HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY MÓC – THIẾT BỊ – VẬT TƯ YÊU CẦU AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
Máy móc thuộc nhóm an toàn lao động không chỉ cần khai đúng mã HS. Doanh nghiệp phải rà đồng thời Danh mục ATVSLĐ, hàng hóa nhóm 2, QCVN/TCVN, hồ sơ kiểm tra chất lượng, kiểm định trước khi sử dụng và điều kiện máy đã qua sử dụng nếu có. Bài viết này cung cấp bản đồ E2E để khóa rủi ro trước ETA, giảm lưu bãi, DEM/DET và tránh thiếu hồ sơ khi bàn giao thiết bị cho nhà máy/dự án.
Rà Thông tư 36/2019 về Danh mục ATVSLĐ và Thông tư 01/2021 về hàng hóa nhóm 2 của Bộ LĐTBXH.
Sai tải trọng, áp suất, dung tích, môi chất, model hoặc mô tả thiết bị có thể làm lệch HS và chính sách.
Không chỉ thông quan: nhiều thiết bị phải kiểm định kỹ thuật an toàn trước khi đưa vào sử dụng.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu, procurement, compliance, operation và đội dự án nhà máy.
GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
ATVSLĐ (an toàn, vệ sinh lao động) là nhóm yêu cầu nhằm kiểm soát rủi ro tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và sự cố kỹ thuật trong quá trình lắp đặt, vận hành, bảo trì thiết bị. Với nhóm máy móc – thiết bị – vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt, điểm cần kiểm soát không chỉ là thông quan, mà còn là điều kiện an toàn trước khi đưa vào sử dụng tại nhà máy/dự án.
Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn; khi nhập khẩu có thể phải kiểm tra nhà nước về chất lượng hoặc đối chiếu quy chuẩn kỹ thuật.
Hoạt động đánh giá tình trạng an toàn của thiết bị trước khi đưa vào sử dụng và định kỳ trong quá trình vận hành.
Chứng nhận hợp quy/công bố hợp quy; là hồ sơ chứng minh sản phẩm phù hợp QCVN tương ứng nếu thuộc diện áp dụng.
Quy chuẩn/tiêu chuẩn Việt Nam; căn cứ kỹ thuật để thử nghiệm, chứng nhận, công bố hợp quy hoặc kiểm định.
Estimated Time of Arrival – thời điểm dự kiến hàng về; là mốc cần khóa HS, policy, C/O, catalogue và hồ sơ kỹ thuật.
Catalogue, datasheet, nameplate, load chart, test report, certificate, bản vẽ và tài liệu chứng minh thông số an toàn.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Bài viết áp dụng cho nhóm máy móc, thiết bị, vật tư thuộc nhánh MÁY MÓC – YÊU CẦU AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG. Trọng tâm là các lô hàng có yếu tố áp suất, tải trọng nâng, môi chất lạnh, phòng nổ, thiết bị nâng người/nâng hàng, thang máy/thang cuốn hoặc bộ phận an toàn có thể làm phát sinh nghĩa vụ kiểm tra chất lượng, hợp quy hoặc kiểm định trước khi sử dụng.
BẢNG PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nồi hơi, nồi nước nóng, nồi gia nhiệt dầu | Áp suất hơi trên 0,7 bar, nhiệt độ môi chất trên 115°C, công suất sinh hơi, dung tích, loại nhiên liệu, thiết kế lắp đặt. | Nồi hơi công nghiệp, nồi hơi ống lửa/ống nước, thermal oil heater. | Catalogue, datasheet, bản vẽ P&ID, test report, certificate của nhà sản xuất. | Có thể thuộc Danh mục ATVSLĐ; có thể phát sinh kiểm tra chất lượng hoặc kiểm định trước khi sử dụng. | Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, thông số áp suất/nhiệt độ, hồ sơ QCVN/TCVN. | Không chỉ mô tả “boiler”; phải thể hiện áp suất, nhiệt độ, công năng và tình trạng mới/cũ. |
| Bình chịu áp lực, bồn/bể/xi téc, chai chứa khí | Áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar, dung tích, vật liệu, môi chất chứa, tiêu chuẩn thiết kế. | Pressure vessel, air receiver tank, gas cylinder, LPG/CNG cylinder, bình tích áp. | Nameplate, technical drawing, material certificate, pressure test certificate. | Có thể phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu hoặc kiểm định kỹ thuật an toàn trước khi vận hành. | Danh mục model, serial, áp suất, tiêu chuẩn thiết kế, chứng chỉ xuất xưởng. | Sai áp suất/dung tích có thể làm lệch chính sách và yêu cầu kiểm định. |
| Thiết bị nâng hạ, pa lăng, tời, bàn nâng, sàn nâng | Tải trọng nâng, chiều cao nâng, cơ cấu nâng người/nâng hàng, nguồn điện/thủy lực, có dùng cho người làm việc trên cao không. | Pa lăng điện, tời điện, tời tay từ 1.000 kg, bàn nâng người, sàn nâng người. | Catalogue, load chart, manual, sơ đồ điện/thủy lực, certificate. | Có thể thuộc nhóm phải kiểm định an toàn; một số mã phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu. | Thông số tải trọng, chiều cao nâng, mục đích sử dụng, QCVN/TCVN áp dụng. | Tách rõ nâng người hay nâng hàng; hai tình huống có rủi ro khác nhau. |
| Cần trục, cầu trục, cổng trục, xe nâng | Tải trọng nâng, bán kính làm việc, chiều cao nâng, loại cơ cấu di chuyển, nguồn động lực. | Overhead crane, gantry crane, mobile crane, forklift từ 1.000 kg, crawler crane. | Load chart, catalogue, certificate, ảnh nameplate, sơ đồ lắp đặt. | Có thể thuộc Danh mục ATVSLĐ và yêu cầu kiểm định trước khi đưa vào sử dụng. | HS, tải trọng, model, serial, year of manufacture, tình trạng hàng. | Cần đặc biệt rà hàng đã qua sử dụng, hàng dự án và bộ phận tháo rời. |
| Thang máy, thang cuốn, băng tải chở người và bộ phận an toàn | Loại thang, tải trọng/số người, tốc độ, hành trình, hệ thống phanh, governor, safety gear, door lock. | Passenger elevator, freight elevator, escalator, moving walkway, safety components. | Catalogue, drawing, conformity certificate, QCVN, danh sách bộ phận an toàn. | Thường thuộc nhóm kiểm tra chất lượng và công bố/chứng nhận hợp quy theo QCVN tương ứng. | Model list, bộ phận an toàn, QCVN, chứng nhận hợp quy, test report. | Không gom thang máy nguyên bộ và bộ phận an toàn thành một dòng khai báo chung. |
| Hệ thống lạnh công nghiệp | Loại môi chất lạnh, nhóm môi chất A1/A2/A2L/A3/B1/B2/B2L/B3, lượng nạp, áp suất làm việc. | Chiller, refrigeration rack, industrial cold system, compressor unit. | Catalogue, refrigerant declaration, sơ đồ hệ thống, datasheet máy nén/bình chứa. | Có thể thuộc Danh mục ATVSLĐ nếu đạt ngưỡng môi chất/áp suất theo quy định. | Thông tin môi chất, lượng nạp, áp suất, công năng, hồ sơ an toàn. | Cần rà riêng giữa máy lạnh dân dụng, cụm máy công nghiệp và hệ thống lạnh lắp đặt tại nhà máy. |
| Thiết bị điện phòng nổ, cáp điện/đèn phòng nổ | Cấp phòng nổ, môi trường sử dụng, tiêu chuẩn Ex, khu vực nguy hiểm, chứng chỉ phòng nổ. | Explosion-proof motor, transformer, switchgear, control box, lighting fixture, cable. | Certificate Ex, test report, catalogue, datasheet, marking plate. | Có thể thuộc nhóm ATVSLĐ và chính sách chuyên ngành khác tùy công năng/điện áp. | HS, chứng chỉ Ex, tiêu chuẩn, khu vực sử dụng, tài liệu kỹ thuật. | Không mô tả chung “electric equipment” nếu hàng có dấu Ex/phòng nổ. |
| Hàng đã qua sử dụng, refurbished, hàng dự án/EPE/FDI | Năm sản xuất, tình trạng, hồ sơ sửa chữa, mục đích nhập khẩu, dây chuyền/nhà máy sử dụng. | Used crane, used boiler, refurbished lift, machinery line moved to Vietnam. | Certificate of origin, inspection certificate, dossier theo Quyết định 18/2019/QĐ-TTg nếu thuộc phạm vi. | Có thể phát sinh chính sách máy móc cũ, giám định tuổi thiết bị và kiểm định an toàn sau lắp đặt. | Năm sản xuất, tiêu chuẩn sản xuất, tài liệu kỹ thuật, chứng thư giám định nếu có. | Không được kết luận chỉ theo tên hàng; phải rà theo hồ sơ thực tế và mục đích nhập khẩu. |
HS CODE – THUẾ – C/O
Mã HS phải xác định theo công năng chính, cấu tạo, vật liệu, nguyên lý hoạt động, tình trạng mới/cũ, bộ phận/phụ kiện đi kèm và hồ sơ kỹ thuật. Với nhóm máy móc ATVSLĐ, không nên chốt HS chỉ theo tên tiếng Anh trên invoice; cần đối chiếu tải trọng, áp suất, dung tích, môi chất, QCVN và mục đích sử dụng.
BẢNG HS CODE – THUẾ – C/O ĐỀ XUẤT
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8402.11 / 8402.12 / 8402.19 / 8402.90 / 8403.10 | Nồi hơi, nồi nước nóng, bộ phận nồi hơi/nồi đun nước nóng | Phân loại theo chức năng tạo hơi/nước nóng, áp suất/nhiệt độ và cấu tạo nồi. | Áp dụng khi hàng là nồi hơi/nồi nước nóng hoặc bộ phận thuộc nhóm 8402/8403; cần tách bộ phận rời. | Tham khảo: thường xác định theo 150% MFN nếu không có mức thông thường riêng; cần đối chiếu biểu thuế tại thời điểm mở tờ khai. | Tham khảo theo từng phân nhóm, nhiều mã máy công nghiệp có thể ở khoảng 0–5%; cần rà theo HS cuối cùng. | 10% hoặc theo chính sách VAT hiện hành tại thời điểm nhập khẩu. | ATIGA, ACFTA/RCEP, AKFTA/VKFTA/RCEP, VJEPA/AJCEP/CPTPP/RCEP, EVFTA/UKVFTA nếu có C/O hợp lệ. | Catalogue, áp suất/nhiệt độ, bản vẽ kỹ thuật, nameplate, C/O, invoice, packing list. |
| 7309.00 / 7311.00 / 7611.00 / 7613.00 / 3923.30.20 | Bình chịu áp lực, bồn/bể/xi téc, chai chứa khí nén/khí hóa lỏng | Phân loại theo vật liệu, dung tích, áp suất làm việc, công năng chứa/chuyên chở khí/chất lỏng. | Áp dụng cho thiết bị chứa có áp suất hoặc chai/bình khí; loại bỏ bao bì thông thường không chịu áp. | Tham khảo: thường bằng 150% MFN nếu không có mức riêng. | Tham khảo thường gặp khoảng 0–15% tùy vật liệu và phân nhóm. | 10% hoặc theo chính sách VAT hiện hành. | Rà Form D/E/RCEP/AK/VK/VJ/EUR.1/UKVFTA theo xuất xứ. | Thông số áp suất, dung tích, vật liệu, test certificate, COA/CQ, ảnh nameplate. |
| 8415.81 / 8415.82 / 8415.83 / 8418.69 / 8418.99 | Hệ thống lạnh công nghiệp, cụm làm lạnh, bộ phận hệ thống lạnh | Phân loại theo chức năng làm lạnh, loại môi chất, công suất và cấu hình hệ thống. | Áp dụng khi là cụm/hệ thống lạnh công nghiệp; cần tách điều hòa dân dụng và thiết bị lạnh chuyên dụng. | Tham khảo: 150% MFN nếu áp dụng thuế thông thường. | Tham khảo thường gặp khoảng 0–20% tùy mã và cấu hình. | 10% hoặc theo chính sách VAT hiện hành. | C/O có thể tạo chênh lệch đáng kể; cần rà tiêu chí xuất xứ theo chương 84. | Datasheet, refrigerant declaration, sơ đồ hệ thống, catalogue, chứng từ xuất xứ. |
| 8425.11 / 8425.19 / 8425.31 / 8425.39 / 8425.41 / 8425.42 / 8425.49 | Pa lăng, tời, kích, bàn nâng, sàn nâng, thiết bị nâng hạ | Phân loại theo cơ cấu nâng, tải trọng, nguồn động lực và chức năng nâng người/nâng hàng. | Áp dụng cho thiết bị nâng hạ độc lập; cần tách phụ kiện/bộ phận rời. | Tham khảo: 150% MFN nếu không có mức riêng. | Tham khảo thường gặp khoảng 0–5%; phải rà theo mã 8 số. | 10% hoặc theo chính sách VAT hiện hành. | Ưu tiên rà C/O Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, EU vì nguồn nhập phổ biến. | Load chart, catalogue, manual, model/serial, C/O, hợp đồng. |
| 8426.12 / 8426.19 / 8426.30 / 8426.41 / 8426.49 / 8426.91 / 8426.99 | Cần trục, cầu trục, cổng trục, cần cẩu, thiết bị nâng dạng crane | Phân loại theo loại cần, cơ cấu quay/di chuyển, lắp cố định hay tự hành, tải trọng và công dụng. | Áp dụng cho thiết bị nâng dạng crane; hàng cũ phải rà thêm chính sách máy móc đã qua sử dụng. | Tham khảo: 150% MFN nếu không có mức riêng. | Tham khảo thường gặp khoảng 0–5% tùy mã. | 10% hoặc theo chính sách VAT hiện hành. | FTA thường cần rà quy tắc chuyển đổi mã HS/CTH hoặc RVC theo hiệp định. | Catalogue, load chart, year of manufacture, inspection certificate nếu có. |
| 8427.10 / 8427.20 / 8427.90 | Xe nâng hàng, xe nâng dùng động cơ, forklift | Phân loại theo loại động cơ, tải trọng nâng, cách vận hành và công năng xếp dỡ. | Áp dụng cho xe nâng hàng; nếu là xe nâng người/sàn nâng người cần rà sang nhóm thiết bị nâng người. | Tham khảo: 150% MFN nếu áp dụng thông thường. | Tham khảo thường gặp khoảng 0–5%; cần rà theo mã cụ thể. | 10% hoặc theo chính sách VAT hiện hành. | Rà C/O Form E/RCEP/AK/VK/J/EUR.1 tùy tuyến nhập. | Catalogue, tải trọng, year, engine type, C/O, invoice, packing list. |
| 8428.10 / 8428.40 / 8431.31 | Thang máy, thang cuốn, băng tải chở người và bộ phận an toàn | Phân loại theo thiết bị hoàn chỉnh hoặc bộ phận an toàn của thang máy/thang cuốn. | Áp dụng khi là thang, bộ phận an toàn hoặc cụm thiết bị đồng bộ; cần đối chiếu QCVN tương ứng. | Tham khảo: 150% MFN nếu không có mức riêng. | Tham khảo thường gặp khoảng 0–5% tùy mã. | 10% hoặc theo chính sách VAT hiện hành. | FTA phụ thuộc mã hàng/bộ phận và tiêu chí xuất xứ. | Model, serial, safety components list, QCVN/test report, C/O. |
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA | C/O Form D | Nhiều mã Chương 84 có thể về 0% nếu đáp ứng điều kiện; phải rà biểu thuế FTA theo HS cuối cùng. | Đáp ứng quy tắc xuất xứ, vận chuyển trực tiếp, mô tả hàng và HS phù hợp. | C/O Form D, invoice, packing list, B/L, bảng đối chiếu HS/mô tả. | Sai tiêu chí xuất xứ hoặc sai mô tả model/tải trọng có thể bị bác ưu đãi. |
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | C/O Form E hoặc C/O RCEP | Có thể có ưu đãi đặc biệt; nhiều thiết bị máy móc cần rà từng mã 8 số. | Kiểm tra tiêu chí CTH/CTSH/RVC, hóa đơn bên thứ ba, vận chuyển trực tiếp. | Form E/RCEP, invoice, B/L, catalogue, packing list. | Form E dễ bị soi mô tả hàng, tên nhà sản xuất, nước xuất xứ và hóa đơn bên thứ ba. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | C/O Form AK, VK hoặc RCEP | Có thể ưu đãi sâu, tùy hiệp định và mã HS. | So sánh mức thuế giữa AKFTA, VKFTA và RCEP để chọn form có lợi. | C/O, invoice, catalogue, chứng từ vận tải. | Không tự mặc định form nào tốt hơn nếu chưa rà biểu thuế. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | C/O Form VJ, AJ, CPTPP hoặc RCEP | Có thể ưu đãi đặc biệt; cần chọn hiệp định phù hợp nhất. | Kiểm tra xuất xứ, tiêu chí PSR và chứng từ tự chứng nhận nếu áp dụng. | C/O/chứng từ xuất xứ, invoice, catalogue, B/L. | Thiết bị Nhật cũ cần rà thêm Quyết định 18/2019/QĐ-TTg nếu đã qua sử dụng. |
| EU | EVFTA | EUR.1 hoặc chứng từ tự chứng nhận xuất xứ nếu đủ điều kiện | Có thể ưu đãi theo lộ trình EVFTA. | Rà xuất xứ EU, điều kiện vận chuyển trực tiếp và khai báo xuất xứ. | EUR.1/statement on origin, invoice, B/L, catalogue. | Sai mô tả hàng hoặc chuyển tải không đủ chứng từ có thể mất ưu đãi. |
| UK | UKVFTA | EUR.1 UK hoặc chứng từ xuất xứ theo UKVFTA | Có thể ưu đãi theo UKVFTA. | Rà tiêu chí xuất xứ riêng của UKVFTA. | C/O/chứng từ xuất xứ, invoice, chứng từ vận tải. | Không dùng nhầm chứng từ EVFTA cho UKVFTA. |
| Úc / New Zealand | AANZFTA / CPTPP / RCEP | C/O Form AANZ hoặc chứng từ CPTPP/RCEP | Có thể ưu đãi đặc biệt tùy tuyến. | So sánh mức ưu đãi giữa các hiệp định. | C/O, invoice, B/L, catalogue. | Cần kiểm tra tiêu chí xuất xứ và đường vận chuyển. |
| Ấn Độ / Hong Kong | AIFTA / AHKFTA | Form AI hoặc AHK | Có thể có ưu đãi nếu mã hàng nằm trong biểu cam kết. | Rà biểu thuế theo HS cuối cùng và form tương ứng. | C/O, invoice, packing list, vận đơn. | Không phải mọi mã máy móc đều có cùng mức ưu đãi. |
BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ cần tách thành 03 nhóm: hồ sơ thương mại, hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành và hồ sơ nộp cơ quan thẩm quyền. Cách thức nộp có thể qua cổng một cửa quốc gia, cổng dịch vụ công, hệ thống chuyên ngành, trực tiếp hoặc theo hướng dẫn của cơ quan quản lý/tổ chức chứng nhận/kiểm định.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồ sơ thương mại | Commercial Invoice, Packing List, Sales Contract/Purchase Order, B/L/AWB, C/O nếu xin ưu đãi | Mở tờ khai, tính thuế, xác định trị giá và xuất xứ | Importer, shipper, forwarder, purchasing | Tên hàng quá chung, thiếu model, thiếu số lượng/kiện, C/O sai mô tả | Khớp 100% tên hàng, model, serial, số lượng, xuất xứ, điều kiện giao hàng. |
| Hồ sơ kỹ thuật | Catalogue, datasheet, user manual, bản vẽ, load chart, pressure certificate, refrigerant declaration, Ex certificate nếu có | Rà HS, chính sách chuyên ngành, kiểm tra chất lượng, kiểm định | Nhà cung cấp, kỹ thuật nhà máy, importer | Không có thông số áp suất/tải trọng/môi chất; catalogue khác model trên invoice | Yêu cầu nhà cung cấp gửi catalogue đúng model, có ảnh nameplate và thông số định lượng. |
| Hồ sơ chất lượng/hợp quy | Test report, certificate of conformity, declaration of conformity, QCVN/TCVN áp dụng | Nộp hồ sơ kiểm tra chất lượng/công bố hợp quy nếu thuộc diện | Importer, tổ chức chứng nhận, compliance | Dùng chứng chỉ không đúng QCVN hoặc không đúng model/serial | Đối chiếu model, tiêu chuẩn thử nghiệm, ngày hiệu lực và phạm vi chứng nhận. |
| Hồ sơ kiểm định an toàn | Hồ sơ lắp đặt, lý lịch thiết bị, biên bản kiểm định, tem kiểm định, tài liệu bảo trì | Đưa thiết bị vào sử dụng sau thông quan/lắp đặt | Nhà máy, EHS/HSE, tổ chức kiểm định | Chỉ làm thông quan nhưng quên kiểm định trước vận hành | Lập kế hoạch kiểm định ngay từ trước ETA, đặc biệt với hàng dự án. |
| Hồ sơ máy cũ/refurbished | Năm sản xuất, chứng thư giám định, tiêu chuẩn sản xuất, hồ sơ sửa chữa/bảo dưỡng, ảnh tình trạng | Rà Quyết định 18/2019/QĐ-TTg và chính sách hải quan | Importer, nhà cung cấp, tổ chức giám định | Không chứng minh được tuổi thiết bị hoặc tiêu chuẩn còn phù hợp | Khóa hồ sơ máy cũ trước khi hàng chạy, không chờ đến khi về cảng. |
CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
Phần pháp lý đặt sau phần nhận diện và hồ sơ để doanh nghiệp có đủ dữ liệu kỹ thuật trước khi đối chiếu danh mục, QCVN và cơ quan xử lý. Không sử dụng một kết luận chung cho mọi loại máy móc.
BẢNG CĂN CỨ PHÁP LÝ CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng nếu xác định được | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật An toàn, vệ sinh lao động 84/2015/QH13 | Quốc hội | Có hiệu lực từ 01/07/2016 | Nền tảng quản lý máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ. | Điều 28, Điều 31 | Thiết bị thuộc danh mục phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng và định kỳ trong quá trình sử dụng. |
| Nghị định | Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Chính phủ | Có hiệu lực từ 01/07/2016; đã được sửa đổi một phần | Quy định kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện ATVSLĐ, quan trắc môi trường lao động. | Các chương về hoạt động kiểm định và huấn luyện | Cần rà bản hợp nhất/sửa đổi theo Nghị định 140/2018 và Nghị định 04/2023. |
| Nghị định sửa đổi | Nghị định 140/2018/NĐ-CP và Nghị định 04/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Rà hiệu lực tại thời điểm áp dụng | Sửa đổi thủ tục hành chính và điều kiện liên quan lĩnh vực ATVSLĐ. | Điều sửa đổi Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Không tách rời Nghị định 44 khi rà hồ sơ kiểm định. |
| Thông tư danh mục ATVSLĐ | Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH | Bộ LĐTBXH | Có hiệu lực từ 01/03/2020 | Ban hành Danh mục máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ. | Danh mục kèm Thông tư | Là căn cứ xác định “trigger” kiểm định an toàn, nhưng không phải mọi dòng đều đồng nghĩa phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu. |
| Thông tư nhóm 2 nhập khẩu | Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH | Bộ LĐTBXH | Có hiệu lực từ 18/07/2021 | Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 và biện pháp kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu. | Điều 4; Mục I/Mục II Danh mục | Mục I phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu; Mục II không phải kiểm tra nhập khẩu nhưng vẫn có thể phải kiểm định trước sử dụng. |
| Thông tư quản lý chất lượng | Thông tư 26/2018/TT-BLĐTBXH và Thông tư 13/2024/TT-BLĐTBXH | Bộ LĐTBXH | Thông tư 26 hết hiệu lực một phần; Thông tư 13 có hiệu lực từ 01/02/2025 | Quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc Bộ LĐTBXH. | Điều về kiểm tra nhà nước, công bố hợp quy | Cần dùng bản hiện hành/sửa đổi khi nộp hồ sơ. |
| QCVN/TCVN | QCVN/TCVN tương ứng: QCVN về thang máy, thang cuốn, thiết bị nâng, bình chịu áp lực, PPE… | Bộ LĐTBXH / cơ quan ban hành tiêu chuẩn | Theo từng quy chuẩn | Căn cứ chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, thử nghiệm hoặc kiểm định. | QCVN ghi trong TT01/2021 và văn bản chuyên ngành | Không áp một QCVN cho mọi thiết bị; phải đối chiếu theo đúng sản phẩm/model. |
| Máy móc đã qua sử dụng | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Rà hiệu lực hiện hành | Rà điều kiện nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng nếu hàng là used/refurbished. | Phạm vi, điều kiện tuổi thiết bị, tiêu chuẩn | Chỉ áp dụng khi hàng thuộc phạm vi điều chỉnh; không áp máy mới. |
MA TRẬN ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH THEO TÌNH HUỐNG HÀNG HÓA
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Hàng nằm trong Mục I Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH | Thông tư 01/2021; Thông tư 26/2018; Thông tư 13/2024; Nghị định 132/2008, 74/2018, 154/2018 | Kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu; chứng nhận/công bố hợp quy nếu QCVN yêu cầu. | Cục An toàn lao động hoặc Sở LĐTBXH theo dòng hàng; Cổng một cửa/hệ thống chuyên ngành nếu áp dụng. | Tên hàng, HS, QCVN/TCVN và mô tả kỹ thuật trùng với Danh mục Mục I. |
| Hàng nằm trong Mục II Thông tư 01/2021 nhưng thuộc Danh mục ATVSLĐ | Thông tư 01/2021; Thông tư 36/2019; Luật ATVSLĐ | Có thể không phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu, nhưng vẫn phải kiểm định kỹ thuật an toàn trước khi đưa vào sử dụng. | Tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn được chỉ định/đủ điều kiện; cơ quan lao động địa phương khi cần. | Thiết bị đạt ngưỡng áp suất, tải trọng, môi chất, công năng theo Danh mục. |
| Thiết bị nâng hạ, cần trục, cầu trục, pa lăng, tời | Thông tư 36/2019; Thông tư 01/2021; QCVN/TCVN tương ứng | Rà kiểm tra chất lượng nhập khẩu, chứng nhận hợp quy, kiểm định an toàn trước vận hành. | Sở LĐTBXH hoặc Cục An toàn lao động tùy dòng hàng. | Có tải trọng nâng, cơ cấu nâng người/nâng hàng, thiết bị lắp cố định hoặc di động. |
| Bình chịu áp lực, nồi hơi, hệ thống lạnh | Thông tư 36/2019; Thông tư 01/2021; QCVN bình áp lực/nồi hơi/hệ thống lạnh | Rà chính sách chất lượng và kiểm định an toàn theo áp suất, nhiệt độ, môi chất. | Cơ quan kiểm tra chất lượng/ tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn. | Áp suất làm việc trên ngưỡng, môi chất lạnh thuộc nhóm có nguy cơ, dung tích/hệ thống đủ điều kiện kích hoạt. |
| Thang máy, thang cuốn, băng tải chở người | Thông tư 01/2021; QCVN 02:2019/BLĐTBXH và quy chuẩn liên quan | Thường phải kiểm tra chất lượng/chứng nhận hợp quy/công bố hợp quy; kiểm định trước sử dụng. | Cục An toàn lao động/Sở LĐTBXH; tổ chức chứng nhận/kiểm định. | Thiết bị hoàn chỉnh hoặc bộ phận an toàn thang máy/thang cuốn nhập khẩu. |
| Hàng đã qua sử dụng hoặc refurbished | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg; Thông tư 36/2019; Thông tư 01/2021 | Rà đồng thời điều kiện máy móc cũ, kiểm định an toàn và kiểm tra chất lượng nếu thuộc danh mục. | Hải quan; tổ chức giám định; cơ quan quản lý chất lượng/kiểm định. | Có năm sản xuất, tình trạng đã sử dụng, hồ sơ giám định hoặc chứng nhận kỹ thuật. |
| Hàng nhập cho EPE/FDI/nhà máy/dự án | Luật ATVSLĐ; Thông tư 36/2019; quy định hải quan và quản lý chất lượng | Vẫn phải rà chính sách nhập khẩu và nghĩa vụ trước khi vận hành/lưu thông nội địa. | Hải quan; cơ quan quản lý khu công nghiệp/nhà máy; tổ chức kiểm định. | Mục đích nhập khẩu là lắp đặt, vận hành tại nhà máy, bàn giao dự án hoặc chuyển tiêu thụ nội địa. |
THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Thời gian xử lý phụ thuộc vào độ đầy đủ của hồ sơ, cơ quan/tổ chức xử lý, tình trạng phải thử nghiệm/chứng nhận, có phải kiểm định sau lắp đặt hay không và lịch hàng thực tế. Không nên chờ hàng về cảng mới bắt đầu rà danh mục ATVSLĐ.
| Giai đoạn | Nội dung xử lý | Thời điểm nên thực hiện | Lệ phí/chi phí cần rà | Rủi ro nếu chậm |
|---|---|---|---|---|
| Rà trước khi ký PO/Contract | Xác định tên hàng kỹ thuật, HS, chính sách ATVSLĐ, chất lượng, máy cũ nếu có | Nên làm trước khi đặt hàng/chạy hàng | Không nêu số tuyệt đối; phụ thuộc độ đầy đủ hồ sơ | Sai ngay từ hợp đồng làm khó sửa chứng từ và C/O. |
| Trước ETA | Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, model/serial, C/O | Nên hoàn tất trước ETA tối thiểu vài ngày làm việc | Phí dịch vụ logistics/chứng từ theo thực tế | Nếu thiếu catalogue/QCVN dễ bị chuyển luồng hoặc yêu cầu bổ sung. |
| Nộp/đăng ký kiểm tra chất lượng nếu thuộc diện | Nộp hồ sơ theo cơ quan/cổng xử lý tương ứng | Tùy cơ quan và tính đầy đủ hồ sơ | Lệ phí/chi phí chứng nhận theo biểu và tổ chức xử lý | Chậm đăng ký có thể kéo dài thời gian thông quan. |
| Mở tờ khai và xử lý luồng | Khai HS, trị giá, xuất xứ, chính sách chuyên ngành; bổ sung hồ sơ nếu luồng Vàng/Đỏ | Theo lịch hàng và luồng hải quan | Có thể phát sinh lưu bãi/DEM/DET nếu chậm | Hải quan có thể yêu cầu giải trình công năng, tải trọng, áp suất. |
| Sau thông quan/lắp đặt | Kiểm định kỹ thuật an toàn, công bố hợp quy/hoàn tất hồ sơ nếu thuộc diện, lưu hồ sơ theo lô | Trước khi đưa vào sử dụng và định kỳ theo quy chuẩn | Phí kiểm định/chứng nhận theo tổ chức thực hiện | Không vận hành thiết bị thuộc diện kiểm định khi chưa có kết quả hợp lệ. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Chốt HS, chính sách ATVSLĐ, nhóm 2, QCVN, thuế, C/O, tình trạng máy mới/cũ và hồ sơ kỹ thuật cần xin từ nhà cung cấp.
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, model/serial, tải trọng, áp suất, dung tích, xuất xứ.
Đăng ký kiểm tra chất lượng, chuẩn bị chứng nhận/công bố hợp quy hoặc kế hoạch kiểm định an toàn nếu hàng thuộc diện.
Luồng Xanh: hệ thống chấp nhận theo điều kiện; Luồng Vàng: kiểm tra hồ sơ; Luồng Đỏ: kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng hóa.
Giải trình HS, trị giá, C/O, catalog, QCVN, áp suất, tải trọng, môi chất, tình trạng mới/cũ và mục đích nhập khẩu.
Kéo hàng về kho/nhà máy, lắp đặt, kiểm định trước vận hành nếu thuộc diện, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị kiểm tra sau thông quan.
FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
Có phải cứ là máy móc nhập khẩu thì đều cần kiểm tra chất lượng không?
Không. Cần đối chiếu theo Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 và mã HS cụ thể. Một số thiết bị không phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu nhưng vẫn có thể phải kiểm định kỹ thuật an toàn trước khi đưa vào sử dụng.
Thiết bị thuộc Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH có đồng nghĩa phải kiểm tra chất lượng nhập khẩu không?
Không hoàn toàn. Thông tư 36/2019 là căn cứ nhận diện thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ; kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu cần đối chiếu thêm Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH và QCVN/TCVN áp dụng.
Nồi hơi, bình chịu áp lực nhập khẩu cần chú ý gì nhất?
Phải rà áp suất làm việc, nhiệt độ, dung tích, môi chất, tiêu chuẩn thiết kế, nameplate và hồ sơ thử áp. Thiếu các thông tin này rất dễ phát sinh yêu cầu giải trình chính sách và HS.
Cần trục, cầu trục, pa lăng, tời có cần kiểm định không?
Nếu thuộc nhóm thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động theo tải trọng/công năng, doanh nghiệp cần chuẩn bị kế hoạch kiểm định kỹ thuật an toàn trước khi đưa vào sử dụng.
Thang máy và bộ phận an toàn thang máy có chung thủ tục không?
Không nên gom chung. Thang máy nguyên bộ và các bộ phận an toàn như khóa cửa tầng, bộ hãm an toàn, bộ khống chế vượt tốc có thể có mã HS, QCVN và hồ sơ chứng nhận khác nhau.
Hàng nhập cho EPE hoặc nhà máy FDI có được miễn chính sách ATVSLĐ không?
Không mặc nhiên. Mục đích nhập cho sản xuất/dự án có thể ảnh hưởng thủ tục hải quan, nhưng nghĩa vụ an toàn, kiểm định, lưu hồ sơ kỹ thuật vẫn phải rà theo thiết bị thực tế.
Máy đã qua sử dụng xử lý thế nào?
Phải rà đồng thời chính sách máy móc đã qua sử dụng, năm sản xuất, tiêu chuẩn còn phù hợp và yêu cầu ATVSLĐ/kiểm định nếu thiết bị thuộc danh mục.
C/O có giúp giảm thuế cho nhóm máy móc này không?
Có thể. Tuy nhiên ưu đãi phụ thuộc mã HS cuối cùng, hiệp định, tiêu chí xuất xứ và tính hợp lệ của chứng từ. Không nên chốt landed cost nếu C/O chưa được rà kỹ.
KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN / SAU CẤP PHÉP
Kết quả đầu ra có thể gồm: tờ khai thông quan, kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng, chứng nhận hợp quy, bản công bố hợp quy, biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn, tem kiểm định, hồ sơ lắp đặt và hồ sơ bàn giao thiết bị cho nhà máy/dự án. Sau thông quan, doanh nghiệp cần lưu hồ sơ theo lô, kiểm soát tem/biên bản kiểm định, thực hiện bảo trì định kỳ, chuẩn bị hồ sơ giải trình khi kiểm tra sau thông quan hoặc audit EHS/HSE.
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Luật An toàn, vệ sinh lao động 84/2015/QH13
Căn cứ nền về nhóm máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ.
Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
Danh mục máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ cần rà theo hồ sơ.
Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH
Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ LĐTBXH.
Thông tư 26/2018/TT-BLĐTBXH
Quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn.
Thông tư 13/2024/TT-BLĐTBXH
Văn bản cần rà khi xác định yêu cầu quản lý chất lượng và thủ tục chuyên ngành.
Nghị định 44/2016/NĐ-CP và Nghị định 04/2023/NĐ-CP
Nhóm văn bản cần đối chiếu khi rà điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với nhóm máy móc – thiết bị – vật tư yêu cầu an toàn, vệ sinh lao động, giá trị thực thi không nằm ở việc “mở tờ khai nhanh” đơn lẻ mà nằm ở khả năng khóa đồng thời HS, chính sách chuyên ngành, hồ sơ kỹ thuật, chứng từ vận tải, C/O và kế hoạch kiểm định trước khi thiết bị đi vào vận hành. Doanh nghiệp nên làm việc với đơn vị có kinh nghiệm đồng thời về logistics, chứng từ, hải quan và chính sách chuyên ngành để giảm rủi ro lưu bãi, bổ sung hồ sơ và trễ tiến độ dự án.
PHẠM VI HỖ TRỢ THEO CHECKLIST NGHIỆP VỤ
| Nhóm hỗ trợ | Công việc thực hiện | Giá trị kiểm soát rủi ro |
|---|---|---|
| Rà HS – thuế – C/O | Đối chiếu mô tả kỹ thuật, công năng, tải trọng/áp suất/dung tích, mã HS, MFN, VAT và FTA/C/O theo tuyến nhập. | Giảm rủi ro áp sai mã, sai thuế, mất ưu đãi C/O hoặc phải giải trình sau thông quan. |
| Rà chính sách ATVSLĐ và nhóm 2 | So sánh hàng thực tế với Thông tư 36/2019, Thông tư 01/2021, QCVN/TCVN và tình trạng hàng mới/cũ. | Xác định sớm lô hàng cần kiểm tra chất lượng, chứng nhận/công bố hợp quy hoặc kiểm định trước sử dụng. |
| Kiểm soát hồ sơ kỹ thuật | Khóa catalogue, datasheet, nameplate, load chart, pressure certificate, refrigerant declaration, Ex certificate và model/serial. | Tránh lệch chứng từ giữa nhà cung cấp, hồ sơ chuyên ngành và tờ khai. |
| Chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành | Hỗ trợ checklist hồ sơ kiểm tra chất lượng, chứng nhận/công bố hợp quy, hồ sơ máy cũ và kế hoạch kiểm định. | Rút ngắn vòng bổ sung hồ sơ, giảm rủi ro lưu bãi/lưu container. |
| Phối hợp logistics – cảng – kho | Theo dõi pre-alert, ETA, kế hoạch kéo hàng, lệnh giao hàng, lưu bãi, DEM/DET và phương án đưa hàng về kho/nhà máy. | Giữ tiến độ dự án, đặc biệt với thiết bị cồng kềnh, hàng nặng, hàng đồng bộ. |
| Lưu hồ sơ sau thông quan | Tập hợp bộ chứng từ hải quan, C/O, hồ sơ hợp quy, kiểm định, biên bản bàn giao, hồ sơ bảo trì. | Sẵn sàng cho kiểm tra sau thông quan, audit nội bộ, nghiệm thu dự án và quản lý EHS/HSE. |
Rà sớm model, HS, chính sách, C/O, QCVN và tình trạng máy trước khi hàng về cảng.
Kết nối shipper, forwarder, hải quan, tổ chức chứng nhận/kiểm định, kho và đội dự án nhà máy.
Tập hợp chứng từ phục vụ kiểm tra sau thông quan, nghiệm thu dự án và quản lý EHS/HSE.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC