HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU SÀN NÂNG NGƯỜI
Sàn nâng người là nhóm thiết bị có rủi ro pháp lý nằm ở công năng nâng người, cơ cấu nâng, tải trọng, chiều cao làm việc, pin/ắc quy, tình trạng mới/cũ và nghĩa vụ an toàn lao động sau thông quan. Nếu áp sai HS Code (mã phân loại hàng hóa theo hệ thống hài hòa), gọi tên hàng chung chung là “lifting platform”, nhầm với xe nâng người tự hành hoặc bàn nâng hàng, thiếu hồ sơ QCVN 20:2015/BLĐTBXH, chưa chuẩn bị kiểm định kỹ thuật an toàn, C/O (Certificate of Origin – giấy chứng nhận xuất xứ) sai mô tả hoặc thiếu hồ sơ pin, lô hàng có thể bị chuyển luồng kiểm tra, yêu cầu bổ sung chứng từ, không được hưởng ưu đãi C/O, phát sinh DEM/DET (phí lưu container/lưu bãi theo chính sách hãng tàu/cảng) và chưa thể đưa vào vận hành. Bài viết cung cấp bản đồ E2E (End-to-End – quy trình từ đầu đến cuối) để doanh nghiệp rà soát trước ETA (Estimated Time of Arrival – thời gian dự kiến hàng đến), gồm mã HS, thuế, chính sách chuyên ngành, bộ hồ sơ, quy trình thông quan và rủi ro cần chặn trước khi hàng về.
TÓM TẮT NHANH
| Hạng mục | Nội dung rà soát nhanh |
|---|---|
| Mặt hàng | Sàn nâng người dùng để nâng người lên vị trí làm việc trên cao; có thể là dạng cắt kéo, trụ đứng, khớp gập/ống lồng hoặc platform cố định/di động. Không tự động áp dụng cho xe nâng người tự hành hoặc sàn treo nâng người trong thi công xây dựng. |
| HS trọng tâm | Mã tham khảo thường gặp: 8428.90.90 – máy nâng hạ khác, loại khác. Nếu thiết bị là xe tự hành có cabin/cần vươn/boom lift hoặc di chuyển là công năng chính, cần rà soát riêng 8427 hoặc mã khác theo hồ sơ thực tế. |
| Thuế tham khảo | Với 8428.90.90: MFN tham khảo 0%, thuế thông thường tham khảo 5% nếu áp dụng, VAT thường 10%, ưu đãi đặc biệt theo C/O nếu đáp ứng FTA. |
| Chính sách trọng tâm | Rà soát QCVN 20:2015/BLĐTBXH, QTKĐ:12-2016/BLĐTBXH, TT 01/2021/TT-BLĐTBXH, TT 36/2019/TT-BLĐTBXH, kiểm định kỹ thuật an toàn và khai báo sử dụng sau thông quan. |
| Hồ sơ kỹ thuật | Catalogue/datasheet, model, serial, tải trọng nâng, số người cho phép, chiều cao làm việc, nguồn điện/pin/ắc quy, sơ đồ thủy lực/điện, manual, certificate/test report, hình ảnh nameplate. |
| Cảnh báo | Thông quan không đồng nghĩa thiết bị được phép vận hành. Trước khi sử dụng phải rà soát hợp quy, kiểm định kỹ thuật an toàn, khai báo sử dụng và huấn luyện người vận hành theo hồ sơ thực tế. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Bài viết áp dụng cho sàn nâng dùng để nâng người lên vị trí làm việc trên cao, gồm sàn công tác, lan can/bộ phận bảo vệ, cơ cấu nâng, hệ thống điều khiển và bộ phận an toàn. Hàng mới, hàng đã qua sử dụng, hàng refurbished, hàng mẫu, hàng bảo hành, hàng dự án, hàng nhập cho EPE/FDI/nhà máy có thể phát sinh chính sách khác nhau.
- Không gom chung với xe nâng người tự hành nếu di chuyển là đặc tính chính.
- Không gom chung với bàn nâng hàng, dock leveler hoặc sàn nâng chỉ nâng vật liệu.
- Nếu có pin lithium, ắc quy, bộ sạc, remote không dây, phụ tùng hoặc chân chống, cần rà soát riêng hồ sơ vận tải/chuyên ngành.
- Nếu chưa đủ dữ liệu: Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model và mục đích nhập khẩu thực tế.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Việc nhận diện phải dựa trên catalogue, datasheet, nameplate, cấu tạo, cơ chế nâng, mục đích nâng người, tải trọng, số người cho phép, chiều cao làm việc, loại dẫn động và tình trạng máy. Gọi tên hàng chung chung có thể dẫn đến áp sai mã HS, sai chính sách nhóm 2, sai QCVN/TCVN, sai hồ sơ kiểm định và sai nhãn hàng hóa.
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| Loại sàn nâng người | Catalogue, ảnh máy, datasheet, manual | Nhầm với xe nâng người, bàn nâng hàng hoặc sàn treo; sai HS/QCVN | Sàn nâng người dạng cắt kéo/thủy lực, dùng nâng người làm việc trên cao, model… |
| Cơ chế di chuyển | Catalogue, video vận hành, manual | Nếu là xe tự hành, HS/policy có thể khác | Mobile elevating work platform / stationary personnel lifting platform |
| Tải trọng, số người, chiều cao | Load chart, nameplate, certificate | Sai tiêu chuẩn kiểm định và rủi ro an toàn | Safe working load … kg, rated occupants … persons, working height … m |
| Nguồn động lực | Datasheet, battery/motor spec | Pin/charger có thể phát sinh hồ sơ vận tải hoặc an toàn | Electric/hydraulic/battery-powered personnel lifting platform |
| Tình trạng hàng | Invoice, serial, năm sản xuất, ảnh thực tế | Hàng cũ/refurbished có thể chịu chính sách máy cũ | New 100% / used year…, serial…, manufacturing year… |
| Phụ kiện đi kèm | Packing list, accessory list | Remote, pin, charger, outriggers, spare parts có thể làm thay đổi hồ sơ | Complete with control box, charger, outriggers, spare parts as per packing list |
HS CODE – THUẾ – C/O
Mã HS phải xác định theo công năng chính, cơ cấu nâng, cơ chế di chuyển và mục đích nâng người. Với nhiều model sàn nâng người, mã tham khảo là 8428.90.90; tuy nhiên không áp máy móc cho xe nâng người tự hành, xe nâng hàng, bàn nâng hàng hoặc vận thăng nếu bản chất kỹ thuật khác. C/O cần rà cùng HS vì sai form, sai tiêu chí xuất xứ, sai mô tả hoặc sai HS có thể làm mất ưu đãi đặc biệt.
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 8428.90.90 | Sàn nâng người/platform nâng người, cơ cấu nâng là công năng chính, di chuyển phụ hoặc không phải xe chuyên dụng | Nhầm sang xe nâng người tự hành hoặc bàn nâng hàng; sai HS, C/O, thuế và policy nhóm 2 | Catalogue, datasheet, ảnh máy, cơ cấu nâng, cơ chế di chuyển, model/serial |
| 8427.10.xx / 8427.20.xx | Chỉ rà khi thiết bị là xe tự hành/works truck có thiết bị nâng, di chuyển là đặc điểm chính | Áp 8428 cho xe tự hành có thể bị tham vấn phân loại | Chassis/cabin, drive system, steering, power source |
| 8428.10.xx | Chỉ xem xét nếu cấu hình thực tế là lift/elevator, không phải sàn nâng người chuyên dụng | Nhầm lift/elevator với platform làm sai QCVN và quy trình kiểm định | Installation drawing, guide rail, control system, intended use |
| Nhóm khác của 8428 | Nếu thực tế là bàn nâng hàng, dock leveler, conveyor hoặc thiết bị kho bãi | Gọi chung lifting platform làm sai chính sách nâng người/nâng hàng | Technical drawing, load purpose, guardrail, safety devices |
BẢNG THUẾ THAM KHẢO
| Mã/tình huống | Thuế NK thông thường tham khảo | Thuế NK ưu đãi MFN tham khảo | VAT | Ưu đãi đặc biệt theo C/O | Ghi chú áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| 8428.90.90 – sàn nâng người/platform nâng người loại khác | 5% tham khảo nếu biểu thuế thông thường áp dụng | 0% | 10% | Có thể 0% theo nhiều FTA nếu C/O hợp lệ | Phải tra biểu thuế tại ngày đăng ký tờ khai; bảng này không thay thế kết quả phân loại chính thức |
| Thiết bị có cấu hình xe tự hành hoặc nhóm khác | Theo HS cuối cùng sau phân loại | Theo HS cuối cùng | Theo chính sách VAT tại ngày khai | Theo C/O và biểu thuế tương ứng | Cần tách rõ sàn nâng người với xe nâng người, xe nâng hàng và vận thăng |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Sàn nâng người tiêu chuẩn, hàng mới | Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; rà QCVN 20, TT01, TT36, kiểm định trước sử dụng | Catalogue, datasheet, certificate, manual, serial, nameplate | Hải quan; cơ quan quản lý an toàn lao động hiện hành/Sở Nội vụ địa phương; tổ chức kiểm định đủ điều kiện | Trước ETA; kiểm định/khai báo trước vận hành | Không nhầm thông quan với quyền được sử dụng ngay |
| Có pin/ắc quy/charger | Hồ sơ vận tải pin, MSDS/UN38.3 nếu có lithium; yêu cầu đóng gói/nhãn vận chuyển | Battery spec, MSDS, UN38.3, charger datasheet | Hãng tàu/hãng bay; cơ quan vận tải nếu áp dụng | Trước booking | Thiếu hồ sơ pin có thể kẹt booking |
| Có remote không dây | Có thể rà chính sách vô tuyến nếu module phát sóng độc lập | Remote datasheet, frequency, power, module info | Cơ quan quản lý chuyên ngành tùy tình huống | Trước ETA | Không kết luận miễn chuyên ngành khi chưa rõ tần số/module |
| Hàng cũ/refurbished | Rà Quyết định 18/2019/QĐ-TTg và 28/2022/QĐ-TTg về máy móc đã qua sử dụng | Năm sản xuất, tình trạng, refurbishment report, quality certificate | Hải quan; tổ chức giám định/chứng nhận nếu yêu cầu | Trước khi mua/booking | Thiếu hồ sơ tuổi máy/chất lượng dễ bị giữ hoặc tái xuất |
| Hàng mẫu/bảo hành/dự án/EPE/FDI | Có thể khác mã loại hình, trị giá, mục đích nhập và nghĩa vụ sử dụng | Purpose letter, contract, warranty papers, project docs, serial list | Hải quan; cơ quan an toàn lao động nếu đưa vào sử dụng | Trước mở tờ khai | Không dùng tuyến mẫu/bảo hành để nhập thương mại trá hình |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng nếu xác định được | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QCVN chuyên ngành | QCVN 20:2015/BLĐTBXH ban hành kèm TT 48/2015/TT-BLĐTBXH | Bộ LĐTBXH | TT 48 hiệu lực 25/01/2016 | Quy chuẩn an toàn lao động đối với sàn nâng dùng để nâng người | Phạm vi, yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ kỹ thuật, thử nghiệm và quản lý | Văn bản nền cho đúng đối tượng sàn nâng người |
| Quy trình kiểm định | QTKĐ:12-2016/BLĐTBXH ban hành kèm TT 54/2016/TT-BLĐTBXH | Bộ LĐTBXH | Hiệu lực 01/06/2017 | Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn sàn nâng người | Phụ lục quy trình số 12 | Áp dụng khi kiểm định trước sử dụng/định kỳ/bất thường |
| Danh mục nghiêm ngặt | TT 36/2019/TT-BLĐTBXH | Bộ LĐTBXH | Hiệu lực 01/03/2020 | Danh mục thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ | Điều 1 ban hành danh mục | Căn cứ nghĩa vụ kiểm định |
| Danh mục nhóm 2 | TT 01/2021/TT-BLĐTBXH | Bộ LĐTBXH | Hiệu lực 18/07/2021 | Danh mục hàng hóa có khả năng gây mất an toàn | Dòng bàn nâng người/sàn nâng người; mã HS rà theo hồ sơ | Nếu thuộc Mục II thường không KTNN khi nhập khẩu, nhưng không miễn hợp quy/kiểm định/khai báo; khi đưa thiết bị vào sử dụng, cần kiểm soát mốc khai báo trong vòng 30 ngày theo quy định hiện hành |
