HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU XE NÂNG HÀNG
Xe nâng hàng là mặt hàng dễ phát sinh rủi ro vì chỉ cần lệch nguồn động lực, tình trạng mới/cũ, số khung/số máy, tải trọng nâng hoặc chính sách đăng kiểm/kiểm tra chất lượng là lô hàng có thể bị chuyển luồng, bổ sung hồ sơ, kéo dài lưu bãi và phát sinh DEM/DET. Bài viết cung cấp bản đồ E2E để doanh nghiệp rà soát trước ETA: HS, thuế, C/O, chính sách chuyên ngành, bộ hồ sơ, quy trình thông quan và các điểm rủi ro cần chặn trước khi hàng về.
QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH
| Hạng mục | Nội dung rà soát | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| Mặt hàng | Xe nâng hàng dùng trong kho, nhà máy, cảng cạn, logistics hoặc sản xuất; có thể là xe nâng điện, xe nâng dầu/gas hoặc xe nâng tay. | Bài viết chỉ áp dụng cho xe nâng hàng, không tự động áp dụng cho xe nâng người, sàn nâng người hoặc vận thăng. |
| HS trọng tâm | Nhóm 8427: 8427.10.00, 8427.20.00, 8427.90.00. | Chốt mã theo cơ cấu tự hành/không tự hành, nguồn động lực, tải trọng nâng, chiều cao nâng và công năng thực tế. |
| Thuế tham khảo | MFN thường 0%; thuế thông thường tham khảo 5%; VAT chuẩn 10%. | C/O có thể duy trì ưu đãi nhập khẩu, nhưng không thay thế kiểm tra chất lượng/đăng kiểm nếu thuộc diện. |
| Chính sách chính | Kiểm tra chất lượng/đăng kiểm nếu thuộc danh mục quản lý giao thông hoặc hàng nhóm 2; nhãn hàng hóa; hàng đã qua sử dụng; số khung/số máy. | Không khẳng định miễn kiểm tra nếu chưa rà model, HS, tải trọng, hồ sơ kỹ thuật và quy định hiện hành. |
| Category IDs | VI 2854 / EN 2878 / ZH 2880 | Danh mục cấp cuối theo nhóm máy móc. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng cho
Xe nâng hàng dùng để nâng, hạ, xếp tầng, di chuyển pallet/hàng hóa trong kho, nhà máy, cảng, logistics.
Không tự động áp dụng cho
Xe nâng người, sàn nâng người, vận thăng, cần trục, xe cẩu, thiết bị nâng chuyên dụng khác.
Cần rà soát riêng
Hàng đã qua sử dụng, hàng tân trang, hàng mẫu, xe có pin lithium, xe thay đổi số khung/số máy hoặc nhập cho dự án.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Việc nhận diện xe nâng hàng phải dựa trên cơ cấu nâng, nguồn động lực, khả năng tự hành, tải trọng, chiều cao nâng, loại càng nâng, hệ thống điều khiển, pin/ắc quy hoặc động cơ, tình trạng mới/cũ và số nhận dạng. Gọi tên chung “forklift” trên chứng từ có thể làm sai HS, sai chính sách đăng kiểm/KTCL và sai điều kiện nhập khẩu hàng cũ.
TIÊU CHÍ NHẬN DIỆN KỸ THUẬT
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| Nguồn động lực | Catalogue, datasheet, nameplate, ảnh xe | Nhầm xe nâng điện sang xe nâng dầu/gas hoặc ngược lại, áp sai HS | Forklift truck, electric motor, model…, rated capacity… |
| Cơ cấu tự hành | Catalogue, video/ảnh vận hành, mô tả kỹ thuật | Nhầm 8427.10/8427.20 với 8427.90 | Self-propelled fork-lift truck / non-self-propelled pallet truck |
| Tải trọng nâng & chiều cao nâng | Load chart, nameplate, test certificate nếu có | Sai chính sách kiểm định/đăng kiểm, sai đánh giá an toàn | Rated capacity 3,000 kg, lifting height 4,500 mm |
| Tình trạng hàng | Invoice, packing list, ảnh thực tế, serial/chassis/engine number | Hàng cũ có thể phát sinh điều kiện nhập khẩu và giám định riêng | Brand new / used forklift truck, year of manufacture… |
| Số khung/số máy/serial | Nameplate, hình ảnh khắc số, packing list | Rủi ro bị giữ hàng nếu tẩy xóa, đục sửa, không khớp chứng từ | Chassis no., engine no., serial no. shown consistently |
HS CODE – THUẾ – C/O
HS xe nâng hàng phải xác định theo cơ cấu tự hành và nguồn động lực, không chốt chỉ theo tên thương mại. Phần thuế dưới đây tách riêng để doanh nghiệp dễ lập landed cost nhưng vẫn phải tra tại ngày mở tờ khai.
BẢNG MÃ HS THAM KHẢO
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 8427.10.00 | Xe nâng tự hành chạy bằng mô tơ điện; thường là xe nâng điện dùng pin/ắc quy. | Nhầm sang xe nâng dầu/gas hoặc xe nâng tay; sai chính sách kiểm tra và hồ sơ kỹ thuật. | Catalogue, datasheet, battery/motor spec, nameplate, ảnh hàng. |
| 8427.20.00 | Xe nâng tự hành khác; thường là xe nâng dầu, gas, diesel hoặc nguồn động lực không phải mô tơ điện. | Nhầm với xe nâng điện hoặc thiết bị nâng người; sai HS và mô tả hàng. | Engine spec, fuel type, capacity chart, nameplate, C/O. |
| 8427.90.00 | Các loại xe khác; xe nâng tay/xe nâng không tự hành tùy thiết kế. | Dùng sai cho xe tự hành dẫn đến khai sai HS. | Mô tả cơ cấu vận hành, ảnh thực tế, manual, packing list. |
BẢNG THUẾ – VAT – C/O THAM KHẢO
8427.10.00
Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện
MFN: MFN 0%
Thông thường: Thông thường: rà theo Quyết định 15/2023/QĐ-TTg; nếu không có dòng riêng trong biểu thuế thông thường thì nguyên tắc là 150% mức MFN tương ứng
VAT: VAT chuẩn 10%; rà chính sách giảm VAT nếu còn hiệu lực tại ngày mở tờ khai
C/O/FTA & ghi chú: C/O hợp lệ thường có thể đưa thuế nhập khẩu về 0%; vẫn phải xử lý KTCL/đăng kiểm nếu thuộc diện.
8427.20.00
Xe tự hành khác, ví dụ xe nâng dầu/gas/diesel
MFN: MFN 0%
Thông thường: Thông thường: rà theo Quyết định 15/2023/QĐ-TTg; nếu không có dòng riêng trong biểu thuế thông thường thì nguyên tắc là 150% mức MFN tương ứng
VAT: VAT chuẩn 10%; rà theo chính sách tại ngày khai báo
C/O/FTA & ghi chú: C/O ảnh hưởng thuế nhập khẩu, không thay thế đăng kiểm, nhãn, số khung/số máy.
8427.90.00
Các loại xe khác; xe nâng tay/xe nâng không tự hành tùy cấu tạo
MFN: MFN 0%
Thông thường: Thông thường: rà theo Quyết định 15/2023/QĐ-TTg; nếu không có dòng riêng trong biểu thuế thông thường thì nguyên tắc là 150% mức MFN tương ứng
VAT: VAT chuẩn 10%; rà hồ sơ thực tế
C/O/FTA & ghi chú: Không áp mã này nếu xe thực tế tự hành; cần chứng minh cơ cấu vận hành.
BẢNG KIỂM C/O – FTA ẢNH HƯỞNG THUẾ NHẬP KHẨU
| Tình huống C/O | Ảnh hưởng thuế | Điều kiện rà soát | Rủi ro |
|---|---|---|---|
| Không có C/O hoặc C/O không hợp lệ | Áp MFN nếu đủ điều kiện; không dùng ưu đãi đặc biệt. | Kiểm tra nước xuất khẩu, xuất xứ, mô tả hàng, HS, vận chuyển trực tiếp. | Sai C/O có thể mất ưu đãi và bị yêu cầu bổ sung/chỉnh sửa chứng từ. |
| C/O form E, AK, AJ, VJ, D, EUR.1, CPTPP… | Có thể áp ưu đãi đặc biệt; với nhiều FTA mức thuế vẫn 0%. | Form, tiêu chí xuất xứ, chữ ký, dấu, invoice third-party nếu có. | C/O sai model/chassis/HS dễ bị bác ưu đãi. |
| Hàng đã qua sử dụng | C/O không thay thế yêu cầu về hàng cũ/giám định/đăng kiểm. | Năm sản xuất, chất lượng còn lại, số khung/số máy, mục đích nhập khẩu. | Không rà hàng cũ trước ETA dễ kẹt hồ sơ. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe nâng hàng mới, mã nhóm 8427 | Kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường/chứng nhận hoặc công bố hợp chuẩn, hợp quy theo danh mục quản lý chuyên ngành của Bộ GTVT nếu còn hiệu lực áp dụng. | Đăng ký KTCL, catalogue, C/Q, tài liệu kỹ thuật, số khung/số máy, ảnh nameplate. | Cục Đăng kiểm/cổng Một cửa quốc gia hoặc cơ quan được phân công theo chính sách hiện hành. | Trước ETA hoặc trước mở tờ khai. | Cần xác định trường hợp xử lý trước thông quan hay sau thông quan trước khi đưa ra thị trường; không tự kết luận miễn kiểm tra. |
| Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lên | Rà QCVN 25:2015/BLĐTBXH và kiểm định kỹ thuật an toàn theo QTKĐ 17-2016/BLĐTBXH trước khi đưa vào sử dụng nếu thuộc phạm vi áp dụng. | Hồ sơ kỹ thuật, lý lịch thiết bị, chứng nhận hợp quy nếu có, tải trọng nâng, biên bản kiểm định. | Tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn được chỉ định. | Trước khi đưa vào sử dụng và định kỳ trong quá trình vận hành. | QCVN 25 không áp dụng cho một số trường hợp như xe nâng công nghiệp loại 1 trục đơn; cần rà đúng cấu tạo thực tế. |
| Xe nâng đã qua sử dụng | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg về máy móc, thiết bị đã qua sử dụng. | Năm sản xuất, chứng thư giám định, tình trạng kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng. | Hải quan/tổ chức giám định. | Trước khi mua hàng. | Hàng cũ thiếu chứng thư có thể bị giữ hoặc tái xuất. |
| Xe có số khung/số máy | Rà danh mục cấm/điều kiện nhập khẩu nếu số khung/số máy bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại. | Ảnh số khung/số máy, nameplate, packing list, hồ sơ mua bán. | Hải quan. | Trước booking. | Rủi ro cao nếu số nhận dạng không rõ. |
| Xe có pin lithium/ắc quy đi kèm | Rà vận chuyển DG, MSDS, UN38.3 nếu pin lithium; điều kiện hãng tàu/hãng bay. | MSDS, test report, battery spec, packing instruction. | Carrier/airline/forwarder. | Trước booking. | Pin ảnh hưởng chi phí vận chuyển và điều kiện đóng gói. |
| Xe nhập cho nhà máy EPE/FDI | Chính sách hải quan theo loại hình, mục đích sử dụng và tài sản cố định nếu có. | Hợp đồng, PO, mục đích nhập, hồ sơ dự án, chứng từ kế toán. | Hải quan quản lý. | Trước mở tờ khai. | Sai loại hình ảnh hưởng thuế và hậu kiểm. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải quan | Luật Hải quan 54/2014/QH13; Thông tư 38/2015/TT-BTC sửa đổi bởi 39/2018/TT-BTC | Quốc hội; Bộ Tài chính | Rà hiệu lực hiện hành | Khung hồ sơ, khai báo, phân luồng, kiểm tra sau thông quan | Hồ sơ hải quan, trị giá, phân loại HS | Dùng cho mọi lô nhập khẩu. |
| Quản lý ngoại thương | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 15/05/2018 | Danh mục hàng cấm, điều kiện nhập khẩu, nguyên tắc quản lý ngoại thương | Rà trường hợp xe bị tẩy xóa/đục sửa số nhận dạng nếu có | Không nhập nếu thuộc danh mục cấm/không đáp ứng điều kiện. |
| Máy móc đã qua sử dụng | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực từ 15/06/2019 | Điều kiện nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền đã qua sử dụng | Tuổi thiết bị, chất lượng còn lại, chứng thư giám định | Chỉ áp dụng khi là hàng đã qua sử dụng. |
| Chuyên ngành/đăng kiểm | Thông tư 12/2022/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi/thay thế nếu có | Bộ GTVT/cơ quan kế thừa chức năng quản lý | Cần rà hiệu lực tại ngày mở tờ khai | Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn trong lĩnh vực giao thông | Nhóm xe nâng/xe công xưởng nếu thuộc danh mục | Rà theo mã HS/model thực tế, không kết luận chung. |
| Kiểm tra chất lượng/đăng kiểm | Thông tư 41/2018/TT-BGTVT và văn bản sửa đổi/thay thế hiện hành, nếu có | Bộ Giao thông vận tải/cơ quan kế thừa chức năng quản lý | Cần rà hiệu lực tại ngày mở tờ khai | Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc lĩnh vực giao thông | Nhóm xe nâng mã HS 84.27, trường hợp chứng nhận/công bố hợp chuẩn, hợp quy trước hoặc sau thông quan | Rà theo văn bản hiện hành, model, mục đích sử dụng và hướng dẫn của cơ quan quản lý. |
| An toàn lao động | Thông tư 51/2015/TT-BLĐTBXH; QCVN 25:2015/BLĐTBXH | Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội/cơ quan kế thừa | Ban hành ngày 08/12/2015 | Quy chuẩn an toàn lao động đối với xe nâng hàng dùng động cơ, tải trọng từ 1.000 kg trở lên | Phạm vi áp dụng, loại trừ, yêu cầu kiểm định trước sử dụng | Không áp dụng máy móc; cần đối chiếu tải trọng và cấu tạo. |
| Kiểm định kỹ thuật an toàn | QTKĐ 17-2016/BLĐTBXH; Thông tư 54/2016/TT-BLĐTBXH | Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội/cơ quan kế thừa | Rà hiệu lực tại thời điểm sử dụng | Quy trình kiểm định lần đầu, định kỳ, bất thường đối với xe nâng hàng | Kiểm tra hồ sơ, kỹ thuật bên ngoài, thử không tải, thử tải, xử lý kết quả | Chu kỳ kiểm định định kỳ thường 03 năm nếu thuộc phạm vi áp dụng. |
| Hàng hóa nhóm 2 Bộ LĐTBXH | Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH | Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội | Hiệu lực từ 18/07/2021 | Danh mục hàng hóa có khả năng gây mất an toàn và biện pháp kiểm tra chất lượng nhập khẩu | Mục I/Mục II của Danh mục | Chỉ kết luận nghĩa vụ KTCL nhập khẩu sau khi đối chiếu đúng danh mục, mã HS và mô tả hàng. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP; Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | 43 hiệu lực 01/06/2017; 111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn gốc/nhãn phụ hàng nhập khẩu | Tên hàng, model, xuất xứ, nhà nhập khẩu, thông số chính | Phải khớp invoice, packing list, catalogue. |
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP; Nghị định 199/2025/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 26 hiệu lực 15/07/2023; NĐ 199 hiệu lực 08/07/2025 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và sửa đổi | Nhóm 8427 | Tra tại ngày mở tờ khai. |
| VAT | Luật VAT 48/2024/QH15; Nghị định 181/2025/NĐ-CP | Quốc hội; Chính phủ | Khung mới từ 01/07/2025 | Xác định VAT hàng nhập khẩu | Mức chuẩn 10%; rà chính sách giảm VAT nếu còn hiệu lực | Không ghi cứng nếu chưa tra ngày mở tờ khai. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng văn bản pháp luật, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc website của cơ quan ban hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice
- Packing List
- Bill of Lading/Air Waybill
- Sales Contract/Purchase Order
- C/O nếu xin ưu đãi
- Ảnh hàng, model list, serial/chassis list
Hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành
- Catalogue/datasheet/manual
- Nameplate, load chart, C/Q nếu có
- Đăng ký KTCL/đăng kiểm nếu áp dụng
- Chứng thư giám định hàng cũ nếu có
- MSDS/UN38.3 nếu có pin lithium
Nguyên tắc khớp hồ sơ
Tên hàng, model, serial, số khung, số máy, tải trọng, xuất xứ và tình trạng hàng phải khớp 100%.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO, B/L/AWB | Mở tờ khai, tính thuế, trị giá | Importer/shipper/forwarder | Tên hàng chung “machinery”, thiếu model/serial | Khớp model, số lượng, trọng lượng, số khung/số máy. |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, manual, nameplate, load chart | Phân loại HS, kiểm tra chuyên ngành | Supplier/importer | Không thể hiện tải trọng/nguồn động lực | Yêu cầu tài liệu trước khi booking. |
| Đăng kiểm/KTCL nếu áp dụng | Đăng ký KTCL nếu thuộc diện, C/Q, hồ sơ kỹ thuật, ảnh xe, số khung/số máy | Kiểm tra chuyên ngành, chứng nhận/công bố hợp chuẩn hợp quy, hoặc điều kiện đưa ra thị trường/sử dụng | Importer/đơn vị đăng kiểm/tổ chức chứng nhận hoặc kiểm định | Nộp muộn sau ETA hoặc thiếu chứng nhận hợp quy/biên bản kiểm định | Rà TT 41/2018, văn bản thay thế, QCVN 25 và QTKĐ 17 trước ETA. |
| Hàng cũ nếu có | Chứng thư giám định, năm sản xuất, tình trạng kỹ thuật | Rà Quyết định 18/2019 | Importer/supplier/tổ chức giám định | Thiếu chứng thư hoặc thiếu năm sản xuất | Pre-check trước khi thanh toán. |
| Nhãn | Nhãn gốc, nhãn phụ dự kiến | Thông quan/lưu thông | Importer | Thiếu nhà nhập khẩu, xuất xứ, model | Duyệt nhãn trước ETA. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| HS | Xe là tự hành điện, tự hành khác hay không tự hành? | Catalogue, datasheet, ảnh xe | Sai HS, sai chính sách | Chốt cơ cấu vận hành trước khi khai. |
| Đăng kiểm/KTCL | Mã/model có thuộc danh mục kiểm tra chuyên ngành không? | Văn bản chuyên ngành, hồ sơ kỹ thuật | Không được thông quan dứt điểm hoặc kéo dài thủ tục | Rà danh mục trước ETA. |
| Hàng mới/cũ | Xe mới hay đã qua sử dụng? | Invoice, ảnh xe, năm sản xuất, chứng thư | Thiếu điều kiện nhập khẩu hàng cũ | Chốt tình trạng hàng trước khi mua. |
| Số khung/số máy | Có rõ, nguyên trạng và khớp chứng từ không? | Nameplate, ảnh khắc số | Rủi ro bị giữ hàng | Kiểm tra ảnh trước khi xếp hàng. |
| C/O | C/O có đúng form, HS, mô tả và xuất xứ không? | C/O draft, invoice, B/L | Không hưởng ưu đãi hoặc bổ sung hồ sơ | Pre-check C/O draft. |
| Pin/ắc quy | Có pin lithium/ắc quy đi kèm không? | MSDS, battery spec | Carrier từ chối nhận hoặc tăng chi phí | Rà DG trước booking. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Rà soát trước ETA
Chốt mã HS, nguồn động lực, tải trọng, tình trạng mới/cũ, chính sách KTCL/đăng kiểm, C/O, VAT và nhãn.
Khóa chứng từ và tài liệu kỹ thuật
Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, manual, nameplate, số khung/số máy và C/O draft.
Đăng ký kiểm tra chuyên ngành nếu có
Nếu thuộc diện đăng kiểm/KTCL, chuẩn bị hồ sơ và đăng ký sớm qua cơ quan/cổng xử lý phù hợp; tránh đợi sau ETA.
Mở tờ khai hải quan
Xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ; sẵn sàng giải trình HS, trị giá, C/O, model, số khung/số máy, tình trạng mới/cũ.
Thông quan – kéo hàng – hoàn tất sau thông quan
Đưa hàng về kho/bảo quản nếu cần, hoàn tất kết quả KTCL/đăng kiểm, dán nhãn, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị hậu kiểm.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi chung “forklift” nhưng không rõ nguồn động lực | Sai HS giữa 8427.10 và 8427.20 | Yêu cầu datasheet/nameplate thể hiện motor/engine | Catalogue, ảnh xe, spec |
| Không đăng ký KTCL/đăng kiểm nếu thuộc diện | Chậm thông quan, phải đưa hàng về bảo quản | Rà danh mục và đăng ký sớm | Hồ sơ kỹ thuật, đăng ký KTCL |
| Hàng cũ thiếu chứng thư | Bị giữ, yêu cầu giám định hoặc tái xuất | Chốt năm sản xuất và chứng thư trước khi mua | Inspection certificate, photos |
| Số khung/số máy không khớp | Rủi ro kiểm hóa, nghi vấn hàng cấm/không đủ điều kiện | Kiểm tra ảnh số khung/số máy trước booking | Nameplate, chassis/engine photo |
| C/O sai mã hoặc mô tả | Không hưởng ưu đãi, bổ sung chứng từ | Pre-check C/O draft | C/O, invoice, packing list |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
| Câu hỏi | Trả lời ngắn |
|---|---|
| Xe nâng hàng nhập khẩu có cần giấy phép không? | Không kết luận chung. Cần rà model, mã HS, tình trạng mới/cũ và danh mục kiểm tra chuyên ngành tại ngày mở tờ khai. |
| Xe nâng có phải đăng kiểm/kiểm tra chất lượng không? | Có khả năng thuộc diện kiểm tra chất lượng/đăng kiểm theo danh mục chuyên ngành; cần đối chiếu hồ sơ thực tế. |
| HS xe nâng hàng là gì? | Thường thuộc nhóm 8427: 8427.10.00, 8427.20.00 hoặc 8427.90.00. |
| Thuế nhập khẩu xe nâng là bao nhiêu? | MFN tham khảo 0%, thuế thông thường tham khảo 5%, VAT chuẩn 10%; tra lại tại ngày mở tờ khai. |
| Xe nâng cũ có nhập được không? | Có thể phát sinh điều kiện theo Quyết định 18/2019/QĐ-TTg và hồ sơ giám định; phải rà trước khi mua. |
| C/O có giúp giảm thuế không? | Có thể, nếu C/O hợp lệ; nhưng C/O không thay thế đăng kiểm/KTCL, nhãn, số khung/số máy và hồ sơ kỹ thuật. |
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành. Khi triển khai lô xe nâng hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, chứng từ, xuất xứ, số khung/số máy, tình trạng hàng và mục đích nhập khẩu.
Rà soát trước ETA
HS, chính sách chuyên ngành, C/O, thuế, nhãn, model, tải trọng, số khung/số máy.
Kiểm soát hồ sơ Compliance
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue, datasheet, C/Q và hồ sơ đăng kiểm nếu có.
Logistics & thông quan
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, pre-alert, khai báo hải quan, xử lý luồng và giao hàng nội địa.
Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, giấy phép, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới rà soát hồ sơ. TGIMEX hỗ trợ phương án E2E: rà soát trước ETA, kiểm tra chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu dụng cụ cọ rửa
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY XAY
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu bàn chải
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mixer
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY SẤY TÓC
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu giẻ lau
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu bàn ủi
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy hút bụi
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy đánh trứng
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy ép
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu cây lau nhà
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu xô
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đồ tiện ích gia đình không điện
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy cũ vượt tiêu chí thông thường nhưng doanh nghiệp vẫn đề nghị nhập để duy trì sản xuất kinh doanh
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu chậu