Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu ấm siêu tốc
Ấm siêu tốc là mặt hàng tưởng đơn giản nhưng rất dễ vướng ở ba điểm: áp sai HS 8516.79.10, thiếu hồ sơ kiểm tra chất lượng/hợp quy theo QCVN 4:2009/BKHCN, hoặc nhãn hàng hóa không khớp model – điện áp – công suất. Nếu xử lý sau khi hàng về, doanh nghiệp có thể bị chuyển luồng, bổ sung test report, chậm thông quan và không kịp đưa hàng ra thị trường. Bài viết này cung cấp bản đồ E2E để rà soát trước ETA: HS Code, thuế, C/O, chính sách chuyên ngành, bộ hồ sơ và rủi ro cần chặn.
QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH
| Hạng mục | Nội dung cần rà soát | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| Tên hàng | Ấm siêu tốc / electric kettle | Nên thể hiện rõ là ấm đun nước dùng điện, không phải bình thủy điện hoặc thiết bị pha đồ uống. |
| HS chính tham khảo | 8516.79.10 | Dòng “Ấm đun nước”. Chốt theo catalogue, cấu tạo gia nhiệt và công năng thực tế. |
| Thuế nhập khẩu MFN | 25% | Theo biểu thuế nhóm 85.16; cần kiểm tra biểu hiện hành tại ngày đăng ký tờ khai. |
| Thuế nhập khẩu thông thường | 37,5% | Tham khảo theo nguyên tắc 150% MFN nếu không thuộc MFN/FTA và không có mức riêng. |
| VAT | Nền thường gặp 10%; rà 8% nếu chính sách giảm VAT còn hiệu lực | Không ghi 8% tuyệt đối nếu chưa rà thời điểm tờ khai và phụ lục loại trừ. |
| Chính sách chuyên ngành | Hàng hóa nhóm 2 Bộ KH&CN; rà QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 | Có thể phát sinh kiểm tra chất lượng, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy. |
| Hàng cũ/refurbished | Không áp chung với bài này | Ấm siêu tốc cũ có rủi ro thuộc nhóm hàng điện gia dụng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu; cần rà Nghị định 69/2018/NĐ-CP và Thông tư 08/2023/TT-BCT. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng
Ấm siêu tốc/ấm đun nước dùng điện, hàng mới 100%, dùng trong gia đình, văn phòng, khách sạn hoặc kênh bán lẻ; có thân ấm, bộ phận gia nhiệt, đế tiếp điện hoặc dây nguồn.
Không tự động áp dụng
Bình thủy điện, máy nước nóng lạnh, máy pha trà/cà phê, nồi lẩu điện, nồi nấu chậm, toaster, sandwich maker, air fryer hoặc thiết bị công nghiệp.
Linh kiện nhập rời
Đế tiếp điện, điện trở, nắp, thân ấm, dây nguồn hoặc bộ phận thay thế phải rà theo mã bộ phận, BOM (Bill of Materials – bảng định mức vật tư) và mục đích nhập khẩu.
Hàng cũ/refurbished
Không xử lý như hàng mới. Với hàng điện gia dụng đã qua sử dụng, cần rà danh mục cấm nhập khẩu trước khi mua hàng hoặc booking.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Doanh nghiệp cần khóa tên hàng theo bản chất kỹ thuật, không chỉ theo tên thương mại trên invoice. Một model có chữ “kettle” nhưng có thêm chức năng pha trà/cà phê, cấp nước nóng hoặc giữ nhiệt liên tục có thể làm thay đổi HS và hồ sơ chuyên ngành.
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| Công năng chính | Catalogue, user manual, website model | Nhầm sang máy pha trà/cà phê hoặc bình thủy điện | Electric kettle / ấm đun nước dùng điện, model…, công suất…, điện áp… |
| Điện áp – công suất | Datasheet, nameplate, nhãn gốc | Không đủ căn cứ QCVN/KTCL | Ghi rõ 220–240V, W, dung tích nếu có. |
| Dung tích và vật liệu thân ấm | Catalogue, ảnh sản phẩm, specification | Sai nhãn, sai mô tả hàng hóa | Ấm siêu tốc thân inox/nhựa/thủy tinh, dung tích…L. |
| Đế tiếp điện/dây nguồn | Hình ảnh packing, accessory list | Khai thiếu phụ kiện, thiếu thông tin an toàn điện | Mô tả kèm đế tiếp điện/dây nguồn nếu đi cùng bộ bán lẻ. |
| Chức năng giữ nóng/cấp nước | Manual, bảng chức năng | Có thể chuyển sang nhóm bình thủy điện hoặc thiết bị khác | Không dùng HS 8516.79.10 nếu bản chất không còn là ấm đun nước rời. |
| Tình trạng hàng | Hợp đồng, invoice, ảnh thực tế, năm sản xuất | Hàng cũ có thể thuộc diện cấm nhập khẩu | Chỉ dùng bài này cho hàng mới 100%. |
HS CODE – THUẾ – C/O
HS của ấm siêu tốc cần chốt theo chức năng gia nhiệt nước và dạng hàng nguyên chiếc hay linh kiện. Bảng dưới đây là ma trận tham khảo để rà trước khi mở tờ khai; doanh nghiệp vẫn phải đối chiếu biểu thuế hiện hành và hồ sơ thực tế.
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | MFN | Thuế thông thường | VAT | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8516.79.10 | Ấm đun nước/electric kettle nguyên chiếc, dùng điện, dạng gia dụng hoặc thương mại thông thường. | 25% | 37,5% | Nền 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện giảm VAT. | Nhầm sang bình thủy điện hoặc thiết bị pha đồ uống; thiếu hồ sơ QCVN. | Catalogue, datasheet, manual, nameplate, nhãn gốc, ảnh sản phẩm. |
| 8516.79.90 | Dụng cụ nhiệt điện khác, không phải ấm đun nước riêng biệt. | 20% | 30% | Nền 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện. | Dùng nhầm cho ấm đun nước đã có mã riêng 8516.79.10. | Mô tả chức năng, cơ chế gia nhiệt, catalogue. |
| 8516.71.00 | Dụng cụ pha chè hoặc cà phê nếu model có chức năng pha/ủ đồ uống. | 25% | 37,5% | Nền 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện. | Tên gọi “kettle” nhưng thực tế là tea/coffee maker. | Manual, cấu tạo lọc/pha/ủ, thông số vận hành. |
| 8516.10.11 | Bình thủy điện/water dispenser đun nước nóng, loại gia dụng; không mặc định áp cho ấm siêu tốc rời. | 20% | 30% | Nền 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện. | Nhầm bình thủy điện/cây nước nóng với ấm siêu tốc. | Catalogue, chức năng giữ nóng, cấp nước, dung tích bình chứa. |
| 8516.90.29 | Bộ phận khác của hàng hóa thuộc phân nhóm có 8516.79.10, nếu nhập rời. | 3% | 4,5% | Rà theo biểu VAT hiện hành. | Nhập linh kiện nhưng khai nguyên chiếc hoặc ngược lại. | Part list, BOM, packing list, ảnh linh kiện. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Ấm siêu tốc tiêu chuẩn, điện áp danh định không lớn hơn 250V | Hàng hóa nhóm 2 Bộ KH&CN; rà QCVN 4:2009/BKHCN, Sửa đổi 1:2016; kiểm tra chất lượng/chứng nhận hợp quy/công bố hợp quy nếu thuộc phạm vi. | Catalogue, test report, chứng nhận hợp quy, bản công bố hợp quy, nhãn. | Cơ quan tiêu chuẩn đo lường chất lượng/Sở KH&CN hoặc cổng xử lý theo quy định. | Chuẩn bị trước ETA. | Không gọi chung là “giấy phép”; bản chất là hồ sơ chất lượng/hợp quy. |
| Model có chức năng pha trà/cà phê | Có thể chuyển sang 8516.71.00 và hồ sơ theo công năng thực tế. | Manual, cấu tạo lọc/pha/ủ, mô tả chương trình. | Hải quan/cơ quan chất lượng nếu phát sinh. | Trước khi phát hành chứng từ cuối. | Tên thương mại không đủ căn cứ phân loại. |
| Bình thủy điện/cây nước nóng | Rà 8516.10.11 hoặc mã khác theo chức năng. | Catalogue, sơ đồ cấp nước, chức năng giữ nóng. | Hải quan/cơ quan chất lượng. | Trước ETA. | Không áp một mã HS của ấm siêu tốc cho mọi thiết bị đun nước. |
| Hàng mẫu/bảo hành/trưng bày | Vẫn cần rà an toàn điện, nhãn, mục đích nhập khẩu và chính sách nhóm 2 nếu áp dụng. | Mục đích nhập khẩu, số lượng, thỏa thuận mẫu/bảo hành. | Hải quan/chuyên ngành nếu phát sinh. | Trước booking. | Không mặc nhiên miễn hồ sơ chuyên ngành. |
| Hàng đã qua sử dụng/refurbished | Rà danh mục hàng tiêu dùng/hàng điện gia dụng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu theo Nghị định 69/2018/NĐ-CP và Thông tư 08/2023/TT-BCT. | Tình trạng hàng, năm sản xuất, mục đích nhập khẩu, HS, hình ảnh thực tế. | Hải quan/Bộ Công Thương khi cần ý kiến. | Trước khi ký hợp đồng mua hàng. | Không áp chung với hàng mới 100%; rủi ro bị từ chối nhập khẩu. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm | Vai trò trong thủ tục | Điểm cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 15/07/2023 | Nền biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | Nhóm 85.16, dòng 8516.79.10. | Đối chiếu biểu cập nhật tại thời điểm mở tờ khai. |
| Thuế thông thường | Quyết định 15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực từ 15/07/2023 | Rà thuế thông thường khi không áp MFN/FTA. | Mức thông thường nếu không có mức riêng thường theo nguyên tắc 150% MFN. | Kiểm tra phụ lục hiện hành. |
| Quản lý chất lượng | Quyết định 2711/QĐ-BKHCN | Bộ KH&CN | Ban hành 30/12/2022 | Danh mục hàng hóa nhóm 2 Bộ KH&CN. | Thiết bị điện dùng để đun chất lỏng; ấm đun nước 8516.79.10. | Rà model, điện áp, chức năng thực tế. |
| Quy chuẩn an toàn | QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 | Bộ KH&CN | Theo hiệu lực quy chuẩn | Yêu cầu an toàn thiết bị điện/điện tử. | Thiết bị điện dùng để đun chất lỏng, điện áp danh định không lớn hơn 250V. | Có thể cần chứng nhận/công bố hợp quy. |
| Chất lượng hàng hóa | Nghị định 132/2008, 74/2018, 154/2018, Thông tư 06/2020/TT-BKHCN | Chính phủ/Bộ KH&CN | Cần đối chiếu hiệu lực | Khung kiểm tra chất lượng/hợp quy. | Cơ chế kiểm tra hàng nhập khẩu. | Xử lý theo hồ sơ thực tế. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP, 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Đang dùng để rà nhãn | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt. | Tên hàng, xuất xứ, định lượng, thông số, cảnh báo. | Dữ liệu nhãn phải khớp chứng từ. |
| Hàng đã qua sử dụng | Nghị định 69/2018/NĐ-CP, Thông tư 08/2023/TT-BCT | Chính phủ/Bộ Công Thương | Thông tư 08/2023 có hiệu lực từ 16/05/2023 | Rà danh mục hàng tiêu dùng, thiết bị y tế, phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu. | Hàng điện gia dụng đã qua sử dụng cần kiểm soát trước khi mua. | Không áp cho hàng mới 100%, nhưng phải cảnh báo khi có refurbished/used. |
| VAT | Luật GTGT và văn bản giảm VAT từng giai đoạn | Quốc hội/Chính phủ | Theo thời điểm tờ khai | Xác định 10% hoặc rà 8%. | Phụ lục loại trừ nếu có. | Không ghi 8% tuyệt đối nếu chưa rà thời điểm. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, hợp đồng/PO nếu có, C/O nếu xin ưu đãi thuế, catalogue/datasheet, hình ảnh sản phẩm và nhãn gốc.
Hồ sơ chuyên ngành nếu áp dụng
Đăng ký kiểm tra chất lượng, chứng nhận hợp quy, bản công bố hợp quy, test report, catalogue, user manual, nhãn phụ tiếng Việt, hồ sơ công bố tiêu chuẩn nếu phát sinh theo kênh phân phối.
Nguyên tắc đối chiếu
Tên hàng, model, điện áp, công suất, dung tích, xuất xứ, số lượng, mã HS và nhãn phải khớp giữa chứng từ thương mại, catalogue, hồ sơ chuyên ngành và tờ khai.
Hồ sơ sau thông quan
Lưu C/O, tờ khai, kết quả kiểm tra chất lượng/hợp quy, nhãn phụ, chứng từ nhập khẩu và hồ sơ phân phối để phục vụ hậu kiểm.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO | Mở tờ khai, xác định trị giá/số lượng | Buyer/Supplier/Docs | Tên hàng chung chung “kettle”; thiếu model/công suất | Khóa mô tả hàng theo catalogue trước khi phát hành chứng từ cuối. |
| Vận tải | B/L hoặc AWB, Arrival Notice, pre-alert | Lấy lệnh, khai manifest, mở tờ khai | Forwarder/Carrier/Đại lý | Sai số kiện/trọng lượng, thiếu thông tin pin/phụ kiện nếu có | Đối chiếu Packing List với B/L/AWB trước ETA. |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, user manual, ảnh nameplate | Phân loại HS và policy | Supplier/Technical team | Không thể hiện điện áp/công suất/dung tích | Yêu cầu bản thông số kỹ thuật trước booking. |
| Chất lượng/hợp quy | Test report, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, hồ sơ KTCL | Xử lý chính sách nhóm 2 | Importer/Compliance/Tổ chức đánh giá | Thiếu test report phù hợp QCVN | Rà QCVN, model và điện áp trước ETA. |
| C/O | C/O form phù hợp, invoice, B/L, tiêu chí xuất xứ | Xin thuế FTA | Supplier/Docs | Sai HS, sai mô tả, hóa đơn bên thứ ba chưa khai đúng | Kiểm C/O draft trước khi phát hành. |
| Nhãn | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt dự kiến | Lưu thông sau nhập khẩu | Importer/QA/Warehouse | Thiếu xuất xứ, thông số kỹ thuật, cảnh báo an toàn | Soạn nhãn phụ theo chứng từ đã chốt. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| Mã HS | Có đúng là ấm đun nước 8516.79.10 không? | Catalogue, manual, ảnh hàng | Bị tham vấn, phân loại lại, truy thu thuế | Chốt HS trước ETA theo công năng thực tế. |
| Chính sách nhóm 2 | Model có thuộc phạm vi QCVN 4 không? | Test report, certificate, QCVN matrix | Chậm hồ sơ KTCL/hợp quy | Chuẩn bị hồ sơ chất lượng trước khi hàng về. |
| Điện áp/công suất | Thông số có rõ trên nhãn và catalogue không? | Nameplate, datasheet | Bị yêu cầu bổ sung tài liệu kỹ thuật | Yêu cầu supplier gửi ảnh nhãn gốc và datasheet. |
| Tình trạng hàng | Hàng mới 100% hay đã qua sử dụng? | Invoice, ảnh thực tế, xác nhận supplier | Hàng cũ có thể thuộc diện cấm nhập khẩu | Chỉ mua hàng mới nếu làm theo bài này. |
| C/O | C/O có đúng form, mô tả, HS và tiêu chí xuất xứ không? | C/O draft, B/L, invoice | Không được hưởng ưu đãi đặc biệt | Kiểm tra C/O draft trước khi cấp. |
| Nhãn hàng hóa | Nhãn phụ có đủ tên hàng, xuất xứ, thông số, cảnh báo không? | Nhãn gốc, nhãn phụ dự kiến | Bị yêu cầu bổ sung khi lưu thông | Chuẩn bị nhãn phụ theo NĐ 43/111. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Bước 1: Rà soát trước ETA
Chốt HS 8516.79.10, thuế, C/O, chính sách nhóm 2, QCVN, nhãn và tình trạng hàng mới/cũ.
Bước 2: Khóa chứng từ và tài liệu kỹ thuật
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, user manual, model list và ảnh nhãn.
Bước 3: Chuẩn bị hồ sơ chất lượng nếu áp dụng
Chuẩn bị test report, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy/đăng ký kiểm tra chất lượng theo cơ chế hiện hành.
Bước 4: Mở tờ khai hải quan
Theo dõi luồng Xanh/Vàng/Đỏ; chuẩn bị giải trình HS, trị giá, C/O, model và hồ sơ chuyên ngành.
Bước 5: Thông quan và hoàn tất sau thông quan
Nhận hàng, dán nhãn phụ, hoàn thiện hồ sơ hợp quy/chất lượng nếu còn nghĩa vụ sau thông quan, lưu hồ sơ theo lô.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Áp sai HS do gọi tên “kettle” chung chung | Sai thuế, sai chính sách chuyên ngành | Xác định rõ electric kettle, water dispenser hay tea/coffee maker | Catalogue, manual, ảnh sản phẩm |
| Thiếu test report/hồ sơ QCVN | Chậm kiểm tra chất lượng/hợp quy | Yêu cầu supplier cung cấp test report và chứng nhận phù hợp model | Test report, certificate, QCVN |
| C/O sai HS hoặc mô tả | Không được hưởng ưu đãi FTA | Kiểm C/O draft trước khi cấp | C/O, invoice, B/L |
| Hàng cũ/refurbished | Rủi ro thuộc diện cấm nhập khẩu | Không mua/booking nếu chưa rà NĐ 69 và TT08/2023 | Ảnh hàng, hợp đồng, xác nhận tình trạng |
| Nhãn thiếu thông số điện | Không đủ điều kiện lưu thông, bị yêu cầu bổ sung | Chuẩn bị nhãn phụ trước khi hàng về kho | Nhãn gốc, datasheet |
| Lệch model giữa chứng từ và catalogue | Bị yêu cầu giải trình hoặc sửa chứng từ | Khóa model list trước khi phát hành invoice | Invoice, Packing List, catalogue |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
Ấm siêu tốc nhập khẩu có cần giấy phép không?
Không nên gọi là “giấy phép” chung. Ấm siêu tốc có thể thuộc hàng hóa nhóm 2 Bộ KH&CN, cần rà kiểm tra chất lượng, chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy theo QCVN.
HS chính là gì?
Mã tham khảo thường dùng là 8516.79.10 cho ấm đun nước dùng điện. Nếu có chức năng khác, phải rà lại theo hồ sơ thực tế.
Thuế nhập khẩu bao nhiêu?
MFN tham khảo cho 8516.79.10 là 25%; thuế thông thường tham khảo 37,5%; VAT nền thường gặp 10%.
VAT là 8% hay 10%?
Nền thường gặp là 10%. Chỉ rà 8% khi chính sách giảm VAT còn hiệu lực và hàng không thuộc phụ lục loại trừ.
C/O có giúp giảm thuế không?
Có thể, nếu C/O hợp lệ theo FTA tương ứng, đúng form, đúng HS, đúng mô tả và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Hàng mẫu có làm giống hàng kinh doanh không?
Có thể khác về mục đích nhập khẩu, nhưng vẫn phải rà HS, an toàn điện, nhãn và chính sách chuyên ngành nếu thuộc phạm vi áp dụng.
Ấm siêu tốc cũ có nhập được không?
Không áp theo bài này. Hàng điện gia dụng đã qua sử dụng có rủi ro thuộc danh mục cấm nhập khẩu, cần rà riêng trước khi mua hàng.

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Xuất khẩu máy thổi chai PET: HS, điều kiện, hồ sơ và vận chuyển
Thủ tục xuất khẩu máy đóng nắp: Mã HS, hồ sơ, C/O và thị trường
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY TRỘN HẠT NHỰA: HS, THỊ TRƯỜNG, C/O VÀ QUY TRÌNH
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY THERMOFORMING: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY NGHIỀN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Thủ tục xuất khẩu máy ép phun nhựa: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ÉP PHUN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÙN NHỰA: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ QUY TRÌNH
Thủ tục xuất khẩu máy đóng gói đứng VFFS: HS, C/O, hồ sơ và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÓNG GÓI NGANG HFFS: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CHIẾT RÓT: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dán nhãn: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CO MÀNG: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dệt thoi: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐỊNH HÌNH VẢI: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI