IMPORT PROCEDURE FOR HOUSEHOLD APPLIANCES SUBJECT TO ENERGY LABELING
For electric household appliances, the key risk is misidentifying whether the model is subject to energy labeling, missing test reports, applying the wrong HS code, mismatching C/O or failing to prepare labels before market circulation. This article provides an E2E review map for HS code, duties, C/O, energy-labeling file, customs clearance and post-clearance obligations.
OVERVIEW OF THE IMPORT PROCEDURE
This guidance applies to energy-consuming household appliances imported for sale or market circulation in Vietnam, including air conditioners, refrigerators/freezers, washing machines, rice cookers, fans, televisions and storage water heaters.
Review by model, function, testing standard, import purpose and the regulated list.
HS, C/O, catalogue, datasheet, test report, label sample and shipping documents.
Do not apply one conclusion to industrial equipment, samples, warranty goods, used/refurbished goods or wireless appliances.
TERMS AND WHY THE PROCEDURE MATTERS
| Thuật ngữ | Cách hiểu trong bài | Vì sao quan trọng |
|---|---|---|
| Dán nhãn năng lượng | Thể hiện thông tin mức tiêu thụ/hiệu suất năng lượng trên nhãn theo quy định. | Là điểm kiểm soát trước khi thiết bị thuộc danh mục được đưa ra thị trường. |
| Nhãn so sánh | Nhãn thể hiện cấp hiệu suất năng lượng để so sánh giữa các model. | Thường gặp với điều hòa, tủ lạnh, máy giặt, quạt điện, tivi, nồi cơm điện. |
| Nhãn xác nhận | Nhãn xác nhận sản phẩm đạt mức hiệu suất cao theo chương trình áp dụng. | Không tự sử dụng nếu chưa đủ test report và hồ sơ công bố. |
| Kết quả thử nghiệm | Test report do tổ chức thử nghiệm cấp cho model cụ thể. | Là thành phần trọng tâm khi đăng ký dán nhãn năng lượng. |
| ETA | Estimated Time of Arrival – thời gian dự kiến hàng đến. | Mốc để khóa HS, C/O, test report, mẫu nhãn và chứng từ trước khi hàng về. |
DETAILED PRODUCT CLASSIFICATION AND IDENTIFICATION
| Nhóm sản phẩm/tình huống | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều hòa nhiệt độ gia dụng | Công suất lạnh, loại một chiều/hai chiều, inverter, gas lạnh, điện áp, model indoor/outdoor. | Máy điều hòa treo tường, cassette, split AC. | Catalogue, datasheet, nameplate, test report. | Dán nhãn năng lượng; HS/thuế; nhãn hàng hóa; có thể phát sinh chính sách về môi chất lạnh. | Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, catalogue, test report, mẫu nhãn. | Không tự áp dụng chung cho chiller, VRF/VRV hoặc hệ thống lạnh công nghiệp. |
| Tủ lạnh/tủ đông gia dụng | Dung tích, kiểu nén, số cửa, nhiệt độ bảo quản, ngăn lạnh/ngăn đông. | Refrigerator, freezer, refrigerator-freezer. | Catalogue, capacity sheet, nameplate, test report. | Dán nhãn năng lượng; nhãn hàng hóa; HS/thuế; C/O. | Model list, serial list, C/O, test report. | Tủ mát thương mại/kho lạnh phải rà riêng. |
| Máy giặt gia dụng | Khối lượng giặt, cửa trước/cửa trên, có sấy, motor, điện áp. | Washing machine, washer-dryer. | Datasheet, catalogue, ảnh nhãn, test report. | Dán nhãn năng lượng; nhãn phụ; HS/thuế. | Invoice, PL, C/O, test report, mẫu nhãn. | Máy giặt công nghiệp không mặc định cùng nhóm. |
| Nồi cơm điện/quạt điện/tivi/máy nước nóng | Công suất, dung tích, nguyên lý hoạt động, module kết nối, adapter nếu có. | Rice cooker, fan, TV, water heater. | Catalogue, user manual, nameplate, test report. | Dán nhãn năng lượng; nhãn phụ; HS/thuế; ICT nếu có Wi-Fi/Bluetooth. | Thông số kỹ thuật, model, C/O, test report. | Nếu có module vô tuyến, rà thêm chính sách ICT. |
| Hàng mẫu, bảo hành, dự án, EPE/FDI | Mục đích nhập khẩu, số lượng, nơi sử dụng, có đưa ra thị trường hay không. | Sample, replacement, project appliance package. | PO/contract, purpose letter, model list. | Có thể khác loại hình hải quan; vẫn rà nghĩa vụ dán nhãn nếu lưu thông tại Việt Nam. | Chứng từ thương mại, mục đích nhập khẩu, test report nếu áp dụng. | Không mặc định miễn thủ tục nếu chưa rà hồ sơ thực tế. |
HS CODE – DUTIES – C/O
PROPOSED HS CODE – DUTIES – C/O TABLE
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế nhập khẩu thông thường | Thuế MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8415.10 | Điều hòa nhiệt độ cửa sổ/gắn tường/split. | Công năng điều hòa không khí, có quạt và bộ phận thay đổi nhiệt độ/độ ẩm. | Tách điều hòa dân dụng với chiller, VRF/VRV dự án. | Thường rà theo nguyên tắc 150% MFN nếu không có ưu đãi; chốt theo biểu thuế hiện hành. | Đối chiếu biểu thuế theo HS 8 số và cấu hình. | Thường gặp 10%. | ATIGA, ACFTA/RCEP, AKFTA/VKFTA, VJEPA/AJCEP, EVFTA, UKVFTA, CPTPP, AANZFTA. | Catalogue, model indoor/outdoor, cooling capacity, refrigerant, C/O, test report. |
| 8418.10 / 8418.21 / 8418.29 / 8418.30 | Tủ lạnh, tủ đông, tủ lạnh kết hợp tủ đông. | Công năng làm lạnh, dung tích, kiểu nén, cấu tạo ngăn lạnh/ngăn đông. | Tủ mát thương mại, kho lạnh, thiết bị lạnh công nghiệp phải rà riêng. | Rà theo 150% MFN nếu không có ưu đãi; khóa theo HS cuối cùng. | Đối chiếu biểu thuế hiện hành và C/O. | Thường gặp 10%. | Rà ưu đãi theo xuất xứ thực tế. | Catalogue, dung tích, công nghệ nén, nhãn gốc, test report, C/O. |
| 8450.11 / 8450.12 / 8450.19 | Máy giặt gia dụng. | Sức chứa, cửa trên/cửa trước, chức năng giặt/sấy và mục đích gia dụng. | Máy giặt công nghiệp/giặt là quy mô lớn phải rà riêng. | Rà theo 150% MFN nếu không có ưu đãi. | Đối chiếu HS 8 số; không chốt theo tên thương mại. | Thường gặp 10%. | Rà PSR và form C/O theo FTA. | Capacity sheet, catalogue, model list, test report, C/O. |
| 8516.60 / 8516.79 | Nồi cơm điện và một số thiết bị điện nhiệt gia dụng. | Chức năng gia nhiệt bằng điện, dung tích/công suất, bộ điều khiển. | Bếp từ, lò nướng, lò vi sóng có thể thuộc phân nhóm khác. | Rà theo 150% MFN nếu không có ưu đãi. | Mức MFN thay đổi theo phân nhóm; đối chiếu biểu thuế. | Thường gặp 10%. | Form D/E/AK/VK/AJ/VJ/EUR.1/CPTPP/RCEP nếu phù hợp. | Catalogue, công suất, dung tích, nameplate, test report, C/O. |
| 8414.51 | Quạt điện gia dụng. | Chức năng tạo luồng khí, motor điện, kiểu lắp đặt, mục đích gia dụng. | Tách riêng quạt công nghiệp/quạt thông gió. | Rà theo 150% MFN nếu không có ưu đãi. | Đối chiếu mã 8 số và xuất xứ. | Thường gặp 10%. | Rà FTA theo xuất xứ và mô tả hàng trên C/O. | Catalogue, công suất, đường kính cánh, test report, C/O. |
| 8528.72 | Tivi màu LED/LCD/OLED. | Chức năng hiển thị/thu hình, kích thước, công nghệ màn hình, module kết nối. | Nếu có Wi-Fi/Bluetooth/smart function cần rà thêm ICT/vô tuyến. | Rà theo 150% MFN nếu không có ưu đãi. | Đối chiếu biểu thuế theo mã cuối cùng. | Thường gặp 10%. | Rà C/O và tính khớp HS/mô tả. | Catalogue, screen size, model, wireless spec, test report, C/O. |
| 8516.10 | Máy nước nóng có bình chứa hoặc thiết bị đun nước điện. | Chức năng làm nóng nước bằng điện, dung tích, công suất. | Thiết bị trung tâm/dự án cần rà riêng. | Rà theo 150% MFN nếu không có ưu đãi. | Đối chiếu HS cuối cùng. | Thường gặp 10%. | Rà C/O theo xuất xứ thực tế. | Catalogue, dung tích, công suất, test report, nhãn gốc, C/O. |
SPECIAL PREFERENTIAL C/O/FTA TABLE TO REVIEW BY IMPORT LANE
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA | Form D | Có thể thấp hơn MFN, nhiều mã có thể về 0% nếu đáp ứng biểu ưu đãi. | Hàng có xuất xứ ASEAN, vận chuyển trực tiếp, C/O hợp lệ. | C/O, invoice, PL, B/L, HS, mô tả hàng. | Kiểm tra tiêu chí xuất xứ và mô tả model. |
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E hoặc chứng từ RCEP | Rà theo biểu ACFTA/RCEP cho HS cuối cùng. | Đáp ứng PSR, vận chuyển trực tiếp, khai đúng hóa đơn bên thứ ba nếu có. | C/O, invoice bên thứ ba, B/L chở suốt, catalogue. | Form E thường bị soi mô tả hàng, HS, tiêu chí xuất xứ. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Form AK / VK hoặc RCEP | So tuyến có lợi hơn theo từng HS. | Chọn hiệp định phù hợp với HS và hồ sơ xuất xứ. | C/O, bảng tiêu chí xuất xứ, invoice, B/L. | Không mặc định VKFTA luôn tốt hơn. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Form VJ / AJ hoặc chứng từ phù hợp | Rà theo từng biểu ưu đãi. | Đáp ứng tiêu chí xuất xứ và vận chuyển. | C/O/chứng từ xuất xứ, invoice, B/L, catalogue. | Model trên chứng từ phải khớp catalogue. |
| EU / UK | EVFTA / UKVFTA | EUR.1 hoặc chứng từ xuất xứ phù hợp | Rà biểu EVFTA/UKVFTA theo HS cuối cùng. | Đáp ứng điều kiện xuất xứ và chứng từ hợp lệ. | EUR.1/chứng từ xuất xứ, invoice, B/L, HS. | Không dùng nhầm chứng từ EVFTA cho tuyến UK. |
| Úc – New Zealand / Ấn Độ / Hong Kong | AANZFTA / CPTPP / RCEP / AIFTA / AHKFTA | Form AANZ, AI hoặc chứng từ phù hợp | Rà nếu hàng thực tế xuất xứ từ tuyến này. | Đáp ứng PSR, vận chuyển trực tiếp, hồ sơ xuất xứ hợp lệ. | C/O, invoice, B/L, catalogue. | So sánh nhiều hiệp định nếu có cùng tuyến. |
DOSSIER AND SUBMISSION METHOD
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Commercial Invoice, Packing List, Sales Contract/PO, B/L hoặc AWB. | Mở tờ khai, kiểm tra trị giá, số lượng, loại hình. | Importer, shipper, forwarder, docs. | Tên hàng chung chung, thiếu model, sai số lượng/đơn vị. | Đối chiếu từng dòng với catalogue, model list, nhãn gốc. |
| Xuất xứ | C/O hoặc chứng từ xuất xứ nếu xin ưu đãi thuế. | Khai ưu đãi đặc biệt và xử lý kiểm tra C/O. | Shipper, nhà sản xuất, importer. | Sai form, sai tiêu chí, sai HS, mô tả không khớp. | Kiểm tra form, WO/RVC/CTH/CTSH, ngày cấp, dấu/chữ ký, vận chuyển trực tiếp. |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, user manual, nameplate, model/serial list, ảnh nhãn. | Phân loại HS, xác định danh mục dán nhãn, kiểm tra nhãn. | Supplier, technical team, importer. | Thiếu công suất, dung tích, hiệu suất, điện áp. | Yêu cầu nhà cung cấp gửi PDF chính thức trước khi hàng chạy. |
| Dán nhãn năng lượng | Giấy công bố dán nhãn năng lượng, kết quả thử nghiệm cho model, mẫu nhãn dự kiến, tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài nếu có. | Đăng ký trước khi đưa thiết bị ra thị trường. | Compliance, importer, tổ chức thử nghiệm. | Test report không đúng model, thiếu mẫu nhãn. | Rà model, tên sản phẩm, tiêu chuẩn thử nghiệm và thông tin trên mẫu nhãn. |
| Nhãn hàng hóa | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, thông tin nhà nhập khẩu, xuất xứ, model, thông số. | Lưu thông thị trường, hậu kiểm. | Importer, compliance, warehouse. | Nhãn phụ thiếu nội dung bắt buộc hoặc sai thông số. | Đối chiếu nhãn phụ với invoice, catalogue, test report, mẫu nhãn năng lượng. |
LEGAL BASIS – SPECIALIZED POLICY MATRIX
LEGAL BASIS TABLE TO REVIEW
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 50/2010/QH12 | Quốc hội | Cần đối chiếu hiệu lực tại thời điểm áp dụng. | Khung pháp lý nền về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả. | Quy định quản lý phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng. | Dùng làm nền, không thay thế văn bản hướng dẫn chuyên ngành. |
| Nghị định | Nghị định 21/2011/NĐ-CP | Chính phủ | Cần đối chiếu hiệu lực/sửa đổi. | Quy định chi tiết thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả. | Nhóm quy định về dán nhãn, hiệu suất và trách nhiệm doanh nghiệp. | Rà cùng Thông tư hợp nhất mới nhất. |
| Quyết định | Quyết định 04/2017/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực từ 25/04/2017. | Quy định danh mục thiết bị phải dán nhãn năng lượng, mức hiệu suất tối thiểu và lộ trình. | Danh mục thiết bị gia dụng và lộ trình áp dụng. | Văn bản nền để xác định model có thuộc danh mục không. |
| Thông tư/VBHN | Thông tư 36/2016/TT-BCT và VBHN 49/VBHN-BCT năm 2025 | Bộ Công Thương | TT36 hiệu lực từ 10/02/2017; VBHN 49 xác thực 24/10/2025. | Quy định trình tự, thủ tục đăng ký và thực hiện dán nhãn năng lượng. | Hồ sơ đăng ký, trách nhiệm doanh nghiệp, mẫu nhãn. | Ưu tiên rà bản hợp nhất mới nhất khi nộp hồ sơ. |
| TTHC | Thủ tục 2.001734 – Đăng ký dán nhãn năng lượng | Bộ Công Thương/Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công | Cổng DVC Bộ Công Thương công khai mức toàn trình. | Nơi/cách thức nộp hồ sơ đăng ký. | Giấy công bố, test report, mẫu nhãn dự kiến, tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài nếu có. | Cơ quan/cổng xử lý có thể thay đổi; kiểm tra trước khi nộp. |
| QCVN/TCVN | Tiêu chuẩn thử nghiệm hiệu suất năng lượng theo từng nhóm hàng/model | Cơ quan tiêu chuẩn/quản lý chuyên ngành | Phụ thuộc nhóm hàng. | Cơ sở lập test report và xác định hiệu suất. | Tiêu chuẩn cho điều hòa, tủ lạnh, máy giặt, quạt, TV, nồi cơm điện, máy nước nóng… | Không bịa mã TCVN nếu chưa có test report/model. |
| Biểu thuế | Biểu thuế nhập khẩu hiện hành và biểu ưu đãi đặc biệt theo FTA | Chính phủ/Bộ Tài chính | Theo thời điểm mở tờ khai. | Xác định thuế thông thường, MFN, VAT, ưu đãi đặc biệt. | Mã HS 8 số và điều kiện C/O. | Chốt sau khi khóa HS cuối cùng. |
SPECIALIZED POLICY MATRIX BY GOODS SITUATION
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan/cổng xử lý | Điều kiện kích hoạt |
|---|---|---|---|---|
| Model thuộc danh mục dán nhãn năng lượng | Quyết định 04/2017/QĐ-TTg; Thông tư 36/2016/TT-BCT; VBHN 49/VBHN-BCT. | Đăng ký dán nhãn năng lượng trước khi đưa hàng ra thị trường; chuẩn bị test report, mẫu nhãn. | Cổng DVC Bộ Công Thương, thủ tục 2.001734. | Thiết bị thuộc danh mục/lộ trình và nhập để kinh doanh/lưu thông tại Việt Nam. |
| Có Wi-Fi/Bluetooth/app điều khiển | Quy định ICT/vô tuyến nếu có module phát sóng. | Có thể phát sinh hợp quy/KTCL ICT tùy model. | Cơ quan/cổng chuyên ngành ICT nếu thuộc phạm vi. | Có module thu phát vô tuyến hoặc chuẩn Wi-Fi/Bluetooth/4G/5G. |
| Có pin, adapter, bộ sạc | Quy định an toàn sản phẩm, vận chuyển hàng nguy hiểm, nhãn hàng hóa nếu áp dụng. | Rà MSDS/UN38.3 khi vận chuyển; nhãn phụ; an toàn điện nếu có. | Tùy chính sách và tuyến vận chuyển. | Có pin rời/đi kèm hoặc adapter/bộ sạc nhập cùng. |
| Hàng cũ/refurbished | Quy định về máy móc/thiết bị đã qua sử dụng và chính sách mặt hàng. | Có thể bị hạn chế hoặc cần hồ sơ riêng. | Hải quan và cơ quan chuyên ngành nếu áp dụng. | Hàng không mới 100%, có dấu hiệu tân trang/sửa chữa/đổi trả. |
| Hàng mẫu/bảo hành/dự án/EPE | Luật hải quan, loại hình nhập khẩu, quy định dán nhãn nếu đưa ra thị trường. | Có thể khác loại hình hải quan; nghĩa vụ nhãn phụ/nhãn năng lượng phụ thuộc mục đích. | Hải quan, Bộ Công Thương nếu vẫn phải đăng ký. | Không kinh doanh, dùng nội bộ, thay thế bảo hành hoặc nhập cho dự án/nhà máy. |
PROCESSING TIME, FEES AND RISK COSTS
| Bước | Thời điểm nên thực hiện | Thời gian/lệ phí tham khảo | Chi phí rủi ro nếu chậm | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|
| Rà danh mục dán nhãn | Trước đặt hàng hoặc trước ETD. | Phụ thuộc độ đủ catalogue/datasheet. | Sai chính sách, bổ sung hồ sơ sau khi hàng về. | Chốt model, công năng, tiêu chuẩn thử nghiệm. |
| Lấy test report | Trước ETA, đặc biệt với model mới. | Phụ thuộc tổ chức thử nghiệm và tiêu chuẩn áp dụng. | Chậm đưa hàng ra thị trường, tăng lưu kho. | Model trên test report phải khớp hàng nhập. |
| Nộp hồ sơ đăng ký | Trước khi đưa thiết bị ra thị trường. | Cổng DVC công khai thủ tục mức toàn trình; phí/lệ phí cần kiểm tra trên cổng. | Không đủ căn cứ tự dán nhãn, rủi ro kiểm tra thị trường. | Giấy công bố, test report, mẫu nhãn, tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài nếu có. |
| Mở tờ khai hải quan | Khi có vận tải đơn và bộ chứng từ nhập khẩu. | Theo luồng hải quan và độ đủ hồ sơ. | Lưu bãi, DEM/DET, kéo dài thời gian lấy hàng. | HS, trị giá, C/O, nhãn, catalogue, mục đích nhập khẩu. |
| Dán nhãn/hoàn tất sau thông quan | Trước khi lưu thông/bán ra thị trường. | Theo kế hoạch kho và quy trình nội bộ. | Bị yêu cầu dừng lưu thông, bổ sung nhãn/hồ sơ. | Nhãn năng lượng, nhãn phụ, hồ sơ lưu theo lô. |
END-TO-END OPERATIONAL PROCESS
Chốt nhóm sản phẩm, HS, danh mục dán nhãn năng lượng, C/O, nhãn phụ, test report và khả năng phát sinh ICT/an toàn điện.
Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, model list, serial list, ảnh nhãn gốc và thông số công suất/hiệu suất.
Phân nhánh: chỉ dán nhãn năng lượng, vừa dán nhãn vừa có ICT/vô tuyến, hàng có pin/adapter, hàng cũ/refurbished hoặc hàng dự án.
Chuẩn bị giấy công bố dán nhãn năng lượng, kết quả thử nghiệm, mẫu nhãn dự kiến và tài liệu phòng thử nghiệm nước ngoài nếu sử dụng.
Luồng Xanh xử lý theo hệ thống; Luồng Vàng kiểm hồ sơ; Luồng Đỏ kiểm hồ sơ và thực tế hàng hóa, đặc biệt model/nhãn/C/O.
Kéo hàng về kho, dán nhãn phụ/nhãn năng lượng đúng model, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị tài liệu hậu kiểm.
PRE-ETA CONTROL MILESTONES
| Control milestone | Recommended timing | Items to lock | Risk if handled after ETA |
|---|---|---|---|
| Energy-labeling list screening | Before PO confirmation or before ETD | Determine whether the model falls under the applicable list/roadmap; review the testing standard and supplier file. | Wrong policy path, missing test report and dossier supplements after arrival. |
| HS – duties – C/O lock | Before final shipping documents are issued | Review 8-digit HS code, MFN/FTA duty, C/O form, origin criteria and product description. | Loss of FTA preference, HS explanation request or tax/value adjustment. |
| Test report and label sample lock | Before ETA for commercial market circulation | Check model consistency on the test report, applicable standard, energy-label sample and Vietnamese supplementary label. | Delayed market circulation, storage cost or relabeling after clearance. |
| Ancillary-risk branching | Before customs declaration | Review Wi-Fi/Bluetooth, lithium batteries, adapters, used/refurbished condition, samples/warranty/project purpose. | Additional requests on ICT, dangerous goods transport, product condition or import purpose. |
FAQ – COMMON BUSINESS QUESTIONS
1. Đồ gia dụng nhập khẩu có mặc định phải dán nhãn năng lượng không?
Không mặc định cho mọi mặt hàng. Chỉ phát sinh khi model/công năng thuộc danh mục và lộ trình áp dụng.
2. Có phải hoàn tất đăng ký dán nhãn trước khi mở tờ khai không?
Thủ tục gắn với việc đưa hàng ra thị trường; tuy nhiên hồ sơ nên chuẩn bị trước ETA để tránh chậm lưu thông.
3. Test report nước ngoài có dùng được không?
Có thể xem xét nếu đáp ứng điều kiện và có tài liệu chứng minh phòng thử nghiệm; tài liệu nước ngoài cần rà yêu cầu dịch/công chứng.
4. Tivi thông minh có Wi-Fi chỉ cần dán nhãn năng lượng thôi đúng không?
Không nên kết luận như vậy. Wi-Fi/Bluetooth có thể phát sinh chính sách ICT/vô tuyến riêng.
5. C/O có giúp giảm thuế nhập khẩu đồ gia dụng không?
Có thể, nếu HS cuối cùng nằm trong biểu ưu đãi và C/O hợp lệ về form, tiêu chí, mô tả, vận chuyển trực tiếp.
6. Hàng mẫu hoặc hàng bảo hành có phải dán nhãn không?
Phụ thuộc mục đích nhập khẩu, số lượng và việc có đưa ra thị trường hay không.
7. Nếu model trên invoice khác test report thì xử lý thế nào?
Cần làm rõ mapping model, suffix, series và xin xác nhận từ nhà sản xuất trước khi nộp hồ sơ/mở tờ khai.
8. Sau thông quan cần lưu hồ sơ gì?
Lưu tờ khai, invoice, PL, B/L/AWB, C/O, catalogue, datasheet, test report, giấy công bố, mẫu nhãn và ảnh hàng hóa.
FINAL OUTPUTS AND POST-CLEARANCE OBLIGATIONS
Submitted energy-labeling declaration, model test report, energy label sample, customs declaration, C/O if any and shipment-level records.
Apply correct energy and Vietnamese labels by model, retain test reports and prepare market-inspection files.
TGIMEX SOLUTION
For household appliances subject to energy labelling, the critical task is not limited to filing the customs declaration. The importer must control HS code, C/O, test report, energy label, supplementary Vietnamese label and market-release planning at the same time. If the preparation is delayed, the shipment may incur storage charges, label corrections, additional testing documents or a slower sales launch after clearance.
A practical approach is to lock the file before ETA along three parallel tracks: product classification and HS code, technical file – testing – energy-labelling documents, and customs clearance – delivery – post-clearance record keeping. When these three tracks are reviewed together, the importer can significantly reduce the risk of queries about model, power rating, testing standards or origin documents.
Review model, function, rated capacity, power input, testing standard and scope of application so that the shipment is not placed under the wrong energy-labelling route.
Review the catalogue, datasheet, nameplate, user manual, test report, proposed label and the consistency between commercial, technical and labelling documents.
Prepare a checklist for the declaration file, test results, proposed energy label, foreign laboratory documents and any explanation required for model variants.
Check the C/O form, origin criteria, HS code on the C/O, MFN/FTA duty and VAT so the importer can estimate the landed cost more accurately.
Track ETA, pre-alert, delivery order, customs filing, customs channels and inland delivery so the commercial plan is not disrupted.
Set up a file by shipment and by model for post-clearance review, market inspection and future repeat imports.
SUPPORT FLOW BY PHASE
| Support phase | Key workstream | Output delivered to the importer |
|---|---|---|
| Before purchasing / before ETD | Review the energy-labelling scope, identify the model, request the supplier’s catalogue, datasheet, test report, label images and C/O data. | A supplier-data checklist and early identification of policy triggers. |
| Before ETA | Lock the HS code, duties, C/O, original/supplementary labels, test report and the energy-labelling file. | A cross-checked file that reduces the risk of document amendments or delayed market release after arrival. |
| At customs declaration / clearance | Coordinate filing, channel handling, model/function explanations, transport documents and the cargo-pickup plan. | A clear workflow between Docs, Ops, Customs, Warehouse and the importer. |
| After clearance / before sale on the market | Check the energy label, supplementary label, keep the file by shipment and prepare records for post-clearance or market inspection. | A complete record set for sales release, market surveillance and traceability. |
Tiếng Việt
中文 (中国)
NEED TO REVIEW IMPORT PROCEDURES OR A SHIPPING PLAN?
Send us the product name, shipping route, current dossier, or implementation request in advance so we can suggest a suitable approach that is practical, focused, and aligned with your shipment.
Law 41/2013/QH13 on Plant Protection and Quarantine – notes for import/export businesses
Law on Veterinary Medicine 79/2015/QH13: Notes for Import-Export and Logistics Businesses
Law on Veterinary Medicine No. 79/2015/QH13: quarantine compliance notes for import-export logistics
Law No. 41/2013/QH13 on Plant Protection and Quarantine: Operational Notes for Importers, Exporters and Logistics Teams
Vietnam Law on Veterinary Medicine No. 79/2015/QH13: Compliance notes for animal quarantine, animal products and import-export logistics
Import procedure for electric, battery-powered and technology-based beauty devices
Import procedure guide for cosmetic samples, testers, exhibition and research products
Import Procedure Guide for Non-electric Beauty Packaging / Tools / Accessories
Import procedure for cosmetic ingredients and raw materials
IMPORT PROCEDURE GUIDE FOR COSMETIC GIFT SETS AND PRODUCT COMBOS
Import procedure for general finished cosmetic products in Vietnam
IMPORT PROCEDURE FOR COSMETICS WITH DANGEROUS GOODS RISK IN TRANSPORTATION
Import procedure guide for cosmetics with borderline claims / functions
Import Procedure Guide for Makeup and Color Cosmetics
IMPORT PROCEDURE FOR HAIR DYE, BLEACHING, PERMING AND STRAIGHTENING PRODUCTS