩu; không tự kết luận miễn kiểm tra khi chưa đối chiếu hồ sơ thực tế. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP; Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 43 hiệu lực từ 01/06/2017; NĐ 111 sửa đổi, bổ sung. | Quy định nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt khi lưu thông. | Tên hàng, tổ chức chịu trách nhiệm, xuất xứ, thông số, cảnh báo an toàn. | Thông tin nhãn phải khớp chứng từ và model. |
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP; Nghị định 199/2025/NĐ-CP; Quyết định 15/2023/QĐ-TTg | Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ | NĐ 26 hiệu lực 15/07/2023; NĐ 199 hiệu lực 08/07/2025; QĐ 15 hiệu lực 15/07/2023. | Xác định MFN và thuế suất thông thường. | Mã 8509.40.00 và mã thay thế nếu hàng khác bản chất. | Tra tại ngày mở tờ khai. |
| VAT | Luật VAT 48/2024/QH15; Nghị định 181/2025/NĐ-CP | Quốc hội; Chính phủ | Khung mới áp dụng từ 01/07/2025. | Xác định VAT hàng nhập khẩu. | Mức VAT và trường hợp giảm/loại trừ nếu có. | Máy ép gia dụng thường rà VAT 10% tại ngày khai báo. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng văn bản pháp luật, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc website của cơ quan ban hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice
- Packing List
- B/L hoặc AWB
- Contract/PO nếu có
- C/O nếu xin ưu đãi
- Catalogue, datasheet, hình ảnh, nhãn gốc
Hồ sơ chuyên ngành nếu có
- Test report an toàn/EMC
- Chứng nhận hợp quy/công bố hợp quy
- Đăng ký kiểm tra chất lượng nếu thuộc diện
- Nhãn phụ tiếng Việt
- Tài liệu adapter/module nếu có
Quy tắc khớp hồ sơ
Tên hàng, model, công suất, điện áp, số lượng, xuất xứ, C/O, nhãn và tờ khai phải khớp 100%.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO, B/L/AWB | Mở tờ khai, trị giá, số lượng | Importer, shipper, forwarder | Tên hàng ghi chung “kitchen appliance” | Khớp model, số lượng, xuất xứ, đơn vị tính. |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, manual, nameplate, hình ảnh | HS, QCVN, KTCL/hợp quy | Supplier/importer | Thiếu công suất, điện áp, model | Yêu cầu ảnh tem thông số và catalogue trước booking. |
| C/O | C/O nếu xin ưu đãi | Tính thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt | Supplier/exporter | Sai form, sai HS, sai mô tả | Đối chiếu bản nháp C/O với invoice, packing list và mã HS trước khi phát hành. |
| Chuyên ngành | Test report, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, đăng ký kiểm tra chất lượng nếu thuộc diện | Thông quan/lưu thông | Importer/tổ chức chứng nhận | Thiếu test report theo QCVN áp dụng | Rà model với danh mục nhóm 2. |
| Nhãn | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, cảnh báo an toàn | Thông quan/lưu thông | Importer | Sai xuất xứ, thiếu thông số điện | Duyệt nhãn phụ trước ETA. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| HS Code | Hàng có đúng là máy ép/máy xay nhóm 8509.40.00 không? | Catalogue, manual, nameplate | Sai thuế, sai chính sách chuyên ngành | Chốt công năng chính trước booking. |
| QCVN/KTCL | Model có thuộc danh mục hàng nhóm 2, QCVN an toàn/EMC không? | Danh mục nhóm 2, test report, chứng nhận | Bị yêu cầu bổ sung hồ sơ chuyên ngành | Rà QCVN trước ETA. |
| Adapter/module | Có adapter rời, pin, Wi-Fi/Bluetooth không? | Datasheet phụ kiện/module | Phát sinh chính sách khác | Tách phụ kiện trong hồ sơ nếu cần. |
| Nhãn | Nhãn có đủ thông tin điện áp, công suất, xuất xứ, nhà nhập khẩu không? | Nhãn gốc, nhãn phụ | Rủi ro kiểm hóa/hậu kiểm | Duyệt nhãn phụ trước khi hàng về. |
| C/O | C/O có khớp HS, mô tả, xuất xứ, vận chuyển không? | C/O, invoice, B/L | Không được hưởng ưu đãi | Đối chiếu bản nháp trước khi phát hành. |
| Hàng cũ | Hàng mới hay đã qua sử dụng/refurbished? | Invoice, hình ảnh, năm sản xuất | Rủi ro chính sách hàng cũ | Không mua hàng cũ trước khi rà điều kiện nhập khẩu. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Rà soát trước ETA
Chốt mã HS 8509.40.00 hoặc mã thay thế nếu hàng khác bản chất; rà QCVN, hàng nhóm 2, thuế, C/O, nhãn và phụ kiện.
Khóa bộ chứng từ và tài liệu kỹ thuật
Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, nameplate, model list, test report và C/O draft nếu xin ưu đãi.
Chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành nếu thuộc diện
Làm chứng nhận/công bố hợp quy, đăng ký kiểm tra chất lượng hoặc bổ sung test report trước ETA nếu model thuộc danh mục áp dụng.
Mở tờ khai hải quan
Xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ; sẵn sàng giải trình HS, trị giá, C/O, model, QCVN, nhãn và phụ kiện.
Thông quan – giao hàng – lưu hồ sơ
Dán nhãn phụ trước lưu thông, giao hàng nội địa, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị hồ sơ giải trình sau thông quan.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi tên hàng quá chung chung | Áp sai HS, sai QCVN, bị hỏi hồ sơ | Ghi rõ “máy ép trái cây gia dụng, có motor điện gắn liền” | Catalogue, invoice, packing list |
| Thiếu test report/hợp quy nếu thuộc diện | Chậm thông quan hoặc không đủ điều kiện lưu thông | Xác định QCVN và chuẩn bị hồ sơ trước ETA | Test report, chứng nhận hợp quy |
| C/O sai form/HS/mô tả | Không hưởng ưu đãi đặc biệt | Đối chiếu C/O draft với chứng từ | C/O, invoice, B/L |
| Lệch model giữa chứng từ và nhãn | Bị yêu cầu giải trình hoặc kiểm hóa | Khóa model list trước khi phát hành chứng từ | Nameplate, packing list, catalogue |
| Có adapter/module không rà riêng | Phát sinh chính sách ngoài dự kiến | Tách phụ kiện và rà thông số | Datasheet adapter/module |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
| Câu hỏi | Trả lời ngắn |
|---|---|
| Máy ép nhập khẩu có cần giấy phép không? | Không nên kết luận tuyệt đối; cần rà model, QCVN, hàng nhóm 2 và hồ sơ kỹ thuật. Nếu chỉ là máy ép gia dụng tiêu chuẩn, trọng tâm thường là HS, thuế, nhãn và hợp quy/KTCL nếu thuộc diện. |
| HS máy ép trái cây là gì? | Tham khảo 8509.40.00 nếu là máy ép quả/rau có động cơ điện gắn liền. |
| Thuế máy ép là bao nhiêu? | Tham khảo MFN 25%, thông thường 37,5%, VAT thường 10%; C/O hợp lệ có thể hưởng ưu đãi đặc biệt. |
| Có cần chứng nhận hợp quy không? | Có thể cần nếu thuộc danh mục thiết bị điện gia dụng/hàng nhóm 2 áp dụng QCVN 4 hoặc QCVN 9; phải rà theo model. |
| Có cần nhãn phụ tiếng Việt không? | Có nếu lưu thông tại Việt Nam; nhãn phải thể hiện thông tin bắt buộc và thông số an toàn. |
| Máy ép mẫu có làm giống hàng kinh doanh không? | Hàng mẫu vẫn phải khai đúng HS, trị giá, chính sách chuyên ngành nếu thuộc diện; điều kiện miễn/giảm phải rà theo hồ sơ thực tế. |
| Nếu model trên invoice khác catalogue thì xử lý thế nào? | Cần sửa chứng từ hoặc bổ sung tài liệu chứng minh model tương đương trước khi mở tờ khai. |
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành; tuy nhiên khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, chứng từ, xuất xứ và mục đích nhập khẩu.
Rà soát trước ETA
HS, thuế, C/O, QCVN, hàng nhóm 2, nhãn, model và phụ kiện.
Kiểm soát hồ sơ Compliance
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue, test report, nhãn và tài liệu kỹ thuật.
Logistics & thông quan
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, pre-alert, khai báo hải quan, xử lý luồng và giao hàng nội địa.
Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, giấy phép, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. TGIMEX hỗ trợ doanh nghiệp thiết lập phương án nhập khẩu theo hướng E2E: rà soát chính sách trước ETA, kiểm tra bộ chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC