Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy ép

ĐỒ GIA DỤNG ĐIỆN • MÁY ÉP

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY ÉP

Máy ép nhìn đơn giản nhưng dễ phát sinh rủi ro khi hồ sơ chỉ ghi chung là kitchen appliance hoặc juicer mà không thể hiện rõ công năng, motor, công suất, điện áp và phụ kiện. Nếu áp sai HS, bỏ sót QCVN an toàn/EMC, thiếu hồ sơ hợp quy hoặc nhãn phụ, lô hàng có thể bị chuyển luồng, yêu cầu bổ sung chứng từ, không được hưởng ưu đãi C/O và phát sinh DEM/DET. Bài viết cung cấp bản đồ E2E để doanh nghiệp rà soát trước ETA. Để áp dụng đúng cho mặt hàng trong bài, doanh nghiệp cần chốt model, công dụng, cấu tạo hoặc thành phần, tình trạng mới/cũ và tài liệu kỹ thuật trước khi kết luận về mã HS, thuế và chính sách chuyên ngành. Nội dung bên dưới hệ thống hóa các điểm kiểm soát từ bước nhận chứng từ, rà catalogue và nhãn đến chuẩn bị hồ sơ, khai báo và phối hợp xử lý tại cửa khẩu.

QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH

Hạng mụcNội dung rà soátGhi chú vận hành
Tên hàngMáy ép dùng gia đình, thường là máy ép trái cây/rau củ có động cơ điện gắn liền.Không tự động áp dụng cho máy ép công nghiệp, máy ép dầu, máy ép nhựa/kim loại hoặc thiết bị trong line chế biến.
HS trọng tâm8509.40.00 – máy nghiền/trộn thực phẩm; máy ép quả hoặc rau, có động cơ điện gắn liền.Cần đối chiếu catalogue, công suất, công năng, motor, điện áp, phụ kiện và mục đích sử dụng.
Thuế đề xuấtMFN 25%; thuế thông thường tham khảo 37,5%; VAT thường 10%; C/O hợp lệ có thể hưởng ưu đãi đặc biệt theo FTA.Không dùng một mức thuế cho mọi biến thể nếu hàng là phụ tùng, motor rời hoặc máy công nghiệp.
Chuyên ngànhRà soát QCVN an toàn điện, EMC, hàng hóa nhóm 2 Bộ KH&CN, nhãn hàng hóa và chứng nhận/công bố hợp quy nếu thuộc diện.Không kết luận miễn kiểm tra chất lượng nếu chưa rà đúng model và danh mục áp dụng.
Category IDsVI 2928 / EN 2966 / ZH 2968Danh mục cấp cuối theo nhóm đồ gia dụng điện.
Lưu ý pháp lý: Bài viết chỉ áp dụng cho máy ép gia dụng có động cơ điện gắn liền. Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, phụ kiện và mục đích nhập khẩu thực tế.
Minh họa Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy ép
Minh họa nhóm hàng và bối cảnh rà soát hồ sơ trước thông quan.

PHẠM VI ÁP DỤNG

Áp dụng cho

Máy ép trái cây/rau củ gia dụng, máy ép chậm, máy ép ly tâm hoặc máy ép thực phẩm nhỏ có motor điện gắn liền.

Không tự động áp dụng cho

Máy ép công nghiệp, máy ép dầu, máy ép viên, máy ép nhựa/kim loại, máy trong line sản xuất hoặc thiết bị không dùng cho gia đình.

Cần rà riêng

Hàng có adapter rời, pin, Wi-Fi/Bluetooth, phụ kiện nhiều, hàng mẫu, hàng bảo hành, hàng refurbished hoặc hàng đã qua sử dụng.

Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model và mục đích nhập khẩu thực tế; không gom tất cả máy ép vào một kết luận chung.

PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA

Máy ép gia dụng cần được nhận diện theo công năng chính là ép quả/rau hoặc thực phẩm, có motor điện gắn liền, cấu tạo gồm thân máy, motor, trục ép/lưỡi ép, lưới lọc, cốc chứa, nắp, ống tiếp liệu và phụ kiện vệ sinh. Việc gọi tên chung chung có thể làm sai HS, sai QCVN, sai nhãn và sai bộ hồ sơ chuyên ngành.

TIÊU CHÍ NHẬN DIỆN KỸ THUẬT

Tiêu chí cần kiểm traTài liệu cần đối chiếuRủi ro nếu mô tả saiGợi ý cách ghi tên hàng
Công năng chínhCatalogue, manual, hình ảnh sản phẩmNhầm máy ép trái cây với máy xay/mixer hoặc máy ép công nghiệpMáy ép trái cây gia dụng, động cơ điện gắn liền, model…, công suất…W
Cấu tạo/motorDatasheet, nameplate, ảnh tem thông sốNếu không có motor gắn liền có thể lệch nhóm HSJuice extractor with self-contained electric motor
Điện áp/công suấtTem sản phẩm, test report, adapter nếu cóSai điều kiện QCVN/EMC, sai kiểm tra chất lượng220–240V, 50/60Hz, công suất…W
Phụ kiện đi kèmPacking list, hình ảnh, bộ phụ kiệnPhụ kiện nhiều có thể cần tách mô tả hoặc trị giáMáy ép kèm ca chứa nước ép, lưới lọc, chổi vệ sinh
Mục đích sử dụngHợp đồng, PO, mô tả thương mạiNhầm hàng gia dụng với thiết bị nhà hàng/thiết bị công nghiệpHousehold fruit/vegetable juice extractor

HS CODE – THUẾ – C/O

Mục này tách riêng mã HS và thuế để doanh nghiệp không chỉ nhìn tên hàng “máy ép”, mà phải đối chiếu công năng, motor, mức độ gia dụng/công nghiệp và phụ kiện đi kèm.

BẢNG MÃ HS THAM KHẢO

Mã HS tham khảoĐiều kiện áp dụngRủi ro khi áp saiHồ sơ cần đối chiếu
8509.40.00Máy ép quả/rau hoặc máy nghiền/trộn thực phẩm, có động cơ điện gắn liền, dùng gia đình hoặc mục đích tương tự.Áp nhầm sang máy công nghiệp, máy chế biến thực phẩm nhóm Chương 84 hoặc phụ tùng nhóm 8509.90.Catalogue, nameplate, công suất, điện áp, hình ảnh, manual, invoice, packing list.
8509.80.90Chỉ xem xét khi hàng là thiết bị cơ điện gia dụng khác có motor, không thuộc máy ép/máy xay/mixer.Dùng sai cho máy ép trái cây sẽ làm lệch thuế và chính sách kỹ thuật.Catalogue, mô tả chức năng, video vận hành nếu cần.
8509.90.90Phụ tùng của thiết bị nhóm 8509 nhập riêng, ví dụ vỏ, lưới lọc, bộ phận thay thế nếu không đi cùng máy.Khai phụ tùng như máy nguyên chiếc hoặc ngược lại làm sai HS, thuế và hồ sơ.Danh sách phụ tùng, exploded drawing, invoice, packing list.
8438.xx / 8479.xxChỉ rà khi thiết bị là máy công nghiệp dùng trong nhà máy/line chế biến, không phải đồ gia dụng.Gọi tên “máy ép” chung chung dễ áp nhầm HS gia dụng.Catalogue công nghiệp, layout line, công suất sản xuất, mục đích sử dụng.

BẢNG THUẾ – VAT – C/O THAM KHẢO

Mã HSThuế nhập khẩu ưu đãi MFNThuế nhập khẩu thông thườngVATƯu đãi đặc biệt theo C/O và điều kiện áp dụng
8509.40.00Đề xuất tham khảo 25%.Thường tham khảo 37,5% theo nguyên tắc 150% mức MFN nếu không có dòng riêng trong biểu thuế thông thường.Thường 10%; rà chính sách VAT tại ngày mở tờ khai.Có thể giảm theo FTA nếu C/O hợp lệ; ví dụ ATIGA có thể 0%, ACFTA có thể 5% tùy biểu ưu đãi đặc biệt, xuất xứ và điều kiện vận chuyển.
8509.80.90Tham khảo 25% nếu là thiết bị cơ điện gia dụng khác thuộc nhóm 8509.Thông thường tham khảo 37,5% nếu không có dòng riêng.Thường 10%.Chỉ dùng khi hàng không phải máy ép/máy xay/mixer; phải tra biểu FTA theo mã chính xác.
8509.90.90Tham khảo thấp hơn máy nguyên chiếc, cần tra theo biểu thuế tại ngày khai báo.Không ghi cứng; rà biểu thuế thông thường tại ngày mở tờ khai.Thường 10%.C/O phải khớp mô tả phụ tùng, mã HS, xuất xứ và trị giá.
8438.xx / 8479.xxKhông dùng thuế của 8509; phải tra theo máy công nghiệp cụ thể.Rà theo mã chính xác và ngày mở tờ khai.Thường 10%.Áp dụng nếu hàng thực chất là máy công nghiệp/line sản xuất, không phải hàng gia dụng.
Ghi chú C/O: C/O (Certificate of Origin – giấy chứng nhận xuất xứ) chỉ có giá trị ưu đãi khi đúng form, đúng tiêu chí xuất xứ, mô tả hàng, mã HS, nước xuất khẩu và điều kiện vận chuyển.

CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG

MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH

Tình huống hàng hóaChính sách có thể áp dụngHồ sơ cần kiểm traCơ quan/cổng xử lý nếu xác định đượcThời điểm nên thực hiệnGhi chú rủi ro
Máy ép gia dụng tiêu chuẩnRà HS, thuế, nhãn, kiểm tra chất lượng/hợp quy nếu thuộc danh mục nhóm 2.Catalogue, model list, nameplate, test report, C/O.Hải quan; cơ quan kiểm tra chất lượng thuộc Bộ KH&CN nếu áp dụng.Trước ETA.Không ghi “không cần giấy phép” nếu chưa rà đúng danh mục.
Máy ép có điện áp, motor, EMCQCVN 4:2009/BKHCN về an toàn; QCVN 9:2012/BKHCN về EMC nếu thuộc phạm vi.Test report IEC/TCVN, chứng nhận hợp quy, nhãn CR nếu có.Tổ chức chứng nhận/thử nghiệm được chỉ định; cơ quan quản lý chất lượng.Trước khi hàng về hoặc trước lưu thông.Thiếu test report có thể kéo dài hồ sơ chuyên ngành.
Hàng kèm adapter/bộ sạc rờiCó thể phát sinh rà soát riêng đối với adapter/bộ nguồn nếu nằm trong danh mục áp dụng.Thông số adapter, model, input/output, tiêu chuẩn an toàn.Bộ KH&CN/cơ quan quản lý chất lượng nếu thuộc diện.Trước ETA.Không gom adapter vào máy nếu chính sách khác.
Máy ép có Wi-Fi/app thông minhCó thể phát sinh chính sách thiết bị vô tuyến/ICT nếu có module truyền phát.Datasheet module RF, tần số, công suất phát, declaration.Cơ quan chuyên ngành ICT nếu thuộc diện.Trước booking.Máy gia dụng thông minh không xử lý giống máy cơ bản.
Hàng đã qua sử dụng/refurbishedRà chính sách hàng cũ, tuổi thiết bị và điều kiện nhập khẩu theo hồ sơ thực tế.Năm sản xuất, tình trạng máy, chứng thư giám định nếu cần.Hải quan/cơ quan chuyên ngành liên quan.Trước khi mua hàng.Hàng cũ dễ bị hỏi về điều kiện nhập khẩu và chất lượng còn lại.

VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT

Nhóm văn bảnTên/số hiệu văn bảnCơ quan ban hànhHiệu lực/thời điểm áp dụngVai trò trong thủ tụcĐiều/khoản/phụ lục cần chú ýGhi chú rà soát
An toàn điệnThông tư 21/2009/TT-BKHCN ban hành QCVN 4:2009/BKHCNBộ KH&CNBan hành ngày 30/09/2009; cần đối chiếu bản sửa đổi/hợp nhất.Căn cứ rà yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện, điện tử thuộc danh mục.Phụ lục danh mục và yêu cầu quản lý của QCVN.Chỉ áp dụng nếu model thuộc phạm vi QCVN.
Tương thích điện từThông tư 11/2012/TT-BKHCN; Thông tư 07/2018/TT-BKHCN; Thông tư 01/2022/TT-BKHCNBộ KH&CNQCVN 9 ban hành năm 2012, sửa đổi năm 20182022.Rà giới hạn phát xạ nhiễu điện từ đối với thiết bị điện, điện tử gia dụng.Danh mục sản phẩm và phương thức chứng nhận/công bố hợp quy.Máy ép/máy xay/máy đánh trứng gia dụng cần rà theo danh mục cụ thể.
Hàng hóa nhóm 2Quyết định 2711/QĐ-BKHCN; Thông tư 06/2020/TT-BKHCNBộ KH&CNQĐ 2711 ban hành ngày 30/12/2022; TT 06 ban hành ngày 10/12/2020.Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ KH&CN và cơ chế công bố hợp quy/kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu.Mã HS, QCVN tương ứng và văn bản quản lý áp dụng cho hàng nhập khẩu.Cần rà danh mục, model và QCVN tại ngày nhập khẩu; không tự kết luận miễn kiểm tra khi chưa đối chiếu hồ sơ thực tế.
Nhãn hàng hóaNghị định 43/2017/NĐ-CP; Nghị định 111/2021/NĐ-CPChính phủNĐ 43 hiệu lực từ 01/06/2017; NĐ 111 sửa đổi, bổ sung.Quy định nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt khi lưu thông.Tên hàng, tổ chức chịu trách nhiệm, xuất xứ, thông số, cảnh báo an toàn.Thông tin nhãn phải khớp chứng từ và model.
Biểu thuếNghị định 26/2023/NĐ-CP; Nghị định 199/2025/NĐ-CP; Quyết định 15/2023/QĐ-TTgChính phủ; Thủ tướng Chính phủNĐ 26 hiệu lực 15/07/2023; NĐ 199 hiệu lực 08/07/2025; QĐ 15 hiệu lực 15/07/2023.Xác định MFN và thuế suất thông thường.8509.40.00 và mã thay thế nếu hàng khác bản chất.Tra tại ngày mở tờ khai.
VATLuật VAT 48/2024/QH15; Nghị định 181/2025/NĐ-CPQuốc hội; Chính phủKhung mới áp dụng từ 01/07/2025.Xác định VAT hàng nhập khẩu.Mức VAT và trường hợp giảm/loại trừ nếu có.Máy ép gia dụng thường rà VAT 10% tại ngày khai báo.

XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC

Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng văn bản pháp luật, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc website của cơ quan ban hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.

BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN

Bộ chứng từ thương mại

  • Commercial Invoice
  • Packing List
  • B/L hoặc AWB
  • Contract/PO nếu có
  • C/O nếu xin ưu đãi
  • Catalogue, datasheet, hình ảnh, nhãn gốc

Hồ sơ chuyên ngành nếu có

Quy tắc khớp hồ sơ

Tên hàng, model, công suất, điện áp, số lượng, xuất xứ, C/O, nhãn và tờ khai phải khớp 100%.

CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ

Nhóm hồ sơTài liệu cần cóDùng cho bước nàoAi thường chuẩn bịLỗi thường gặpCách kiểm tra trước ETA
Thương mạiInvoice, Packing List, Contract/PO, B/L/AWBMở tờ khai, trị giá, số lượngImporter, shipper, forwarderTên hàng ghi chung “kitchen appliance”Khớp model, số lượng, xuất xứ, đơn vị tính.
Kỹ thuậtCatalogue, datasheet, manual, nameplate, hình ảnhHS, QCVN, KTCL/hợp quySupplier/importerThiếu công suất, điện áp, modelYêu cầu ảnh tem thông số và catalogue trước booking.
C/OC/O nếu xin ưu đãiTính thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệtSupplier/exporterSai form, sai HS, sai mô tảĐối chiếu bản nháp C/O với invoice, packing list và mã HS trước khi phát hành.
Chuyên ngànhTest report, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, đăng ký kiểm tra chất lượng nếu thuộc diệnThông quan/lưu thôngImporter/tổ chức chứng nhậnThiếu test report theo QCVN áp dụngRà model với danh mục nhóm 2.
NhãnNhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, cảnh báo an toànThông quan/lưu thôngImporterSai xuất xứ, thiếu thông số điệnDuyệt nhãn phụ trước ETA.

CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ

Điểm quyết địnhCâu hỏi cần trả lờiTài liệu chứng minhHậu quả nếu không rõCách xử lý khuyến nghị
HS CodeHàng có đúng là máy ép/máy xay nhóm 8509.40.00 không?Catalogue, manual, nameplateSai thuế, sai chính sách chuyên ngànhChốt công năng chính trước booking.
QCVN/KTCLModel có thuộc danh mục hàng nhóm 2, QCVN an toàn/EMC không?Danh mục nhóm 2, test report, chứng nhậnBị yêu cầu bổ sung hồ sơ chuyên ngànhRà QCVN trước ETA.
Adapter/moduleCó adapter rời, pin, Wi-Fi/Bluetooth không?Datasheet phụ kiện/modulePhát sinh chính sách khácTách phụ kiện trong hồ sơ nếu cần.
NhãnNhãn có đủ thông tin điện áp, công suất, xuất xứ, nhà nhập khẩu không?Nhãn gốc, nhãn phụRủi ro kiểm hóa/hậu kiểmDuyệt nhãn phụ trước khi hàng về.
C/OC/O có khớp HS, mô tả, xuất xứ, vận chuyển không?C/O, invoice, B/LKhông được hưởng ưu đãiĐối chiếu bản nháp trước khi phát hành.
Hàng cũHàng mới hay đã qua sử dụng/refurbished?Invoice, hình ảnh, năm sản xuấtRủi ro chính sách hàng cũKhông mua hàng cũ trước khi rà điều kiện nhập khẩu.

QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

Rà soát trước ETA

Chốt mã HS 8509.40.00 hoặc mã thay thế nếu hàng khác bản chất; rà QCVN, hàng nhóm 2, thuế, C/O, nhãn và phụ kiện.

Khóa bộ chứng từ và tài liệu kỹ thuật

Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, nameplate, model list, test report và C/O draft nếu xin ưu đãi.

Chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành nếu thuộc diện

Làm chứng nhận/công bố hợp quy, đăng ký kiểm tra chất lượng hoặc bổ sung test report trước ETA nếu model thuộc danh mục áp dụng.

Mở tờ khai hải quan

Xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ; sẵn sàng giải trình HS, trị giá, C/O, model, QCVN, nhãn và phụ kiện.

Thông quan – giao hàng – lưu hồ sơ

Dán nhãn phụ trước lưu thông, giao hàng nội địa, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị hồ sơ giải trình sau thông quan.

CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA

Rủi roHậu quảCách chặn trước ETATài liệu cần kiểm tra
Gọi tên hàng quá chung chungÁp sai HS, sai QCVN, bị hỏi hồ sơGhi rõ “máy ép trái cây gia dụng, có motor điện gắn liền”Catalogue, invoice, packing list
Thiếu test report/hợp quy nếu thuộc diệnChậm thông quan hoặc không đủ điều kiện lưu thôngXác định QCVN và chuẩn bị hồ sơ trước ETATest report, chứng nhận hợp quy
C/O sai form/HS/mô tảKhông hưởng ưu đãi đặc biệtĐối chiếu C/O draft với chứng từC/O, invoice, B/L
Lệch model giữa chứng từ và nhãnBị yêu cầu giải trình hoặc kiểm hóaKhóa model list trước khi phát hành chứng từNameplate, packing list, catalogue
Có adapter/module không rà riêngPhát sinh chính sách ngoài dự kiếnTách phụ kiện và rà thông sốDatasheet adapter/module

FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP

Câu hỏiTrả lời ngắn
Máy ép nhập khẩu có cần giấy phép không?Không nên kết luận tuyệt đối; cần rà model, QCVN, hàng nhóm 2 và hồ sơ kỹ thuật. Nếu chỉ là máy ép gia dụng tiêu chuẩn, trọng tâm thường là HS, thuế, nhãn và hợp quy/KTCL nếu thuộc diện.
HS máy ép trái cây là gì?Tham khảo 8509.40.00 nếu là máy ép quả/rau có động cơ điện gắn liền.
Thuế máy ép là bao nhiêu?Tham khảo MFN 25%, thông thường 37,5%, VAT thường 10%; C/O hợp lệ có thể hưởng ưu đãi đặc biệt.
Có cần chứng nhận hợp quy không?Có thể cần nếu thuộc danh mục thiết bị điện gia dụng/hàng nhóm 2 áp dụng QCVN 4 hoặc QCVN 9; phải rà theo model.
Có cần nhãn phụ tiếng Việt không?Có nếu lưu thông tại Việt Nam; nhãn phải thể hiện thông tin bắt buộc và thông số an toàn.
Máy ép mẫu có làm giống hàng kinh doanh không?Hàng mẫu vẫn phải khai đúng HS, trị giá, chính sách chuyên ngành nếu thuộc diện; điều kiện miễn/giảm phải rà theo hồ sơ thực tế.
Nếu model trên invoice khác catalogue thì xử lý thế nào?Cần sửa chứng từ hoặc bổ sung tài liệu chứng minh model tương đương trước khi mở tờ khai.

GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX

Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành; tuy nhiên khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, chứng từ, xuất xứ và mục đích nhập khẩu.

Rà soát trước ETA

HS, thuế, C/O, QCVN, hàng nhóm 2, nhãn, model và phụ kiện.

Kiểm soát hồ sơ Compliance

Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue, test report, nhãn và tài liệu kỹ thuật.

Logistics & thông quan

Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, pre-alert, khai báo hải quan, xử lý luồng và giao hàng nội địa.

Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, giấy phép, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. TGIMEX hỗ trợ doanh nghiệp thiết lập phương án nhập khẩu theo hướng E2E: rà soát chính sách trước ETA, kiểm tra bộ chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan.

TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Gửi phản hồi

Khám phá thêm từ TGIMEX VIETNAM JSC

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc