HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU CONDITIONER
Conditioner là nhóm mỹ phẩm chăm sóc tóc dễ bị mô tả chung trên Invoice như “hair care product” hoặc “conditioner liquid”, trong khi hồ sơ hải quan phải khớp với Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm, thành phần, công dụng, nhãn gốc, mã HS và chứng từ xuất xứ.
Nếu áp sai HS 3305.90.00, thiếu số tiếp nhận Phiếu công bố, claim vượt ranh giới mỹ phẩm hoặc C/O không đáp ứng điều kiện, lô hàng có thể bị yêu cầu bổ sung hồ sơ, chuyển luồng kiểm tra hoặc không được hưởng thuế ưu đãi.
Bài viết cung cấp bản đồ E2E để doanh nghiệp rà soát trước ETA: mã HS, thuế, C/O, chính sách mỹ phẩm, nhãn, bộ chứng từ, điểm quyết định thông quan và checklist rủi ro.
QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH
| Hạng mục | Nội dung cần rà soát | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| Phạm vi | Conditioner/dầu xả dạng kem, lotion, gel, liquid, leave-in conditioner hoặc rinse-off conditioner dùng cho tóc. | Không tự động áp dụng cho shampoo, hair dye, thuốc trị rụng tóc, chế phẩm điều trị bệnh da đầu. |
| HS tham khảo | 3305.90.00 – Chế phẩm dùng cho tóc, loại khác. | Cần đối chiếu công dụng, thành phần, nhãn, catalogue và dạng sản phẩm thực tế. |
| Thuế | MFN tham khảo 20%; thuế thông thường tham khảo 30%; VAT kế hoạch 10%; xét 8% nếu đủ điều kiện giảm VAT. | Không chốt thuế theo tên hàng thương mại; phải kiểm lại tại thời điểm mở tờ khai. |
| Chuyên ngành | Mỹ phẩm nhập khẩu cần rà soát số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm trước khi thông quan/lưu thông. | Đối chiếu Thông tư 06/2011/TT-BYT và Thông tư 34/2025/TT-BYT. |
| Nhãn | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, tên sản phẩm, công dụng, thành phần, dung tích, số lô, hạn dùng, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm. | Thông tin nhãn phải thống nhất với Phiếu công bố, Invoice, Packing List và catalogue. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Bài viết này chỉ áp dụng cho conditioner là mỹ phẩm chăm sóc tóc thành phẩm. Không tự động áp dụng cho shampoo, hair dye, treatment có claim điều trị, thuốc dùng ngoài, nguyên liệu mỹ phẩm hoặc bộ gift set gồm nhiều sản phẩm khác mã HS.
Trường hợp nằm trong phạm vi
- Dầu xả tóc dạng kem/lotion/liquid dùng sau gội.
- Leave-in conditioner, rinse-off conditioner.
- Conditioner trong chai, tuýp, hũ, gói sachet hoặc can bán lẻ/đóng gói thương mại.
- Sản phẩm đã hoàn thiện, có nhãn, công thức, công dụng mỹ phẩm rõ ràng.
Trường hợp phải tách riêng
- Shampoo hoặc shampoo-conditioner 2-in-1: cần rà nhóm 3305.10.
- Hair dye, perm/straightening: rà nhóm khác trong 3305.
- Sản phẩm claim điều trị gàu nặng, rụng tóc bệnh lý, viêm da đầu: cần đánh giá ranh giới mỹ phẩm/thuốc.
- Hàng mẫu/tester/gift set: có thể phát sinh cách khai, định lượng, chứng từ khác.
Cần rà soát theo catalogue, công thức thành phần, nhãn, claim, dạng đóng gói, model/SKU và mục đích nhập khẩu thực tế.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Công năng chính
Làm mềm, hỗ trợ gỡ rối, làm mượt, giảm khô xơ, chăm sóc thân tóc sau gội hoặc sử dụng không xả.
Dạng sản phẩm
Kem, lotion, gel, liquid, cream-gel, dạng xịt không áp suất hoặc sachet. Nếu là bình xịt áp suất cần rà rủi ro DG.
Hồ sơ kỹ thuật
Catalogue, công thức thành phần, nhãn gốc, SDS/MSDS nếu có, CFS/LOA, Phiếu công bố, hình ảnh bao bì.
TIÊU CHÍ NHẬN DIỆN KỸ THUẬT
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng |
|---|---|---|---|
| Công dụng là chăm sóc tóc | Nhãn, catalogue, Phiếu công bố | Nhầm sang thuốc/treatment hoặc sai chính sách mỹ phẩm | Hair conditioner, cosmetic hair care preparation, brand/SKU, dung tích |
| Dạng dùng: xả/không xả | Hướng dẫn sử dụng, nhãn gốc | Sai mô tả thương mại, khó giải trình HS | Rinse-off conditioner hoặc leave-in conditioner |
| Thành phần và claim | Formula, INCI, artwork, CFS/LOA | Claim vượt ranh giới mỹ phẩm, bị yêu cầu giải trình | Không ghi claim điều trị bệnh nếu hồ sơ không chứng minh |
| Dung tích, số lô, hạn dùng | Packing List, nhãn, COA nếu có | Lệch nhãn, lệch số lượng, khó hậu kiểm | Ghi rõ quy cách: 300ml/chai, 24 chai/thùng |
HS CODE – THUẾ – C/O
Với conditioner thành phẩm, mã tham khảo thường rà theo nhóm 3305 – chế phẩm dùng cho tóc. Mã trọng tâm là 3305.90.00 nếu sản phẩm không phải shampoo, hair lacquer, hair waving/straightening preparation hoặc nhóm chuyên biệt khác.
BẢNG HS – THUẾ ĐỀ XUẤT CẦN RÀ SOÁT
| Tình huống phân loại | Mã HS tham khảo | Thuế NK ưu đãi MFN | Thuế NK thông thường | VAT | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|
| Conditioner/dầu xả chăm sóc tóc thành phẩm | 3305.90.00 | 20% | 30% nếu áp nguyên tắc 150% của MFN | 10%; xét 8% nếu đủ điều kiện | Phiếu công bố, nhãn, công thức, Invoice, Packing List, C/O |
| Shampoo hoặc sản phẩm làm sạch tóc là công dụng chính | Rà nhóm 3305.10 | Đối chiếu biểu thuế hiện hành | Đối chiếu theo mã cuối cùng | Đối chiếu VAT hiện hành | Nhãn, hướng dẫn sử dụng, claim “shampoo/cleanser” |
| Hair styling cream/wax/lacquer không phải conditioner | Rà 3305.30 hoặc 3305.90.00 | Không dùng chung nếu công dụng khác | Đối chiếu theo mã cuối cùng | Đối chiếu VAT hiện hành | Catalogue, nhãn, công dụng tạo kiểu/giữ nếp |
| Bộ combo/gift set có conditioner và sản phẩm khác | Phân loại theo bộ hàng hoặc tách dòng tùy cấu hình | Không tự động áp một mã cho toàn bộ | Theo từng dòng hàng hoặc quy tắc phân loại | Theo từng dòng hàng | Danh mục SKU, giá từng sản phẩm, packing, invoice |
C/O chỉ giúp hưởng thuế ưu đãi đặc biệt khi mã HS, mô tả hàng, nước xuất xứ, tiêu chí xuất xứ và vận chuyển trực tiếp phù hợp. Không dùng C/O để “hợp thức hóa” mã HS hoặc claim sản phẩm.
BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN KIỂM TRA
| Tuyến/xuất xứ | Form/chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt | Điều kiện áp dụng | Rủi ro nếu sai |
|---|---|---|---|---|
| ASEAN | Form D / chứng từ theo ATIGA | Tra biểu ATIGA cho 3305.90.00; chỉ áp dụng khi hợp lệ | Tiêu chí xuất xứ, vận chuyển trực tiếp, mô tả hàng khớp | Bị bác ưu đãi, truy thu thuế |
| Trung Quốc | Form E hoặc RCEP nếu phù hợp | Đối chiếu ACFTA/RCEP tại thời điểm mở tờ khai | HS, tiêu chí CTH/RVC, invoice bên thứ ba nếu có | Không hưởng ưu đãi nếu mô tả “hair care product” quá chung |
| Hàn Quốc | AKFTA/VKFTA/RCEP | Đối chiếu từng biểu thuế ưu đãi đặc biệt | Đúng form, xuất xứ, ngày cấp, chữ ký/dấu | Lỗi form hoặc tiêu chí xuất xứ làm mất ưu đãi |
| Nhật Bản | VJEPA/AJCEP/CPTPP/RCEP | Tra mức theo từng hiệp định | Kiểm tiêu chí WO/RVC/CTH/CTSH và vận chuyển | Không nên chọn FTA theo cảm tính nếu có nhiều form |
| EU/UK | EVFTA/UKVFTA – chứng từ xuất xứ theo quy định | Đối chiếu biểu EVFTA/UKVFTA cho mã cuối cùng | Đúng nhà xuất khẩu, chứng từ, mô tả và trị giá | Sai khai báo xuất xứ dẫn đến truy thu sau thông quan |
| Úc/New Zealand/Ấn Độ/Hong Kong | AANZFTA/CPTPP/AIFTA/AHKFTA nếu phù hợp | Tra theo từng FTA | Đối chiếu form, tiêu chí xuất xứ và vận chuyển | Dùng sai tuyến ưu đãi làm sai kế hoạch chi phí |
CHECKLIST KIỂM C/O TRƯỚC ETA
- Đúng form/chứng từ xuất xứ và đúng hiệp định áp dụng.
- Mã HS 3305.90.00 hoặc mã cuối cùng khớp với tờ khai.
- Tiêu chí xuất xứ WO/RVC/CTH/CTSH phù hợp quy tắc FTA.
- Mô tả hàng, số lượng, trọng lượng, nước xuất xứ khớp Invoice/Packing List.
- Kiểm hóa đơn bên thứ ba, vận chuyển trực tiếp, ngày cấp, chữ ký/dấu, thời hạn hiệu lực.
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Conditioner mỹ phẩm thông thường | Công bố sản phẩm mỹ phẩm; nhãn mỹ phẩm; quản lý chất lượng sau lưu thông | Phiếu công bố, CFS/LOA, công thức, nhãn, PIF | Cơ quan quản lý dược/y tế theo thẩm quyền | Trước khi nhập khẩu/lưu thông | Thiếu số tiếp nhận có thể kẹt hồ sơ thông quan |
| Claim phục hồi hư tổn, giảm gãy rụng, trị gàu | Rà ranh giới claim mỹ phẩm/thuốc | Artwork, claim substantiation, tài liệu thành phần | Cơ quan quản lý chuyên ngành | Trước khi chốt nhãn và công bố | Claim điều trị bệnh có thể vượt phạm vi mỹ phẩm |
| Sản phẩm chứa dung môi dễ cháy hoặc bình xịt áp suất | Rà DG (Dangerous Goods – hàng nguy hiểm) khi vận chuyển | SDS/MSDS, UN number nếu có, packing instruction | Hãng tàu/hãng bay, cảng, kho | Trước booking | Sai khai DG có thể bị từ chối vận chuyển |
| Hàng mẫu/tester/quà tặng | Vẫn cần rà chính sách mỹ phẩm, nhãn và mục đích nhập | Invoice, packing, mục đích sử dụng, số lượng | Hải quan/cơ quan chuyên ngành | Trước ETA | Không tự miễn công bố nếu đưa ra thị trường |
| EPE/FDI/nhà máy nhập dùng nội bộ | Rà mục đích nhập, chế độ hải quan, lưu hồ sơ | Hợp đồng, định mức, mục đích sử dụng, kho nhận | Hải quan quản lý | Trước mở tờ khai | Sai loại hình có thể ảnh hưởng quyết toán/hậu kiểm |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tư | 06/2011/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực từ 01/04/2011 | Quy định quản lý mỹ phẩm, công bố, PIF, nhãn, nhập khẩu | Đối chiếu bản hợp nhất/sửa đổi |
| Thông tư sửa đổi | 34/2025/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 18/08/2025 | Sửa đổi thủ tục/hồ sơ công bố mỹ phẩm | Kiểm mẫu biểu, chữ ký điện tử, hồ sơ online |
| Nghị định | 43/2017/NĐ-CP, 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Đang cần đối chiếu hiệu lực | Nhãn hàng hóa, nhãn phụ tiếng Việt | Thông tin nhãn phải khớp công bố và chứng từ |
| Biểu thuế | 26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | Đối chiếu mã 3305.90.00 |
| Thuế thông thường | 15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023 | Căn cứ thuế suất thông thường khi không áp MFN/FTA | Thường rà nguyên tắc 150% nếu không có mức riêng |
| FTA/C/O | Biểu thuế ưu đãi đặc biệt theo từng FTA | Chính phủ/Bộ ngành liên quan | Theo từng giai đoạn | Hưởng thuế ưu đãi đặc biệt nếu C/O hợp lệ | Không tự áp dụng nếu chưa kiểm form và tiêu chí xuất xứ |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Thông tư 06/2011/TT-BYT
Thông tư 34/2025/TT-BYT
Nghị định 26/2023/NĐ-CP
Quyết định 15/2023/QĐ-TTg
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại).
- Packing List (Phiếu đóng gói).
- Bill of Lading/Air Waybill (Vận đơn).
- Sales Contract/Purchase Order nếu có.
- C/O nếu xin ưu đãi thuế.
- Catalogue, artwork, nhãn gốc, hình ảnh sản phẩm.
Hồ sơ chuyên ngành mỹ phẩm
- Số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm.
- CFS/LOA/ủy quyền theo hồ sơ thực tế.
- Công thức thành phần/INCI, PIF khi cần.
- SDS/MSDS nếu hàng có rủi ro vận chuyển.
- Nhãn phụ tiếng Việt và hồ sơ đối chiếu claim.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, B/L/AWB | Mở tờ khai, tính thuế, nhận hàng | Shipper/Importer/Docs | Sai tên hàng, dung tích, số lượng | Đối chiếu 100% với nhãn và packing |
| Mỹ phẩm | Phiếu công bố, CFS/LOA, công thức | Giải trình chính sách chuyên ngành | Importer/Legal/RA | Sản phẩm trên invoice không khớp công bố | Đối chiếu brand, product name, variant, origin |
| Xuất xứ | C/O, invoice bên thứ ba nếu có | Xin ưu đãi thuế | Exporter/Forwarder | Sai form, sai HS, sai mô tả | Kiểm form, ngày cấp, tiêu chí xuất xứ |
| Nhãn | Nhãn gốc, nhãn phụ, artwork | Thông quan/lưu thông/hậu kiểm | Importer/Brand owner | Thiếu tiếng Việt, sai tổ chức chịu trách nhiệm | So với Phiếu công bố và NĐ nhãn |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| HS | Conditioner có đúng 3305.90.00 không? | Nhãn, catalogue, công thức | Bị hỏi mã HS, sai thuế | Chuẩn hóa mô tả trước khai báo |
| Công bố | Đã có số tiếp nhận Phiếu công bố chưa? | Phiếu công bố, hồ sơ sản phẩm | Bị yêu cầu bổ sung hồ sơ chuyên ngành | Rà trước khi hàng về |
| Claim | Có claim điều trị rụng tóc/bệnh da đầu không? | Artwork, catalogue, website claim | Vượt ranh giới mỹ phẩm | Chỉnh nhãn/claim hoặc rà luật chuyên ngành khác |
| C/O | C/O có đủ điều kiện hưởng ưu đãi không? | Form C/O, vận đơn, invoice | Không được hưởng ưu đãi, truy thu | Kiểm checklist C/O trước ETA |
| Nhãn | Nhãn phụ có khớp công bố và chứng từ không? | Nhãn gốc, nhãn phụ, invoice | Rủi ro hậu kiểm/lưu thông | Chốt nhãn trước khi nhập thương mại |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Bước 1: Rà soát trước ETA
Chốt HS, thuế, C/O, công bố mỹ phẩm, nhãn và rủi ro claim.
Bước 2: Khóa chứng từ
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, nhãn, catalogue, product list.
Bước 3: Kiểm hồ sơ mỹ phẩm
Đối chiếu Phiếu công bố, CFS/LOA, thành phần, PIF và nhãn phụ.
Bước 4: Mở tờ khai
Chuẩn bị giải trình mã HS, trị giá, xuất xứ, công bố và mô tả hàng.
Bước 5: Thông quan & giao hàng
Thông quan, kéo hàng, dán/kiểm nhãn phụ, lưu hồ sơ theo lô.
Bước 6: Hậu kiểm
Lưu Phiếu công bố, chứng từ nhập khẩu, C/O, nhãn, hồ sơ chất lượng và PIF khi cần.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi tên hàng quá chung | Sai HS, khó giải trình | Ghi đúng “hair conditioner/cosmetic hair care preparation” | Invoice, nhãn, catalogue |
| Thiếu Phiếu công bố | Kẹt hồ sơ chuyên ngành | Kiểm số tiếp nhận và product name | Phiếu công bố, CFS/LOA |
| Claim vượt mỹ phẩm | Bị yêu cầu giải trình hoặc chuyển chính sách | Rà artwork/claim trước khi nhập | Nhãn, website, catalogue |
| C/O sai | Mất ưu đãi, truy thu | Kiểm form, HS, xuất xứ, vận chuyển | C/O, B/L, Invoice |
| Nhãn phụ không khớp | Rủi ro lưu thông/hậu kiểm | Khóa nhãn phụ theo công bố | Nhãn gốc, nhãn phụ, Phiếu công bố |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
1. Conditioner nhập khẩu có cần công bố mỹ phẩm không?
Có, nếu là mỹ phẩm thành phẩm nhập khẩu để lưu thông tại Việt Nam. Cần rà số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm theo hồ sơ thực tế.
2. HS conditioner thường là mã nào?
Thường rà 3305.90.00 cho chế phẩm dùng cho tóc loại khác. Không áp máy móc nếu công dụng thực tế là shampoo, hair dye hoặc thuốc.
3. Thuế nhập khẩu conditioner là bao nhiêu?
Với 3305.90.00, MFN tham khảo 20%, thuế thông thường tham khảo 30%, VAT kế hoạch 10%.
4. C/O có giúp giảm thuế không?
Có thể, nếu C/O đúng form, đúng tiêu chí xuất xứ, mô tả hàng, mã HS và vận chuyển trực tiếp hợp lệ theo FTA áp dụng.
5. Hàng mẫu/tester có làm giống hàng thương mại không?
Không nên mặc định giống nhau. Cần rà mục đích nhập, số lượng, nhãn, công bố và khả năng đưa ra thị trường.
6. Nếu tên trên Invoice khác Phiếu công bố thì sao?
Cần chỉnh hoặc giải trình trước khi mở tờ khai. Lệch product name, variant hoặc brand là lỗi rất dễ bị hỏi khi thông quan/hậu kiểm.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, C/O, công bố mỹ phẩm, nhãn và hồ sơ nhập khẩu conditioner. Khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo công thức thành phần, nhãn, Phiếu công bố, chứng từ, xuất xứ và mục đích nhập khẩu.
Rà soát trước ETA
HS, thuế, C/O, Phiếu công bố, nhãn, claim, catalogue và product list.
Kiểm soát hồ sơ
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, CFS/LOA, nhãn và hồ sơ mỹ phẩm.
Vận chuyển & thông quan
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, pre-alert, khai báo hải quan và xử lý luồng.
Hậu kiểm
Lưu hồ sơ theo lô, rà nhãn phụ, Phiếu công bố, chứng từ thuế và chứng từ xuất xứ.
Với các lô hàng mỹ phẩm có khả năng phát sinh công bố, C/O, nhãn hoặc claim nhạy cảm, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, Phiếu công bố, nhãn, C/O hoặc catalogue đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước hoa (perfume)
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU SHAVING CREAM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Body Spray
THỦ TỤC NHẬP KHẨU MOUTHWASH COSMETIC
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU EAU DE PARFUM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu toothpaste
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thuốc nhuộm tóc
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU SALON TREATMENT
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu body fragrance mist
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU DEODORANT
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu sữa tắm
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu wax (sáp vuốt tóc)
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu soap
Thủ tục nhập khẩu styling cream
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU HAIR TONIC COSMETIC