Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu bia lon

Mục lục nội dung ẩn
1 HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BIA LON
F&B • BIA NHẬP KHẨU • BIA LON

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BIA LON

Bia lon là nhóm hàng nhạy cảm vì cùng lúc liên quan HS nhóm 2203, kiểm tra ATTP, nhãn hàng hóa, quy định phòng chống tác hại rượu bia, thủ tục tại cửa khẩu nhập và nghĩa vụ thuế gồm thuế nhập khẩu, VAT và TTĐB. Nếu khai chung là “beer”, sai ABV, sai số lít, thiếu hồ sơ ATTP, nhãn phụ chưa chuẩn hoặc C/O không hợp lệ, lô hàng có thể bị chuyển luồng, bổ sung chứng từ, mất ưu đãi thuế và phát sinh DEM/DET. Bài viết cung cấp bản đồ E2E để doanh nghiệp rà soát trước ETA.

QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH

Hạng mục Nội dung rà soát Ghi chú vận hành
Tên hàng Bia lon thành phẩm, đóng lon nhôm/thiếc để bán lẻ, thường là bia làm từ malt, có CO₂, có nồng độ cồn phổ biến khoảng 4%–6% vol. Chỉ áp dụng cho bia lon; không tự động áp dụng cho bia chai, bia tươi đóng keg, bia không cồn hoặc đồ uống malt pha hương.
HS tham khảo 2203.00.91 đối với bia khác, bao gồm ale, nồng độ cồn không quá 5,8% vol; 2203.00.99 nếu vượt mốc này; 2203.00.11/19 nếu là stout/porter. Phải chốt theo ABV, loại bia, quy cách lon, thành phần và nhãn gốc.
Thuế tham khảo MFN thường 35%; thuế thông thường tham khảo 52,5%; VAT 10%; TTĐB bia theo lộ trình 65%–90% giai đoạn 2026–2031. C/O hợp lệ có thể làm thay đổi thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt, nhưng không thay thế VAT/TTĐB/ATTP.
Chính sách chính Kiểm tra ATTP, nhãn hàng hóa, quy định phòng chống tác hại rượu bia, thủ tục tại cửa khẩu nhập, TTĐB. Không nên đặt hàng khi chưa rà soát nhãn, ABV, hồ sơ ATTP và biểu thuế tại ngày mở tờ khai.
Category IDs đăng web VI 2770 / EN 2824 / ZH 2826 Danh mục cấp cuối theo nhánh THỦ TỤC XNK-THEO MẶT HÀNG (MH).
Lưu ý pháp lý: Bia lon cần rà soát theo hồ sơ thực tế: ABV, dung tích lon, thành phần, nhãn gốc, C/O, số lượng lít, mục đích nhập khẩu, hồ sơ ATTP và văn bản hiệu lực tại ngày mở tờ khai.

PHẠM VI ÁP DỤNG

Áp dụng cho

Bia lon thành phẩm đóng gói để kinh doanh, phân phối, tiêu dùng hoặc làm hàng mẫu thương mại.

Không tự động áp dụng cho

Bia chai, bia tươi đóng keg, bia không cồn, đồ uống malt pha hương, RTD hoặc đồ uống có cồn khác.

Cần rà soát riêng

Hàng mẫu, quà biếu, duty-free, hàng phi thương mại, lon mix nhiều SKU hoặc bia có ABV/bao bì đặc thù.

Cần rà soát theo catalogue/specification, nhãn gốc, thành phần, ABV, dung tích, nước xuất khẩu, C/O và mục đích nhập khẩu thực tế.

PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA

Bia lon thường được nhận diện theo bản chất là bia làm từ malt, đóng lon để bán lẻ. Hồ sơ cần thể hiện rõ tên hàng, thương hiệu, loại bia, dung tích, ABV, số lon/thùng, lot/batch, ngày sản xuất/hạn dùng và tình trạng nhãn.

TIÊU CHÍ NHẬN DIỆN KỸ THUẬT

Tiêu chí cần kiểm tra Tài liệu cần đối chiếu Rủi ro nếu mô tả sai Gợi ý cách ghi tên hàng
ABV/nồng độ cồn Nhãn gốc, specification, COA nếu có Sai mã 2203.00.91/99 và sai TTĐB nếu ABV không rõ Canned beer, ABV 5%, 330 ml/can
Loại bia Label, product specification Nhầm lager/ale với stout/porter làm sai phân nhóm HS Beer made from malt, lager, canned for retail sale
Quy cách lon Packing List, ảnh lon/thùng Sai đơn vị tính, sai số lượng, sai kiểm hóa 24 cans/carton, 330 ml/can
Thành phần và phụ gia Ingredient list, COA/test report Rủi ro ATTP nếu thiếu chỉ tiêu an toàn hoặc mô tả sai đồ uống malt pha hương Malt beer with hops, water, yeast; canned
Nhãn hàng hóa Nhãn gốc, nhãn phụ dự kiến Thiếu ABV, ngày sản xuất/HSD, nhà nhập khẩu, cảnh báo hoặc xuất xứ Thể hiện brand, origin, ABV, volume, importer, expiry

HS CODE – THUẾ – C/O

Phần này tách riêng mã HS và bảng thuế để tránh nhầm giữa phân loại hàng hóa và nghĩa vụ thuế.

BẢNG MÃ HS THAM KHẢO

Mã HS tham khảo Điều kiện áp dụng Rủi ro khi áp sai Hồ sơ cần đối chiếu
2203.00.91 Bia làm từ malt, loại khác bao gồm ale, nồng độ cồn không quá 5,8% vol; thường gặp với bia lon lager thương mại. Nhầm sang 2203.00.99 nếu ABV cao hơn hoặc nhầm đồ uống malt pha hương thuộc nhóm khác. Nhãn gốc, ABV, specification, invoice, packing list, ảnh lon/thùng.
2203.00.99 Bia làm từ malt, loại khác, nồng độ cồn vượt mốc 5,8% vol hoặc không thuộc mã 2203.00.91. Sai mã nếu áp cho bia thông dụng ABV thấp hơn hoặc sản phẩm không phải bia malt. COA/specification, nhãn, thành phần, ABV.
2203.00.11/19 Stout/porter tùy ABV. Nhầm với lager/ale làm sai phân nhóm. Mô tả sản phẩm, nhãn, specification.
2202 hoặc mã khác Chỉ rà nếu sản phẩm là bia không cồn/đồ uống malt không còn bản chất bia chịu TTĐB như bia. Gọi tên “beer drink” nhưng bản chất là đồ uống không cồn hoặc đồ uống pha hương. Ingredient list, ABV, mô tả quy trình, nhãn bán lẻ.

BẢNG THUẾ – VAT – TTĐB – C/O THAM KHẢO

Mã HS Đơn vị tính MFN Thuế thông thường VAT TTĐB Ưu đãi C/O & ghi chú landed cost
2203.00.91 lít (l) Đề xuất 35%. Tham khảo 52,5% theo nguyên tắc 150% MFN. VAT chuẩn 10%. Bia: 65% năm 2026; 70% từ 01/01/2027; 75% năm 2028; 80% năm 2029; 85% năm 2030; 90% từ 2031. C/O có thể giảm thuế nhập khẩu; không giảm VAT/TTĐB. TTĐB là biến số lớn nhất trong landed cost.
2203.00.99 lít (l) 35%. 52,5%. 10%. Áp dụng lộ trình TTĐB bia 2026–2031. Dùng khi ABV/loại bia không thuộc 2203.00.91.
2203.00.11/19 lít (l) 35%. 52,5%. 10%. Áp dụng lộ trình TTĐB bia. Chỉ dùng cho stout/porter.

LỘ TRÌNH THUẾ TTĐB CẦN GHI NHỚ KHI LẬP LANDED COST

Nhóm hàng 2026 2027 2028 2029 2030 2031 Ghi chú áp dụng
Bia 65% 70% 75% 80% 85% 90% Áp dụng cho bia theo Luật 66/2025/QH15.
Rượu dưới 20° 35% 40% 45% 50% 55% 60% Không dùng cho bia, chỉ đối chiếu nếu lô có nhiều đồ uống có cồn.
Rượu từ 20° trở lên 65% 70% 75% 80% 85% 90% Không dùng cho bia lon.

BẢNG KIỂM C/O – FTA ẢNH HƯỞNG ĐẾN THUẾ NHẬP KHẨU

Tình huống C/O/FTA Ảnh hưởng thuế nhập khẩu Điều kiện áp dụng Rủi ro khi sai Ghi chú landed cost
Không có C/O hoặc C/O không hợp lệ Thường quay về MFN 35% hoặc thông thường nếu không đủ điều kiện MFN. Không có chứng từ xuất xứ hợp lệ tại thời điểm khai/hoàn thiện hồ sơ. Mất ưu đãi, tăng giá vốn. Mô phỏng landed cost ở cả kịch bản có/không có C/O.
C/O form theo FTA phù hợp Có thể hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thấp hơn MFN. Đúng form, tiêu chí xuất xứ, mô tả hàng, HS, hóa đơn, vận chuyển trực tiếp. Sai form/HS/mô tả sẽ bị bác ưu đãi. Ưu đãi chỉ tác động thuế nhập khẩu; TTĐB và VAT vẫn phải tính.
Lưu ý landed cost: Với bia lon, không được chỉ tính thuế nhập khẩu. Doanh nghiệp cần mô phỏng đủ thuế nhập khẩu, TTĐB theo năm, VAT, phí logistics, lưu container/lưu bãi và chi phí compliance.

CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG

MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH

Tình huống hàng hóa Chính sách có thể áp dụng Hồ sơ cần kiểm tra Cơ quan/cổng xử lý Thời điểm nên thực hiện Ghi chú rủi ro
Bia lon nhập khẩu để kinh doanh Kiểm tra ATTP nhập khẩu thuộc quản lý Bộ Công Thương; quy định phòng chống tác hại rượu bia Specification, COA/test report, nhãn, hồ sơ công bố/tự công bố nếu áp dụng Cơ quan kiểm tra ATTP/Bộ Công Thương theo danh mục Trước ETA Thiếu hồ sơ ATTP có thể kéo dài thông quan.
Bia lon bán lẻ tại Việt Nam Nhãn hàng hóa, nhãn phụ tiếng Việt, thông tin cảnh báo/khuyến cáo Nhãn gốc, nhãn phụ, hình ảnh bao bì Hải quan/QLTT khi lưu thông Trước ETA và trước lưu thông Sai nhãn là rủi ro hậu kiểm và lưu thông.
Bia thuộc nhóm chịu TTĐB Tính TTĐB theo Luật 66/2025/QH15 và văn bản hướng dẫn ABV, invoice, trị giá, C/O, lượng lít Hải quan/thuế Khi tính thuế và mở tờ khai Không được chỉ nhìn thuế nhập khẩu mà bỏ TTĐB khi lập landed cost.
Bia lon lưu thông tại Việt Nam Rà QCVN/ATTP đối với đồ uống có cồn, đặc biệt QCVN 6-3:2010/BYT và hồ sơ công bố/tự công bố nếu áp dụng Specification, COA/test report, chỉ tiêu hóa học, nhãn, thành phần Cơ quan ATTP/Bộ Công Thương hoặc cơ quan được phân cấp theo hồ sơ Trước ETA và trước khi lưu thông Thiếu chỉ tiêu an toàn hoặc hồ sơ công bố có thể làm kéo dài kiểm tra chuyên ngành.

VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT

Nhóm văn bản Tên/số hiệu Cơ quan ban hành Hiệu lực/thời điểm áp dụng Vai trò trong thủ tục Điều/khoản/phụ lục cần chú ý Ghi chú rà soát
Phòng chống tác hại rượu bia Luật 44/2019/QH14 Quốc hội Hiệu lực 01/01/2020 Khung quản lý rượu, bia, cung cấp, quảng cáo, thông tin cảnh báo Nhóm quy định về bia và quản lý cung cấp rượu bia Rà khi nhập khẩu để bán/marketing/lưu thông.
Hướng dẫn Luật rượu bia Nghị định 24/2020/NĐ-CP Chính phủ Hiệu lực 24/02/2020 Biện pháp giảm tiêu thụ và quản lý việc cung cấp rượu bia Quảng cáo bia, bán qua thương mại điện tử, ngăn người dưới 18 tuổi tiếp cận Quan trọng nếu doanh nghiệp bán online/marketing.
Thuế TTĐB Luật 66/2025/QH15 Quốc hội Hiệu lực 01/01/2026 Quy định đối tượng, căn cứ tính thuế và lộ trình TTĐB mới Bia: 65% năm 2026, tăng đến 90% từ 2031 Phải cập nhật theo năm mở tờ khai.
ATTP/kiểm tra chuyên ngành Nghị định 15/2018/NĐ-CP; Quyết định 1182/QĐ-BCT Chính phủ; Bộ Công Thương NĐ 15 hiệu lực 02/02/2018; QĐ 1182 ban hành 06/04/2021 Quản lý ATTP và danh mục kiểm tra chuyên ngành BCT Nhóm nước giải khát, rượu, bia, cồn và đồ uống có cồn Không tự kết luận miễn kiểm tra nếu chưa rà hồ sơ.
Cửa khẩu nhập Quyết định 23/2019/QĐ-TTg Thủ tướng Chính phủ Hiệu lực 01/09/2019 Danh mục hàng phải làm thủ tục tại cửa khẩu nhập Rà nếu hàng thuộc danh mục Đặc biệt khi gom nhiều chủng loại chung vận đơn.
Biểu thuế/VAT Nghị định 26/2023/NĐ-CP; 199/2025/NĐ-CP; Luật VAT 48/2024/QH15 Chính phủ; Quốc hội Rà theo ngày mở tờ khai Biểu thuế MFN, VAT hàng nhập khẩu Nhóm 2203, VAT 10% Tra tại ngày mở tờ khai.
QCVN/ATTP đồ uống có cồn Thông tư 45/2010/TT-BYT ban hành QCVN 6-3:2010/BYT Bộ Y tế Thông tư có hiệu lực từ 01/07/2011 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm đồ uống có cồn Chỉ tiêu an toàn thực phẩm, chỉ tiêu hóa học, yêu cầu quản lý đối với đồ uống có cồn Cần rà cùng Nghị định 15/2018/NĐ-CP và hồ sơ công bố/tự công bố thực tế.
Hướng dẫn TTĐB Nghị định 360/2025/NĐ-CP; Thông tư 158/2025/TT-BTC Chính phủ; Bộ Tài chính Cùng hiệu lực từ 01/01/2026 Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 Giá tính thuế, hồ sơ, kê khai và xử lý nghĩa vụ TTĐB Rất quan trọng khi lập landed cost cho bia từ năm 2026.
Nhãn hàng hóa Nghị định 43/2017/NĐ-CP; Nghị định 111/2021/NĐ-CP Chính phủ NĐ 43 hiệu lực 01/06/2017; NĐ 111 hiệu lực 15/02/2022 Quy định nhãn hàng hóa lưu thông, xuất khẩu, nhập khẩu Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, xuất xứ, nhà nhập khẩu, định lượng, hạn dùng, cảnh báo nếu áp dụng Phải rà trước ETA và trước khi lưu thông.
VAT hướng dẫn Nghị định 181/2025/NĐ-CP Chính phủ Áp dụng trong khung Luật VAT mới từ 01/07/2025 Hướng dẫn Luật VAT 48/2024/QH15 Xác định thuế GTGT hàng nhập khẩu Bia thường áp dụng VAT 10%; không xử lý như nhóm giảm VAT phổ thông.

XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC

Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng văn bản pháp luật, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc website của cơ quan ban hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.

BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN

Bộ chứng từ thương mại

Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, Contract/PO, C/O nếu xin ưu đãi, nhãn gốc, ảnh hàng hóa.

Hồ sơ chuyên ngành

Hồ sơ ATTP/công bố nếu áp dụng, COA/test report, nhãn phụ, chứng minh ABV/dung tích/thành phần.

Nguyên tắc khớp hồ sơ

Tên hàng, ABV, dung tích, số lon/lít, xuất xứ, nhãn, C/O và tờ khai phải khớp 100%.

CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ

Nhóm hồ sơ Tài liệu cần có Dùng cho bước nào Ai thường chuẩn bị Lỗi thường gặp Cách kiểm tra trước ETA
Thương mại Invoice, Packing List, Contract/PO, B/L/AWB Mở tờ khai, xác định trị giá, số lượng lít/lon Importer/shipper/forwarder Mô tả “beer” thiếu ABV/dung tích Khớp brand, volume, ABV, số lon/thùng, số lít.
Nguồn gốc C/O nếu xin ưu đãi Tính thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Shipper/exporter Sai form, HS, mô tả Đối chiếu C/O draft với invoice, B/L và nhãn.
ATTP Specification, COA/test report, hồ sơ công bố/tự công bố nếu áp dụng Kiểm tra chuyên ngành Importer/supplier Thiếu chỉ tiêu an toàn Chốt trước ETA.
Nhãn Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt Thông quan/lưu thông Importer Thiếu ABV/HSD/xuất xứ/cảnh báo Duyệt nhãn trước ETA.
Thuế Bảng landed cost, C/O, biểu thuế năm mở tờ khai Dự toán chi phí Importer/broker Bỏ TTĐB/VAT Mô phỏng đủ MFN/C/O, VAT, TTĐB theo năm.

CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ

Điểm quyết định Câu hỏi cần trả lời Tài liệu chứng minh Hậu quả nếu không rõ Cách xử lý khuyến nghị
Mã HS Bia lon thuộc 2203.00.91 hay 2203.00.99? Nhãn, ABV, specification Sai thuế/hồ sơ ATTP Chốt ABV và loại bia trước booking.
ABV và dung tích ABV, ml/lon, số lon/thùng có khớp không? Nhãn, packing list, COA Sai số lít tính thuế Chuẩn hóa đơn vị lít.
ATTP Có thuộc kiểm tra ATTP không? QĐ 1182, product file Bổ sung hồ sơ/chậm thông quan Chuẩn bị trước ETA.
TTĐB Đã áp đúng năm chưa? Luật 66/2025, bảng tính thuế Sai landed cost Cập nhật năm mở tờ khai.
C/O C/O đúng form, HS, mô tả không? C/O, invoice, B/L, nhãn Không hưởng ưu đãi Pre-check C/O draft.

QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

Rà soát trước ETA

Chốt HS 2203, ABV, TTĐB, VAT, C/O, ATTP, nhãn, số lít và cửa khẩu nhập.

Khóa chứng từ và hồ sơ kỹ thuật

Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, nhãn gốc, specification, COA/test report, C/O draft và SKU list.

Chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành nếu có

Chuẩn bị hồ sơ ATTP, nhãn phụ và chứng từ liên quan trước ETA.

Mở tờ khai hải quan

Xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ; sẵn sàng giải trình HS, trị giá, C/O, ABV, TTĐB, ATTP và nhãn.

Thông quan – giao hàng – lưu hồ sơ

Dán nhãn phụ trước lưu thông, giao hàng nội địa, lưu hồ sơ theo lô.

CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA

Rủi ro Hậu quả Cách chặn trước ETA Tài liệu cần kiểm tra
Sai HS 2203.00.91/99 Sai thuế và thống kê Rà ABV, loại bia, nhãn Nhãn, COA, spec
Không tính TTĐB theo năm Landed cost thiếu Áp lộ trình 2026–2031 Luật 66/2025
Thiếu hồ sơ ATTP Bổ sung/kiểm tra kéo dài Chốt COA/test report COA, test report
Sai nhãn phụ Rủi ro lưu thông Duyệt nhãn trước ETA Nhãn gốc/phụ
C/O sai Mất ưu đãi Pre-check C/O C/O, invoice, B/L

FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP

Câu hỏi Trả lời ngắn
Bia lon nhập khẩu có cần giấy phép không? Không kết luận theo tên hàng; cần rà ATTP, nhãn, điều kiện lưu thông và loại hình nhập khẩu.
Có cần kiểm tra ATTP không? Có khả năng thuộc danh mục kiểm tra chuyên ngành của Bộ Công Thương; cần đối chiếu QĐ 1182 và hồ sơ.
HS bia lon là gì? Thường rà nhóm 2203, phổ biến 2203.00.91 nếu ABV không quá 5,8%.
TTĐB bia là bao nhiêu? Từ 202665%, tăng đến 90% từ 2031.
Có cần nhãn phụ tiếng Việt không? Có nếu lưu thông tại Việt Nam.
C/O có giúp giảm thuế không? Có thể giảm thuế nhập khẩu, không thay thế VAT/TTĐB/ATTP/nhãn.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX

Bài viết đã cung cấp bản đồ về HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành. Khi triển khai lô bia lon thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo nhãn gốc, ABV, specification, C/O, chứng từ, ATTP, nhãn và mục đích nhập khẩu.

Rà soát trước ETA

HS, tax/SCT/VAT, C/O, food safety, labels and import border-gate requirement.

Kiểm soát hồ sơ Compliance

Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, specification, COA/test report and labels.

Logistics & thông quan

International logistics coordination, customs declaration, channel handling and domestic delivery.

Với lô hàng bia có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, C/O, TTĐB hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát. TGIMEX hỗ trợ phương án E2E: rà soát trước ETA, kiểm tra chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan.

TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Gửi phản hồi

Khám phá thêm từ TGIMEX VIETNAM JSC

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc