HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BIA LON
Bia lon là nhóm hàng nhạy cảm vì cùng lúc liên quan HS nhóm 2203, kiểm tra ATTP, nhãn hàng hóa, quy định phòng chống tác hại rượu bia, thủ tục tại cửa khẩu nhập và nghĩa vụ thuế gồm thuế nhập khẩu, VAT và TTĐB. Nếu khai chung là “beer”, sai ABV, sai số lít, thiếu hồ sơ ATTP, nhãn phụ chưa chuẩn hoặc C/O không hợp lệ, lô hàng có thể bị chuyển luồng, bổ sung chứng từ, mất ưu đãi thuế và phát sinh DEM/DET. Bài viết cung cấp bản đồ E2E để doanh nghiệp rà soát trước ETA.
QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH
| Hạng mục | Nội dung rà soát | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| Tên hàng | Bia lon thành phẩm, đóng lon nhôm/thiếc để bán lẻ, thường là bia làm từ malt, có CO₂, có nồng độ cồn phổ biến khoảng 4%–6% vol. | Chỉ áp dụng cho bia lon; không tự động áp dụng cho bia chai, bia tươi đóng keg, bia không cồn hoặc đồ uống malt pha hương. |
| HS tham khảo | 2203.00.91 đối với bia khác, bao gồm ale, nồng độ cồn không quá 5,8% vol; 2203.00.99 nếu vượt mốc này; 2203.00.11/19 nếu là stout/porter. | Phải chốt theo ABV, loại bia, quy cách lon, thành phần và nhãn gốc. |
| Thuế tham khảo | MFN thường 35%; thuế thông thường tham khảo 52,5%; VAT 10%; TTĐB bia theo lộ trình 65%–90% giai đoạn 2026–2031. | C/O hợp lệ có thể làm thay đổi thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt, nhưng không thay thế VAT/TTĐB/ATTP. |
| Chính sách chính | Kiểm tra ATTP, nhãn hàng hóa, quy định phòng chống tác hại rượu bia, thủ tục tại cửa khẩu nhập, TTĐB. | Không nên đặt hàng khi chưa rà soát nhãn, ABV, hồ sơ ATTP và biểu thuế tại ngày mở tờ khai. |
| Category IDs đăng web | VI 2770 / EN 2824 / ZH 2826 | Danh mục cấp cuối theo nhánh THỦ TỤC XNK-THEO MẶT HÀNG (MH). |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng cho
Bia lon thành phẩm đóng gói để kinh doanh, phân phối, tiêu dùng hoặc làm hàng mẫu thương mại.
Không tự động áp dụng cho
Bia chai, bia tươi đóng keg, bia không cồn, đồ uống malt pha hương, RTD hoặc đồ uống có cồn khác.
Cần rà soát riêng
Hàng mẫu, quà biếu, duty-free, hàng phi thương mại, lon mix nhiều SKU hoặc bia có ABV/bao bì đặc thù.
Cần rà soát theo catalogue/specification, nhãn gốc, thành phần, ABV, dung tích, nước xuất khẩu, C/O và mục đích nhập khẩu thực tế.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Bia lon thường được nhận diện theo bản chất là bia làm từ malt, đóng lon để bán lẻ. Hồ sơ cần thể hiện rõ tên hàng, thương hiệu, loại bia, dung tích, ABV, số lon/thùng, lot/batch, ngày sản xuất/hạn dùng và tình trạng nhãn.
TIÊU CHÍ NHẬN DIỆN KỸ THUẬT
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng |
|---|---|---|---|
| ABV/nồng độ cồn | Nhãn gốc, specification, COA nếu có | Sai mã 2203.00.91/99 và sai TTĐB nếu ABV không rõ | Canned beer, ABV 5%, 330 ml/can |
| Loại bia | Label, product specification | Nhầm lager/ale với stout/porter làm sai phân nhóm HS | Beer made from malt, lager, canned for retail sale |
| Quy cách lon | Packing List, ảnh lon/thùng | Sai đơn vị tính, sai số lượng, sai kiểm hóa | 24 cans/carton, 330 ml/can |
| Thành phần và phụ gia | Ingredient list, COA/test report | Rủi ro ATTP nếu thiếu chỉ tiêu an toàn hoặc mô tả sai đồ uống malt pha hương | Malt beer with hops, water, yeast; canned |
| Nhãn hàng hóa | Nhãn gốc, nhãn phụ dự kiến | Thiếu ABV, ngày sản xuất/HSD, nhà nhập khẩu, cảnh báo hoặc xuất xứ | Thể hiện brand, origin, ABV, volume, importer, expiry |
HS CODE – THUẾ – C/O
Phần này tách riêng mã HS và bảng thuế để tránh nhầm giữa phân loại hàng hóa và nghĩa vụ thuế.
BẢNG MÃ HS THAM KHẢO
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 2203.00.91 | Bia làm từ malt, loại khác bao gồm ale, nồng độ cồn không quá 5,8% vol; thường gặp với bia lon lager thương mại. | Nhầm sang 2203.00.99 nếu ABV cao hơn hoặc nhầm đồ uống malt pha hương thuộc nhóm khác. | Nhãn gốc, ABV, specification, invoice, packing list, ảnh lon/thùng. |
| 2203.00.99 | Bia làm từ malt, loại khác, nồng độ cồn vượt mốc 5,8% vol hoặc không thuộc mã 2203.00.91. | Sai mã nếu áp cho bia thông dụng ABV thấp hơn hoặc sản phẩm không phải bia malt. | COA/specification, nhãn, thành phần, ABV. |
| 2203.00.11/19 | Stout/porter tùy ABV. | Nhầm với lager/ale làm sai phân nhóm. | Mô tả sản phẩm, nhãn, specification. |
| 2202 hoặc mã khác | Chỉ rà nếu sản phẩm là bia không cồn/đồ uống malt không còn bản chất bia chịu TTĐB như bia. | Gọi tên “beer drink” nhưng bản chất là đồ uống không cồn hoặc đồ uống pha hương. | Ingredient list, ABV, mô tả quy trình, nhãn bán lẻ. |
BẢNG THUẾ – VAT – TTĐB – C/O THAM KHẢO
| Mã HS | Đơn vị tính | MFN | Thuế thông thường | VAT | TTĐB | Ưu đãi C/O & ghi chú landed cost |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2203.00.91 | lít (l) | Đề xuất 35%. | Tham khảo 52,5% theo nguyên tắc 150% MFN. | VAT chuẩn 10%. | Bia: 65% năm 2026; 70% từ 01/01/2027; 75% năm 2028; 80% năm 2029; 85% năm 2030; 90% từ 2031. | C/O có thể giảm thuế nhập khẩu; không giảm VAT/TTĐB. TTĐB là biến số lớn nhất trong landed cost. |
| 2203.00.99 | lít (l) | 35%. | 52,5%. | 10%. | Áp dụng lộ trình TTĐB bia 2026–2031. | Dùng khi ABV/loại bia không thuộc 2203.00.91. |
| 2203.00.11/19 | lít (l) | 35%. | 52,5%. | 10%. | Áp dụng lộ trình TTĐB bia. | Chỉ dùng cho stout/porter. |
LỘ TRÌNH THUẾ TTĐB CẦN GHI NHỚ KHI LẬP LANDED COST
| Nhóm hàng | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | 2031 | Ghi chú áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bia | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | Áp dụng cho bia theo Luật 66/2025/QH15. |
| Rượu dưới 20° | 35% | 40% | 45% | 50% | 55% | 60% | Không dùng cho bia, chỉ đối chiếu nếu lô có nhiều đồ uống có cồn. |
| Rượu từ 20° trở lên | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | Không dùng cho bia lon. |
BẢNG KIỂM C/O – FTA ẢNH HƯỞNG ĐẾN THUẾ NHẬP KHẨU
| Tình huống C/O/FTA | Ảnh hưởng thuế nhập khẩu | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi sai | Ghi chú landed cost |
|---|---|---|---|---|
| Không có C/O hoặc C/O không hợp lệ | Thường quay về MFN 35% hoặc thông thường nếu không đủ điều kiện MFN. | Không có chứng từ xuất xứ hợp lệ tại thời điểm khai/hoàn thiện hồ sơ. | Mất ưu đãi, tăng giá vốn. | Mô phỏng landed cost ở cả kịch bản có/không có C/O. |
| C/O form theo FTA phù hợp | Có thể hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thấp hơn MFN. | Đúng form, tiêu chí xuất xứ, mô tả hàng, HS, hóa đơn, vận chuyển trực tiếp. | Sai form/HS/mô tả sẽ bị bác ưu đãi. | Ưu đãi chỉ tác động thuế nhập khẩu; TTĐB và VAT vẫn phải tính. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Bia lon nhập khẩu để kinh doanh | Kiểm tra ATTP nhập khẩu thuộc quản lý Bộ Công Thương; quy định phòng chống tác hại rượu bia | Specification, COA/test report, nhãn, hồ sơ công bố/tự công bố nếu áp dụng | Cơ quan kiểm tra ATTP/Bộ Công Thương theo danh mục | Trước ETA | Thiếu hồ sơ ATTP có thể kéo dài thông quan. |
| Bia lon bán lẻ tại Việt Nam | Nhãn hàng hóa, nhãn phụ tiếng Việt, thông tin cảnh báo/khuyến cáo | Nhãn gốc, nhãn phụ, hình ảnh bao bì | Hải quan/QLTT khi lưu thông | Trước ETA và trước lưu thông | Sai nhãn là rủi ro hậu kiểm và lưu thông. |
| Bia thuộc nhóm chịu TTĐB | Tính TTĐB theo Luật 66/2025/QH15 và văn bản hướng dẫn | ABV, invoice, trị giá, C/O, lượng lít | Hải quan/thuế | Khi tính thuế và mở tờ khai | Không được chỉ nhìn thuế nhập khẩu mà bỏ TTĐB khi lập landed cost. |
| Bia lon lưu thông tại Việt Nam | Rà QCVN/ATTP đối với đồ uống có cồn, đặc biệt QCVN 6-3:2010/BYT và hồ sơ công bố/tự công bố nếu áp dụng | Specification, COA/test report, chỉ tiêu hóa học, nhãn, thành phần | Cơ quan ATTP/Bộ Công Thương hoặc cơ quan được phân cấp theo hồ sơ | Trước ETA và trước khi lưu thông | Thiếu chỉ tiêu an toàn hoặc hồ sơ công bố có thể làm kéo dài kiểm tra chuyên ngành. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phòng chống tác hại rượu bia | Luật 44/2019/QH14 | Quốc hội | Hiệu lực 01/01/2020 | Khung quản lý rượu, bia, cung cấp, quảng cáo, thông tin cảnh báo | Nhóm quy định về bia và quản lý cung cấp rượu bia | Rà khi nhập khẩu để bán/marketing/lưu thông. |
| Hướng dẫn Luật rượu bia | Nghị định 24/2020/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 24/02/2020 | Biện pháp giảm tiêu thụ và quản lý việc cung cấp rượu bia | Quảng cáo bia, bán qua thương mại điện tử, ngăn người dưới 18 tuổi tiếp cận | Quan trọng nếu doanh nghiệp bán online/marketing. |
| Thuế TTĐB | Luật 66/2025/QH15 | Quốc hội | Hiệu lực 01/01/2026 | Quy định đối tượng, căn cứ tính thuế và lộ trình TTĐB mới | Bia: 65% năm 2026, tăng đến 90% từ 2031 | Phải cập nhật theo năm mở tờ khai. |
| ATTP/kiểm tra chuyên ngành | Nghị định 15/2018/NĐ-CP; Quyết định 1182/QĐ-BCT | Chính phủ; Bộ Công Thương | NĐ 15 hiệu lực 02/02/2018; QĐ 1182 ban hành 06/04/2021 | Quản lý ATTP và danh mục kiểm tra chuyên ngành BCT | Nhóm nước giải khát, rượu, bia, cồn và đồ uống có cồn | Không tự kết luận miễn kiểm tra nếu chưa rà hồ sơ. |
| Cửa khẩu nhập | Quyết định 23/2019/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 01/09/2019 | Danh mục hàng phải làm thủ tục tại cửa khẩu nhập | Rà nếu hàng thuộc danh mục | Đặc biệt khi gom nhiều chủng loại chung vận đơn. |
| Biểu thuế/VAT | Nghị định 26/2023/NĐ-CP; 199/2025/NĐ-CP; Luật VAT 48/2024/QH15 | Chính phủ; Quốc hội | Rà theo ngày mở tờ khai | Biểu thuế MFN, VAT hàng nhập khẩu | Nhóm 2203, VAT 10% | Tra tại ngày mở tờ khai. |
| QCVN/ATTP đồ uống có cồn | Thông tư 45/2010/TT-BYT ban hành QCVN 6-3:2010/BYT | Bộ Y tế | Thông tư có hiệu lực từ 01/07/2011 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm đồ uống có cồn | Chỉ tiêu an toàn thực phẩm, chỉ tiêu hóa học, yêu cầu quản lý đối với đồ uống có cồn | Cần rà cùng Nghị định 15/2018/NĐ-CP và hồ sơ công bố/tự công bố thực tế. |
| Hướng dẫn TTĐB | Nghị định 360/2025/NĐ-CP; Thông tư 158/2025/TT-BTC | Chính phủ; Bộ Tài chính | Cùng hiệu lực từ 01/01/2026 | Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 | Giá tính thuế, hồ sơ, kê khai và xử lý nghĩa vụ TTĐB | Rất quan trọng khi lập landed cost cho bia từ năm 2026. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP; Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 43 hiệu lực 01/06/2017; NĐ 111 hiệu lực 15/02/2022 | Quy định nhãn hàng hóa lưu thông, xuất khẩu, nhập khẩu | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, xuất xứ, nhà nhập khẩu, định lượng, hạn dùng, cảnh báo nếu áp dụng | Phải rà trước ETA và trước khi lưu thông. |
| VAT hướng dẫn | Nghị định 181/2025/NĐ-CP | Chính phủ | Áp dụng trong khung Luật VAT mới từ 01/07/2025 | Hướng dẫn Luật VAT 48/2024/QH15 | Xác định thuế GTGT hàng nhập khẩu | Bia thường áp dụng VAT 10%; không xử lý như nhóm giảm VAT phổ thông. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng văn bản pháp luật, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc website của cơ quan ban hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
Commercial Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, Contract/PO, C/O nếu xin ưu đãi, nhãn gốc, ảnh hàng hóa.
Hồ sơ chuyên ngành
Hồ sơ ATTP/công bố nếu áp dụng, COA/test report, nhãn phụ, chứng minh ABV/dung tích/thành phần.
Nguyên tắc khớp hồ sơ
Tên hàng, ABV, dung tích, số lon/lít, xuất xứ, nhãn, C/O và tờ khai phải khớp 100%.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO, B/L/AWB | Mở tờ khai, xác định trị giá, số lượng lít/lon | Importer/shipper/forwarder | Mô tả “beer” thiếu ABV/dung tích | Khớp brand, volume, ABV, số lon/thùng, số lít. |
| Nguồn gốc | C/O nếu xin ưu đãi | Tính thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt | Shipper/exporter | Sai form, HS, mô tả | Đối chiếu C/O draft với invoice, B/L và nhãn. |
| ATTP | Specification, COA/test report, hồ sơ công bố/tự công bố nếu áp dụng | Kiểm tra chuyên ngành | Importer/supplier | Thiếu chỉ tiêu an toàn | Chốt trước ETA. |
| Nhãn | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt | Thông quan/lưu thông | Importer | Thiếu ABV/HSD/xuất xứ/cảnh báo | Duyệt nhãn trước ETA. |
| Thuế | Bảng landed cost, C/O, biểu thuế năm mở tờ khai | Dự toán chi phí | Importer/broker | Bỏ TTĐB/VAT | Mô phỏng đủ MFN/C/O, VAT, TTĐB theo năm. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| Mã HS | Bia lon thuộc 2203.00.91 hay 2203.00.99? | Nhãn, ABV, specification | Sai thuế/hồ sơ ATTP | Chốt ABV và loại bia trước booking. |
| ABV và dung tích | ABV, ml/lon, số lon/thùng có khớp không? | Nhãn, packing list, COA | Sai số lít tính thuế | Chuẩn hóa đơn vị lít. |
| ATTP | Có thuộc kiểm tra ATTP không? | QĐ 1182, product file | Bổ sung hồ sơ/chậm thông quan | Chuẩn bị trước ETA. |
| TTĐB | Đã áp đúng năm chưa? | Luật 66/2025, bảng tính thuế | Sai landed cost | Cập nhật năm mở tờ khai. |
| C/O | C/O đúng form, HS, mô tả không? | C/O, invoice, B/L, nhãn | Không hưởng ưu đãi | Pre-check C/O draft. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Rà soát trước ETA
Chốt HS 2203, ABV, TTĐB, VAT, C/O, ATTP, nhãn, số lít và cửa khẩu nhập.
Khóa chứng từ và hồ sơ kỹ thuật
Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, nhãn gốc, specification, COA/test report, C/O draft và SKU list.
Chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành nếu có
Chuẩn bị hồ sơ ATTP, nhãn phụ và chứng từ liên quan trước ETA.
Mở tờ khai hải quan
Xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ; sẵn sàng giải trình HS, trị giá, C/O, ABV, TTĐB, ATTP và nhãn.
Thông quan – giao hàng – lưu hồ sơ
Dán nhãn phụ trước lưu thông, giao hàng nội địa, lưu hồ sơ theo lô.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Sai HS 2203.00.91/99 | Sai thuế và thống kê | Rà ABV, loại bia, nhãn | Nhãn, COA, spec |
| Không tính TTĐB theo năm | Landed cost thiếu | Áp lộ trình 2026–2031 | Luật 66/2025 |
| Thiếu hồ sơ ATTP | Bổ sung/kiểm tra kéo dài | Chốt COA/test report | COA, test report |
| Sai nhãn phụ | Rủi ro lưu thông | Duyệt nhãn trước ETA | Nhãn gốc/phụ |
| C/O sai | Mất ưu đãi | Pre-check C/O | C/O, invoice, B/L |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
| Câu hỏi | Trả lời ngắn |
|---|---|
| Bia lon nhập khẩu có cần giấy phép không? | Không kết luận theo tên hàng; cần rà ATTP, nhãn, điều kiện lưu thông và loại hình nhập khẩu. |
| Có cần kiểm tra ATTP không? | Có khả năng thuộc danh mục kiểm tra chuyên ngành của Bộ Công Thương; cần đối chiếu QĐ 1182 và hồ sơ. |
| HS bia lon là gì? | Thường rà nhóm 2203, phổ biến 2203.00.91 nếu ABV không quá 5,8%. |
| TTĐB bia là bao nhiêu? | Từ 2026 là 65%, tăng đến 90% từ 2031. |
| Có cần nhãn phụ tiếng Việt không? | Có nếu lưu thông tại Việt Nam. |
| C/O có giúp giảm thuế không? | Có thể giảm thuế nhập khẩu, không thay thế VAT/TTĐB/ATTP/nhãn. |
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành. Khi triển khai lô bia lon thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo nhãn gốc, ABV, specification, C/O, chứng từ, ATTP, nhãn và mục đích nhập khẩu.
Rà soát trước ETA
HS, tax/SCT/VAT, C/O, food safety, labels and import border-gate requirement.
Kiểm soát hồ sơ Compliance
Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, specification, COA/test report and labels.
Logistics & thông quan
International logistics coordination, customs declaration, channel handling and domestic delivery.
Với lô hàng bia có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, C/O, TTĐB hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát. TGIMEX hỗ trợ phương án E2E: rà soát trước ETA, kiểm tra chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu dụng cụ cọ rửa
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY XAY
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu bàn chải
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mixer
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY SẤY TÓC
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu giẻ lau
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu bàn ủi
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy hút bụi
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy đánh trứng
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy ép
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu cây lau nhà
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu xô
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đồ tiện ích gia đình không điện
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy cũ vượt tiêu chí thông thường nhưng doanh nghiệp vẫn đề nghị nhập để duy trì sản xuất kinh doanh
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu chậu