Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu ấm siêu tốc

Mục lục nội dung ẩn
1 Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu ấm siêu tốc
ĐIỆN GIA DỤNG (MH) · THIẾT BỊ GIA NHIỆT

Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu ấm siêu tốc

Ấm siêu tốc là mặt hàng tưởng đơn giản nhưng rất dễ vướng ở ba điểm: áp sai HS 8516.79.10, thiếu hồ sơ kiểm tra chất lượng/hợp quy theo QCVN 4:2009/BKHCN, hoặc nhãn hàng hóa không khớp model – điện áp – công suất. Nếu xử lý sau khi hàng về, doanh nghiệp có thể bị chuyển luồng, bổ sung test report, chậm thông quan và không kịp đưa hàng ra thị trường. Bài viết này cung cấp bản đồ E2E để rà soát trước ETA: HS Code, thuế, C/O, chính sách chuyên ngành, bộ hồ sơ và rủi ro cần chặn.

Lưu ý pháp lý: Bài viết chỉ áp dụng cho ấm siêu tốc/ấm đun nước dùng điện hàng mới 100%. Không tự động áp dụng cho bình thủy điện, cây nước nóng lạnh, máy pha trà/cà phê, linh kiện nhập rời hoặc hàng đã qua sử dụng. Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, điện áp, công suất, dung tích và mục đích nhập khẩu thực tế.

QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH

Hạng mụcNội dung cần rà soátGhi chú vận hành
Tên hàngẤm siêu tốc / electric kettleNên thể hiện rõ là ấm đun nước dùng điện, không phải bình thủy điện hoặc thiết bị pha đồ uống.
HS chính tham khảo8516.79.10Dòng “Ấm đun nước”. Chốt theo catalogue, cấu tạo gia nhiệt và công năng thực tế.
Thuế nhập khẩu MFN25%Theo biểu thuế nhóm 85.16; cần kiểm tra biểu hiện hành tại ngày đăng ký tờ khai.
Thuế nhập khẩu thông thường37,5%Tham khảo theo nguyên tắc 150% MFN nếu không thuộc MFN/FTA và không có mức riêng.
VATNền thường gặp 10%; rà 8% nếu chính sách giảm VAT còn hiệu lựcKhông ghi 8% tuyệt đối nếu chưa rà thời điểm tờ khai và phụ lục loại trừ.
Chính sách chuyên ngànhHàng hóa nhóm 2 Bộ KH&CN; rà QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016Có thể phát sinh kiểm tra chất lượng, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy.
Hàng cũ/refurbishedKhông áp chung với bài nàyẤm siêu tốc cũ có rủi ro thuộc nhóm hàng điện gia dụng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu; cần rà Nghị định 69/2018/NĐ-CP và Thông tư 08/2023/TT-BCT.

PHẠM VI ÁP DỤNG

Áp dụng

Ấm siêu tốc/ấm đun nước dùng điện, hàng mới 100%, dùng trong gia đình, văn phòng, khách sạn hoặc kênh bán lẻ; có thân ấm, bộ phận gia nhiệt, đế tiếp điện hoặc dây nguồn.

Không tự động áp dụng

Bình thủy điện, máy nước nóng lạnh, máy pha trà/cà phê, nồi lẩu điện, nồi nấu chậm, toaster, sandwich maker, air fryer hoặc thiết bị công nghiệp.

Linh kiện nhập rời

Đế tiếp điện, điện trở, nắp, thân ấm, dây nguồn hoặc bộ phận thay thế phải rà theo mã bộ phận, BOM (Bill of Materials – bảng định mức vật tư) và mục đích nhập khẩu.

Hàng cũ/refurbished

Không xử lý như hàng mới. Với hàng điện gia dụng đã qua sử dụng, cần rà danh mục cấm nhập khẩu trước khi mua hàng hoặc booking.

PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA

Doanh nghiệp cần khóa tên hàng theo bản chất kỹ thuật, không chỉ theo tên thương mại trên invoice. Một model có chữ “kettle” nhưng có thêm chức năng pha trà/cà phê, cấp nước nóng hoặc giữ nhiệt liên tục có thể làm thay đổi HS và hồ sơ chuyên ngành.

Tiêu chí cần kiểm traTài liệu cần đối chiếuRủi ro nếu mô tả saiGợi ý ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai
Công năng chínhCatalogue, user manual, website modelNhầm sang máy pha trà/cà phê hoặc bình thủy điệnElectric kettle / ấm đun nước dùng điện, model…, công suất…, điện áp…
Điện áp – công suấtDatasheet, nameplate, nhãn gốcKhông đủ căn cứ QCVN/KTCLGhi rõ 220–240V, W, dung tích nếu có.
Dung tích và vật liệu thân ấmCatalogue, ảnh sản phẩm, specificationSai nhãn, sai mô tả hàng hóaẤm siêu tốc thân inox/nhựa/thủy tinh, dung tích…L.
Đế tiếp điện/dây nguồnHình ảnh packing, accessory listKhai thiếu phụ kiện, thiếu thông tin an toàn điệnMô tả kèm đế tiếp điện/dây nguồn nếu đi cùng bộ bán lẻ.
Chức năng giữ nóng/cấp nướcManual, bảng chức năngCó thể chuyển sang nhóm bình thủy điện hoặc thiết bị khácKhông dùng HS 8516.79.10 nếu bản chất không còn là ấm đun nước rời.
Tình trạng hàngHợp đồng, invoice, ảnh thực tế, năm sản xuấtHàng cũ có thể thuộc diện cấm nhập khẩuChỉ dùng bài này cho hàng mới 100%.

HS CODE – THUẾ – C/O

HS của ấm siêu tốc cần chốt theo chức năng gia nhiệt nước và dạng hàng nguyên chiếc hay linh kiện. Bảng dưới đây là ma trận tham khảo để rà trước khi mở tờ khai; doanh nghiệp vẫn phải đối chiếu biểu thuế hiện hành và hồ sơ thực tế.

Mã HS tham khảoĐiều kiện áp dụngMFNThuế thông thườngVATRủi ro khi áp saiHồ sơ đối chiếu
8516.79.10Ấm đun nước/electric kettle nguyên chiếc, dùng điện, dạng gia dụng hoặc thương mại thông thường.25%37,5%Nền 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện giảm VAT.Nhầm sang bình thủy điện hoặc thiết bị pha đồ uống; thiếu hồ sơ QCVN.Catalogue, datasheet, manual, nameplate, nhãn gốc, ảnh sản phẩm.
8516.79.90Dụng cụ nhiệt điện khác, không phải ấm đun nước riêng biệt.20%30%Nền 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện.Dùng nhầm cho ấm đun nước đã có mã riêng 8516.79.10.Mô tả chức năng, cơ chế gia nhiệt, catalogue.
8516.71.00Dụng cụ pha chè hoặc cà phê nếu model có chức năng pha/ủ đồ uống.25%37,5%Nền 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện.Tên gọi “kettle” nhưng thực tế là tea/coffee maker.Manual, cấu tạo lọc/pha/ủ, thông số vận hành.
8516.10.11Bình thủy điện/water dispenser đun nước nóng, loại gia dụng; không mặc định áp cho ấm siêu tốc rời.20%30%Nền 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện.Nhầm bình thủy điện/cây nước nóng với ấm siêu tốc.Catalogue, chức năng giữ nóng, cấp nước, dung tích bình chứa.
8516.90.29Bộ phận khác của hàng hóa thuộc phân nhóm có 8516.79.10, nếu nhập rời.3%4,5%Rà theo biểu VAT hiện hành.Nhập linh kiện nhưng khai nguyên chiếc hoặc ngược lại.Part list, BOM, packing list, ảnh linh kiện.
C/O: Thuế ưu đãi đặc biệt chỉ áp dụng khi C/O hợp lệ, đúng form, đúng tiêu chí xuất xứ, đúng mô tả hàng hóa và phù hợp mã HS trên tờ khai. Cần kiểm tra C/O draft trước khi phát hành bản gốc/điện tử.

CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG

Tình huống hàng hóaChính sách có thể áp dụngHồ sơ cần kiểm traCơ quan/cổng xử lýThời điểm nên thực hiệnGhi chú rủi ro
Ấm siêu tốc tiêu chuẩn, điện áp danh định không lớn hơn 250VHàng hóa nhóm 2 Bộ KH&CN; rà QCVN 4:2009/BKHCN, Sửa đổi 1:2016; kiểm tra chất lượng/chứng nhận hợp quy/công bố hợp quy nếu thuộc phạm vi.Catalogue, test report, chứng nhận hợp quy, bản công bố hợp quy, nhãn.Cơ quan tiêu chuẩn đo lường chất lượng/Sở KH&CN hoặc cổng xử lý theo quy định.Chuẩn bị trước ETA.Không gọi chung là “giấy phép”; bản chất là hồ sơ chất lượng/hợp quy.
Model có chức năng pha trà/cà phêCó thể chuyển sang 8516.71.00 và hồ sơ theo công năng thực tế.Manual, cấu tạo lọc/pha/ủ, mô tả chương trình.Hải quan/cơ quan chất lượng nếu phát sinh.Trước khi phát hành chứng từ cuối.Tên thương mại không đủ căn cứ phân loại.
Bình thủy điện/cây nước nóngRà 8516.10.11 hoặc mã khác theo chức năng.Catalogue, sơ đồ cấp nước, chức năng giữ nóng.Hải quan/cơ quan chất lượng.Trước ETA.Không áp một mã HS của ấm siêu tốc cho mọi thiết bị đun nước.
Hàng mẫu/bảo hành/trưng bàyVẫn cần rà an toàn điện, nhãn, mục đích nhập khẩu và chính sách nhóm 2 nếu áp dụng.Mục đích nhập khẩu, số lượng, thỏa thuận mẫu/bảo hành.Hải quan/chuyên ngành nếu phát sinh.Trước booking.Không mặc nhiên miễn hồ sơ chuyên ngành.
Hàng đã qua sử dụng/refurbishedRà danh mục hàng tiêu dùng/hàng điện gia dụng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu theo Nghị định 69/2018/NĐ-CP và Thông tư 08/2023/TT-BCT.Tình trạng hàng, năm sản xuất, mục đích nhập khẩu, HS, hình ảnh thực tế.Hải quan/Bộ Công Thương khi cần ý kiến.Trước khi ký hợp đồng mua hàng.Không áp chung với hàng mới 100%; rủi ro bị từ chối nhập khẩu.

VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT

Nhóm văn bảnTên/số hiệuCơ quan ban hànhHiệu lực/thời điểmVai trò trong thủ tụcĐiểm cần chú ýGhi chú rà soát
Biểu thuếNghị định 26/2023/NĐ-CPChính phủHiệu lực từ 15/07/2023Nền biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.Nhóm 85.16, dòng 8516.79.10.Đối chiếu biểu cập nhật tại thời điểm mở tờ khai.
Thuế thông thườngQuyết định 15/2023/QĐ-TTgThủ tướng Chính phủHiệu lực từ 15/07/2023Rà thuế thông thường khi không áp MFN/FTA.Mức thông thường nếu không có mức riêng thường theo nguyên tắc 150% MFN.Kiểm tra phụ lục hiện hành.
Quản lý chất lượngQuyết định 2711/QĐ-BKHCNBộ KH&CNBan hành 30/12/2022Danh mục hàng hóa nhóm 2 Bộ KH&CN.Thiết bị điện dùng để đun chất lỏng; ấm đun nước 8516.79.10.Rà model, điện áp, chức năng thực tế.
Quy chuẩn an toànQCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016Bộ KH&CNTheo hiệu lực quy chuẩnYêu cầu an toàn thiết bị điện/điện tử.Thiết bị điện dùng để đun chất lỏng, điện áp danh định không lớn hơn 250V.Có thể cần chứng nhận/công bố hợp quy.
Chất lượng hàng hóaNghị định 132/2008, 74/2018, 154/2018, Thông tư 06/2020/TT-BKHCNChính phủ/Bộ KH&CNCần đối chiếu hiệu lựcKhung kiểm tra chất lượng/hợp quy.Cơ chế kiểm tra hàng nhập khẩu.Xử lý theo hồ sơ thực tế.
Nhãn hàng hóaNghị định 43/2017/NĐ-CP, 111/2021/NĐ-CPChính phủĐang dùng để rà nhãnNhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt.Tên hàng, xuất xứ, định lượng, thông số, cảnh báo.Dữ liệu nhãn phải khớp chứng từ.
Hàng đã qua sử dụngNghị định 69/2018/NĐ-CP, Thông tư 08/2023/TT-BCTChính phủ/Bộ Công ThươngThông tư 08/2023 có hiệu lực từ 16/05/2023Rà danh mục hàng tiêu dùng, thiết bị y tế, phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.Hàng điện gia dụng đã qua sử dụng cần kiểm soát trước khi mua.Không áp cho hàng mới 100%, nhưng phải cảnh báo khi có refurbished/used.
VATLuật GTGT và văn bản giảm VAT từng giai đoạnQuốc hội/Chính phủTheo thời điểm tờ khaiXác định 10% hoặc rà 8%.Phụ lục loại trừ nếu có.Không ghi 8% tuyệt đối nếu chưa rà thời điểm.

XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC

Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.

BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN

Bộ chứng từ thương mại

Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, hợp đồng/PO nếu có, C/O nếu xin ưu đãi thuế, catalogue/datasheet, hình ảnh sản phẩm và nhãn gốc.

Hồ sơ chuyên ngành nếu áp dụng

Đăng ký kiểm tra chất lượng, chứng nhận hợp quy, bản công bố hợp quy, test report, catalogue, user manual, nhãn phụ tiếng Việt, hồ sơ công bố tiêu chuẩn nếu phát sinh theo kênh phân phối.

Nguyên tắc đối chiếu

Tên hàng, model, điện áp, công suất, dung tích, xuất xứ, số lượng, mã HS và nhãn phải khớp giữa chứng từ thương mại, catalogue, hồ sơ chuyên ngành và tờ khai.

Hồ sơ sau thông quan

Lưu C/O, tờ khai, kết quả kiểm tra chất lượng/hợp quy, nhãn phụ, chứng từ nhập khẩu và hồ sơ phân phối để phục vụ hậu kiểm.

CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ

Nhóm hồ sơTài liệu cần cóDùng cho bước nàoAi thường chuẩn bịLỗi thường gặpCách kiểm tra trước ETA
Thương mạiInvoice, Packing List, Contract/POMở tờ khai, xác định trị giá/số lượngBuyer/Supplier/DocsTên hàng chung chung “kettle”; thiếu model/công suấtKhóa mô tả hàng theo catalogue trước khi phát hành chứng từ cuối.
Vận tảiB/L hoặc AWB, Arrival Notice, pre-alertLấy lệnh, khai manifest, mở tờ khaiForwarder/Carrier/Đại lýSai số kiện/trọng lượng, thiếu thông tin pin/phụ kiện nếu cóĐối chiếu Packing List với B/L/AWB trước ETA.
Kỹ thuậtCatalogue, datasheet, user manual, ảnh nameplatePhân loại HS và policySupplier/Technical teamKhông thể hiện điện áp/công suất/dung tíchYêu cầu bản thông số kỹ thuật trước booking.
Chất lượng/hợp quyTest report, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, hồ sơ KTCLXử lý chính sách nhóm 2Importer/Compliance/Tổ chức đánh giáThiếu test report phù hợp QCVNRà QCVN, model và điện áp trước ETA.
C/OC/O form phù hợp, invoice, B/L, tiêu chí xuất xứXin thuế FTASupplier/DocsSai HS, sai mô tả, hóa đơn bên thứ ba chưa khai đúngKiểm C/O draft trước khi phát hành.
NhãnNhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt dự kiếnLưu thông sau nhập khẩuImporter/QA/WarehouseThiếu xuất xứ, thông số kỹ thuật, cảnh báo an toànSoạn nhãn phụ theo chứng từ đã chốt.

CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ

Điểm quyết địnhCâu hỏi cần trả lờiTài liệu chứng minhHậu quả nếu không rõCách xử lý khuyến nghị
Mã HSCó đúng là ấm đun nước 8516.79.10 không?Catalogue, manual, ảnh hàngBị tham vấn, phân loại lại, truy thu thuếChốt HS trước ETA theo công năng thực tế.
Chính sách nhóm 2Model có thuộc phạm vi QCVN 4 không?Test report, certificate, QCVN matrixChậm hồ sơ KTCL/hợp quyChuẩn bị hồ sơ chất lượng trước khi hàng về.
Điện áp/công suấtThông số có rõ trên nhãn và catalogue không?Nameplate, datasheetBị yêu cầu bổ sung tài liệu kỹ thuậtYêu cầu supplier gửi ảnh nhãn gốc và datasheet.
Tình trạng hàngHàng mới 100% hay đã qua sử dụng?Invoice, ảnh thực tế, xác nhận supplierHàng cũ có thể thuộc diện cấm nhập khẩuChỉ mua hàng mới nếu làm theo bài này.
C/OC/O có đúng form, mô tả, HS và tiêu chí xuất xứ không?C/O draft, B/L, invoiceKhông được hưởng ưu đãi đặc biệtKiểm tra C/O draft trước khi cấp.
Nhãn hàng hóaNhãn phụ có đủ tên hàng, xuất xứ, thông số, cảnh báo không?Nhãn gốc, nhãn phụ dự kiếnBị yêu cầu bổ sung khi lưu thôngChuẩn bị nhãn phụ theo NĐ 43/111.

QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

Bước 1: Rà soát trước ETA

Chốt HS 8516.79.10, thuế, C/O, chính sách nhóm 2, QCVN, nhãn và tình trạng hàng mới/cũ.

Bước 2: Khóa chứng từ và tài liệu kỹ thuật

Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, user manual, model list và ảnh nhãn.

Bước 3: Chuẩn bị hồ sơ chất lượng nếu áp dụng

Chuẩn bị test report, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy/đăng ký kiểm tra chất lượng theo cơ chế hiện hành.

Bước 4: Mở tờ khai hải quan

Theo dõi luồng Xanh/Vàng/Đỏ; chuẩn bị giải trình HS, trị giá, C/O, model và hồ sơ chuyên ngành.

Bước 5: Thông quan và hoàn tất sau thông quan

Nhận hàng, dán nhãn phụ, hoàn thiện hồ sơ hợp quy/chất lượng nếu còn nghĩa vụ sau thông quan, lưu hồ sơ theo lô.

CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA

Rủi roHậu quảCách chặn trước ETATài liệu cần kiểm tra
Áp sai HS do gọi tên “kettle” chung chungSai thuế, sai chính sách chuyên ngànhXác định rõ electric kettle, water dispenser hay tea/coffee makerCatalogue, manual, ảnh sản phẩm
Thiếu test report/hồ sơ QCVNChậm kiểm tra chất lượng/hợp quyYêu cầu supplier cung cấp test report và chứng nhận phù hợp modelTest report, certificate, QCVN
C/O sai HS hoặc mô tảKhông được hưởng ưu đãi FTAKiểm C/O draft trước khi cấpC/O, invoice, B/L
Hàng cũ/refurbishedRủi ro thuộc diện cấm nhập khẩuKhông mua/booking nếu chưa rà NĐ 69 và TT08/2023Ảnh hàng, hợp đồng, xác nhận tình trạng
Nhãn thiếu thông số điệnKhông đủ điều kiện lưu thông, bị yêu cầu bổ sungChuẩn bị nhãn phụ trước khi hàng về khoNhãn gốc, datasheet
Lệch model giữa chứng từ và catalogueBị yêu cầu giải trình hoặc sửa chứng từKhóa model list trước khi phát hành invoiceInvoice, Packing List, catalogue

FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP

Ấm siêu tốc nhập khẩu có cần giấy phép không?

Không nên gọi là “giấy phép” chung. Ấm siêu tốc có thể thuộc hàng hóa nhóm 2 Bộ KH&CN, cần rà kiểm tra chất lượng, chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy theo QCVN.

HS chính là gì?

Mã tham khảo thường dùng là 8516.79.10 cho ấm đun nước dùng điện. Nếu có chức năng khác, phải rà lại theo hồ sơ thực tế.

Thuế nhập khẩu bao nhiêu?

MFN tham khảo cho 8516.79.10 là 25%; thuế thông thường tham khảo 37,5%; VAT nền thường gặp 10%.

VAT là 8% hay 10%?

Nền thường gặp là 10%. Chỉ rà 8% khi chính sách giảm VAT còn hiệu lực và hàng không thuộc phụ lục loại trừ.

C/O có giúp giảm thuế không?

Có thể, nếu C/O hợp lệ theo FTA tương ứng, đúng form, đúng HS, đúng mô tả và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Hàng mẫu có làm giống hàng kinh doanh không?

Có thể khác về mục đích nhập khẩu, nhưng vẫn phải rà HS, an toàn điện, nhãn và chính sách chuyên ngành nếu thuộc phạm vi áp dụng.

Ấm siêu tốc cũ có nhập được không?

Không áp theo bài này. Hàng điện gia dụng đã qua sử dụng có rủi ro thuộc danh mục cấm nhập khẩu, cần rà riêng trước khi mua hàng.

Minh họa Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu ấm siêu tốc
Minh họa nhóm hàng và bối cảnh rà soát hồ sơ trước thông quan.

GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX

Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành cho ấm siêu tốc. Khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, chứng từ, xuất xứ, điện áp, công suất và mục đích nhập khẩu.

Rà soát trước ETA

HS, chính sách chuyên ngành, C/O, thuế, nhãn hàng hóa, QCVN và hồ sơ chất lượng.

Kiểm soát hồ sơ Compliance

Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue, test report, nhãn và tài liệu kỹ thuật.

Logistics & thông quan

Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, theo dõi ETA, pre-alert, chuẩn bị hồ sơ mở tờ khai.

Hậu kiểm & lưu hồ sơ

Lưu hồ sơ theo lô, rà soát nhãn phụ, chứng nhận/công bố hợp quy và hồ sơ giải trình khi cần.

Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chất lượng, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Cách tiếp cận E2E giúp kiểm soát tốt hơn tiến độ, chi phí và rủi ro tuân thủ ngay từ giai đoạn chuẩn bị lô hàng.

TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Để lại một bình luận