| Nghị định kiểm định | NĐ 44/2016/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 01/07/2016 | Quy định kiểm định kỹ thuật an toàn, huấn luyện ATVSLĐ | Điều 3 về đối tượng kiểm định | Rà nghĩa vụ sau thông quan |
| Nghị định sửa đổi thủ tục | NĐ 04/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 13/02/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính và điều kiện liên quan đến lĩnh vực lao động, trong đó có thủ tục khai báo sử dụng thiết bị nghiêm ngặt | Rà quy định sửa đổi Điều 16 NĐ 44/2016 về khai báo sử dụng | Kiểm soát mốc khai báo trong vòng 30 ngày kể từ ngày đưa vào sử dụng, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định khác |
| Cơ quan quản lý hiện hành | QĐ 120/QĐ-BNV năm 2025 và cơ cấu tổ chức mới của Bộ Nội vụ | Bộ Nội vụ | Từ 01/03/2025 | Cục Việc làm thuộc Bộ Nội vụ thực hiện quản lý công tác an toàn lao động sau sắp xếp tổ chức | Rà cơ quan tiếp nhận thực tế tại địa phương: thường là Sở Nội vụ/đầu mối được phân công | Văn bản gốc cũ vẫn ghi Bộ LĐTBXH vì là cơ quan ban hành tại thời điểm ban hành |
| Phân loại tham khảo | Công văn 2909/TCHQ-TXNK năm 2020 | Tổng cục Hải quan | Ban hành 05/05/2020 | Tham khảo logic phân loại thiết bị nâng người vào nhóm 84.28, mã 8428.90.90 trong tình huống cụ thể | Không phải văn bản quy phạm | Không áp máy móc cho mọi model |
| Biểu thuế | NĐ 26/2023/NĐ-CP, NĐ 199/2025/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 26 hiệu lực 15/07/2023; NĐ 199 hiệu lực 08/07/2025 | Căn cứ biểu thuế MFN và sửa đổi liên quan | Chương 84, nhóm 8428 | Thuế trong bài là tham khảo |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
- Commercial Invoice
- Packing List
- Bill of Lading/Air Waybill
- Sales Contract/Purchase Order nếu có
- C/O nếu xin ưu đãi thuế
- Catalogue/Datasheet, hình ảnh hàng hóa, model/serial list, nhãn gốc/nameplate
- Hồ sơ hợp quy/chứng nhận hợp quy nếu áp dụng
- Technical file theo QCVN 20
- Test report/certificate
- Hồ sơ kiểm định theo QTKĐ 12
- Hồ sơ khai báo sử dụng sau kiểm định; phiếu khai báo sử dụng trong vòng 30 ngày kể từ ngày đưa vào sử dụng nếu thuộc đối tượng
- MSDS/UN38.3 nếu có pin lithium
- Model, serial, năm sản xuất, mới/cũ
- Tải trọng, số người, chiều cao làm việc
- Nguồn điện/pin/ắc quy/động cơ
- Kích thước kiện, trọng lượng và phụ kiện
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO | Khai trị giá/số lượng | Procurement/Docs | Tên hàng chung, thiếu model/serial/tải trọng | So khớp invoice với catalogue/nameplate |
| Vận tải | B/L/AWB, arrival notice, pre-alert, thông tin kiện | Lấy lệnh, manifest, mở tờ khai | Forwarder/Carrier | Sai kích thước/khối lượng kiện | Check draft B/L/AWB và ảnh đóng kiện |
| HS – thuế – C/O | Catalogue, ảnh máy, C/O draft | Chốt HS, thuế, FTA | Compliance/Broker | Nhầm 8428.90.90 với 8427 hoặc bàn nâng hàng | Lập bảng so sánh cơ cấu nâng/di chuyển |
| An toàn/hợp quy | QCVN 20, certificates, manual, drawing | Rà nghĩa vụ sau thông quan | QA/EHS/Importer | Thiếu manual/load chart/nameplate | Yêu cầu supplier gửi full technical file |
| Kiểm định sử dụng | Lý lịch thiết bị, hồ sơ kỹ thuật, QTKĐ 12 | Kiểm định trước sử dụng | EHS/Plant/Inspection body | Đưa vào dùng khi chưa kiểm định | Lên lịch kiểm định trước khi về kho |
Nguyên tắc kiểm soát: Tên hàng, số lượng, model, serial, xuất xứ, thông số kỹ thuật phải khớp 100% giữa chứng từ thương mại, catalogue, nhãn hàng, hồ sơ chuyên ngành và tờ khai hải quan.
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| HS đã đủ căn cứ chưa? | Là sàn nâng người 8428.90.90 hay xe nâng người/thiết bị khác? | Catalogue, ảnh, manual, cơ cấu nâng/di chuyển | Tham vấn HS, khai sửa, ảnh hưởng C/O/thuế | Khóa phân tích HS trước ETA |
| Có thuộc nhóm 2 không? | Model thuộc QCVN 20 và TT01 không? | Datasheet, QCVN, TT01, nameplate | Bỏ sót hợp quy/kiểm định/khai báo | Rà QCVN 20 và TT01 trước nhập |
| Có KTNN khi nhập khẩu không? | Thuộc Mục I hay Mục II TT01 tại thời điểm nhập? | TT01, HS, mô tả hàng | Làm thiếu/thừa thủ tục, chậm thông quan | Xác nhận theo hồ sơ và hướng dẫn hiện hành |
| Hàng mới hay cũ? | Năm sản xuất/tình trạng/refurbished rõ chưa? | Invoice, certificate, serial/nameplate | Rủi ro chính sách máy cũ | Chốt hồ sơ máy cũ trước mua |
| Pin/remote có policy không? | Có lithium battery, charger, wireless remote không? | Battery spec, MSDS, UN38.3, remote datasheet | Kẹt booking hoặc bổ sung hồ sơ | Tách hồ sơ pin/remote từ booking |
| Đã chuẩn bị kiểm định chưa? | Sau thông quan có kế hoạch kiểm định/kê khai không? | Technical file, QTKĐ, hợp đồng kiểm định | Không được vận hành hợp pháp | Lên lịch kiểm định trước khi về kho |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Chốt HS, policy nhóm 2, thuế, C/O, nhãn, mới/cũ, pin/charger/remote và nghĩa vụ hợp quy/kiểm định/khai báo.
Chốt Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue/datasheet, model/serial, nameplate, tải trọng, chiều cao và phụ kiện.
Nếu phải KTNN chất lượng khi nhập khẩu, chuẩn bị trước ETA; nếu thuộc Mục II TT01 vẫn cần chuẩn bị hợp quy/kiểm định/kê khai trước vận hành.
Luồng Xanh: thông quan theo điều kiện; Luồng Vàng: kiểm tra hồ sơ; Luồng Đỏ: kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng. Điểm dễ bị hỏi: trị giá, HS, tên hàng, model, C/O, catalogue, hàng cũ/mới.
Lấy hàng về kho/nhà máy, dán nhãn phụ nếu áp dụng, hoàn thiện hợp quy, kiểm định an toàn, khai báo sử dụng và lưu hồ sơ theo lô.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi tên chung là lifting platform | Sai HS/QCVN/policy nhóm 2 | Ghi rõ sàn nâng người, tải trọng, chiều cao, model | Invoice, catalogue, nameplate |
| Nhầm với xe nâng người tự hành | Tham vấn HS, sai C/O/thuế | Phân tích cơ cấu di chuyển là chính hay phụ | Datasheet, chassis, drive system |
| Thiếu hồ sơ QCVN 20/QTKĐ 12 | Không được vận hành hợp pháp | Chuẩn bị technical file và đặt lịch kiểm định | QCVN 20, QTKĐ 12, manual |
| Không rà hàng cũ/refurbished | Có thể bị giữ/tái xuất | Kiểm tra năm sản xuất và chất lượng trước hợp đồng | Nameplate, serial, certificate |
| C/O sai mô tả/HS | Không được hưởng ưu đãi | Check C/O draft sau khi chốt HS | C/O, invoice, B/L/AWB |
| Thiếu hồ sơ pin | Kẹt booking | Yêu cầu MSDS/UN38.3 nếu có lithium | Battery spec, MSDS, UN38.3 |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
| Câu hỏi | Trả lời ngắn |
|---|---|
| Sàn nâng người nhập khẩu có cần giấy phép không? | Không nên gọi chung là giấy phép. Trọng tâm là HS, TT01/TT36/QCVN20, hợp quy, kiểm định và khai báo sử dụng sau thông quan. |
| Có phải KTNN chất lượng khi nhập khẩu không? | Nếu đúng dòng thuộc Mục II TT01/2021, nhiều trường hợp không KTNN khi nhập khẩu; nhưng vẫn không miễn hợp quy, kiểm định và khai báo trước sử dụng. |
| Mã HS thường dùng là gì? | Thường rà 8428.90.90; nếu thiết bị là xe tự hành/boom lift, cần rà 8427/8428 theo hồ sơ. |
| Có cần kiểm định trước khi sử dụng không? | Có khả năng phải kiểm định theo QTKĐ:12-2016/BLĐTBXH nếu thuộc đối tượng sàn nâng người. |
| Khi nào phải khai báo sử dụng? | Thông thường trong vòng 30 ngày kể từ ngày đưa vào sử dụng thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định khác; cần rà cơ quan tiếp nhận tại địa phương. |
| Hàng cũ có nhập được không? | Có thể phát sinh chính sách máy cũ theo Quyết định 18/2019 và văn bản sửa đổi. Cần rà năm sản xuất/chất lượng. |
| Có cần nhãn phụ tiếng Việt không? | Nếu lưu thông, bàn giao hoặc đưa vào sử dụng tại Việt Nam, cần kiểm soát nhãn/nameplate và nhãn phụ phù hợp. |
| C/O có giúp giảm thuế không? | Có thể nếu form, HS, mô tả, xuất xứ và vận tải trực tiếp đáp ứng FTA. Với MFN 0%, C/O vẫn giúp quản trị xuất xứ. |
| Model invoice khác catalogue thì sao? | Cần sửa chứng từ hoặc có giải trình kỹ thuật trước ETA; sai model làm yếu căn cứ HS và kiểm định. |
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành đối với sàn nâng người nhập khẩu. Tuy nhiên, khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, chứng từ, xuất xứ và mục đích nhập khẩu.
Mạng lưới đại lý tại hơn 60 quốc gia; thành viên WCA, WCA China Global, VLA, HNLA; có năng lực vận chuyển đường biển, đường hàng không, đường bộ/đường sắt.
Kiểm tra HS, chính sách chuyên ngành, C/O, thuế, nhãn, catalogue/datasheet/model.
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue, test report, nhãn và tài liệu kỹ thuật.
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, theo dõi ETA, pre-alert, chứng từ vận tải và kiện quá khổ nếu có.
Chuẩn bị hồ sơ tờ khai, xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ, hỗ trợ giải trình HS, trị giá, xuất xứ và chính sách.
Lưu hồ sơ theo lô, rà soát nhãn phụ, tem hợp quy nếu áp dụng, hồ sơ kiểm định và khai báo sử dụng.
Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, giấy phép, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, catalogue, datasheet, C/O hoặc nhãn hàng đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch. TGIMEX hỗ trợ doanh nghiệp thiết lập phương án nhập khẩu theo hướng E2E: rà soát chính sách trước ETA, kiểm tra bộ chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC