HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT
Thực phẩm có nguồn gốc động vật thường không chỉ dừng ở mã HS và thuế. Doanh nghiệp cần rà soát đồng thời kiểm dịch động vật, kiểm tra an toàn thực phẩm, công bố sản phẩm, nhãn phụ, điều kiện bảo quản lạnh và chứng từ truy xuất trước ETA để tránh kẹt hàng, phát sinh lưu bãi, hư hỏng hàng lạnh hoặc không đủ điều kiện lưu thông.
GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật: thủ tục đánh giá nguy cơ dịch bệnh và điều kiện vệ sinh thú y đối với động vật/sản phẩm động vật nhập khẩu.
An toàn thực phẩm: nhóm yêu cầu về hồ sơ công bố, kiểm tra nhà nước, chỉ tiêu chất lượng, truy xuất nguồn gốc và điều kiện lưu thông.
Giấy chứng nhận y tế/kiểm dịch do cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu cấp; thường là chứng từ trọng yếu với thịt, thủy sản, sữa, trứng và sản phẩm động vật.
Tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm, tùy bản chất hàng hóa, nhóm sản phẩm, đối tượng sử dụng và quy định ATTP hiện hành.
Chuỗi lạnh: điều kiện nhiệt độ bảo quản, vận chuyển, lưu kho và giao nhận để giữ chất lượng hàng đông lạnh, mát hoặc cần kiểm soát nhiệt độ.
Estimated Time of Arrival: thời điểm dự kiến hàng đến cảng/sân bay; mốc cần hoàn tất rà soát hồ sơ để tránh phát sinh DEM/DET/lưu kho lạnh.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Bài viết áp dụng cho thực phẩm có thành phần chính hoặc thành phần đáng kể từ động vật, gồm thịt, gia cầm, thủy sản, trứng, sữa, mật ong, gelatin/collagen có nguồn gốc động vật và sản phẩm chế biến từ thịt/sữa/cá/hải sản. Với thực phẩm hỗn hợp, cần rà soát tỷ lệ thành phần, công dụng chính, mức độ chế biến, đối tượng sử dụng và điều kiện bảo quản thực tế.
Không tự động áp dụng chung cho mọi biến thể. Hàng tươi sống, đông lạnh, chế biến nhiệt, đóng hộp, sấy khô, lên men, thực phẩm cho trẻ nhỏ, thực phẩm dinh dưỡng y học, hàng mẫu, hàng bảo hành, hàng nhập cho EPE/FDI/nhà máy có thể phát sinh chính sách khác nhau.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thịt, phụ phẩm ăn được, gia cầm đông lạnh/mát | Loài động vật, dạng tươi/mát/đông lạnh, nhiệt độ bảo quản, nước xuất xứ | Thịt bò đông lạnh, thịt gà, nội tạng ăn được | Catalogue, nhãn gốc, health certificate, packing list nhiệt độ | KDĐV, ATTP nhập khẩu, nhãn phụ, kiểm tra hồ sơ xuất xứ | Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, health certificate, hồ sơ nhà sản xuất | Cần đối chiếu danh sách nước/cơ sở được phép nếu quy định chuyên ngành yêu cầu. |
| Thủy sản, cá, giáp xác, nhuyễn thể | Nguồn khai thác/nuôi trồng, dạng sống/tươi/đông lạnh/sấy, nhiệt độ bảo quản | Cá hồi đông lạnh, mực khô, tôm đông lạnh | Health certificate, catch certificate nếu có, catalogue, ảnh hàng | Kiểm dịch/ATTP theo thủy sản, kiểm tra IUU nếu phát sinh, nhãn phụ | Chứng thư, packing, nhiệt độ, mã lô, ngày sản xuất/hạn dùng | Thủy sản thường cần rà riêng theo tình trạng hàng và tuyến xuất xứ. |
| Sữa, nguyên liệu sữa, trứng, mật ong | Dạng bột/lỏng/đông lạnh, thành phần dinh dưỡng, đối tượng sử dụng | Sữa bột nguyên liệu, whey powder, egg powder, honey | COA, health certificate, thành phần, spec sheet | ATTP, công bố/đăng ký công bố, KDĐV nếu thuộc diện | COA, test report, nhãn gốc, công bố sản phẩm | Sản phẩm cho trẻ nhỏ/dinh dưỡng y học có thể chuyển sang đăng ký bản công bố. |
| Thực phẩm chế biến từ thịt/cá/sữa | Mức độ chế biến, bao gói, tiệt trùng, đóng hộp, ăn liền hay nguyên liệu | Lạp xưởng, pate, cá hộp, xúc xích, cheese product | Quy trình sản xuất, thành phần, nhãn gốc, kết quả kiểm nghiệm | ATTP, tự công bố/đăng ký, KDĐV nếu cơ quan yêu cầu theo bản chất hàng | Bản công bố, kết quả kiểm nghiệm, nhãn phụ, chứng từ lô hàng | Không chỉ nhìn tên thương mại; cần bóc thành phần động vật và điều kiện lưu thông. |
| Thực phẩm hỗn hợp có thành phần động vật | Tỷ lệ thành phần, công dụng chính, nhóm người dùng, dạng bao gói | Soup mix có thịt, mì có gói thịt, snack hải sản | Ingredient list, process flow, specification, nhãn gốc | ATTP, công bố sản phẩm, nhãn phụ; KDĐV có thể phát sinh tùy thành phần | Bảng thành phần, COA, test report, hồ sơ công bố | Cần phân loại theo thành phần quyết định bản chất và mục đích sử dụng. |
HS CODE – THUẾ – C/O
Mã HS cần xác định theo bản chất hàng hóa, loài động vật, mức độ chế biến, dạng bảo quản, thành phần, công dụng chính và quy tắc phân loại HS hiện hành. Các mức thuế dưới đây chỉ là hướng rà soát nghiệp vụ; khi triển khai lô hàng thật phải đối chiếu biểu thuế hiện hành theo mã HS 8 số, C/O, hồ sơ kỹ thuật và chính sách thuế tại thời điểm đăng ký tờ khai.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế NK thông thường | Thuế NK ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0201–0208 | Thịt và phụ phẩm ăn được, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | Loài động vật, bộ phận, tình trạng bảo quản | Áp dụng khi hàng chưa chế biến sâu, giữ bản chất thịt/phụ phẩm | Cần đối chiếu biểu thuế theo HS cuối cùng | Cần đối chiếu theo HS 8 số | Cần rà chính sách VAT hiện hành theo nhóm hàng | ATIGA, ACFTA, RCEP, VKFTA/AKFTA, CPTPP, EVFTA nếu phù hợp | Health certificate, catalogue, nhãn, packing, C/O, chứng từ nhiệt độ |
| 0301–0308 | Cá, giáp xác, nhuyễn thể, thủy sản tươi/đông lạnh/khô | Loài thủy sản, dạng bảo quản, mức độ chế biến | Dùng cho thủy sản chưa chế biến sâu hoặc sơ chế | Cần đối chiếu biểu thuế theo HS cuối cùng | Cần đối chiếu theo HS 8 số | Cần rà theo sản phẩm thực tế | RCEP, CPTPP, EVFTA, AANZFTA, ATIGA | Health certificate, chứng từ nguồn gốc, packing, nhiệt độ, nhãn |
| 0401–0409 | Sữa, kem, whey, bơ, phô mai, trứng, mật ong | Dạng sản phẩm, thành phần, hàm lượng, đối tượng sử dụng | Không áp dụng chung cho sản phẩm dinh dưỡng y học/trẻ nhỏ nếu có quản lý riêng | Cần đối chiếu biểu thuế theo HS cuối cùng | Cần đối chiếu theo HS 8 số | Cần rà theo loại sản phẩm | EVFTA, CPTPP, AANZFTA, VKFTA, RCEP | COA, spec, health certificate, công bố/đăng ký công bố nếu thuộc diện |
| 1601–1605 | Sản phẩm chế biến từ thịt, cá, giáp xác, nhuyễn thể | Mức độ chế biến, đóng hộp, ăn liền, bảo quản | Áp dụng khi hàng đã chế biến thành sản phẩm thực phẩm | Cần đối chiếu biểu thuế theo HS cuối cùng | Cần đối chiếu theo HS 8 số | Cần rà chính sách VAT hiện hành | ATIGA, ACFTA, RCEP, EVFTA, CPTPP | Ingredient list, process flow, test report, công bố sản phẩm, nhãn phụ |
| 1901 / 2106 hoặc nhóm khác | Thực phẩm hỗn hợp có thành phần động vật | Thành phần quyết định bản chất, công dụng, dạng trình bày | Chỉ dùng khi hàng không còn phân loại vào nhóm thịt/cá/sữa thuần túy | Cần đối chiếu biểu thuế theo HS cuối cùng | Cần đối chiếu theo HS 8 số | Cần rà theo bản chất hàng | Tùy tuyến nhập và tiêu chí xuất xứ | Bảng thành phần, COA, nhãn gốc, hồ sơ công bố, C/O |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA | Form D | Có thể thấp hơn MFN tùy HS | Đáp ứng tiêu chí xuất xứ và vận chuyển trực tiếp | C/O, invoice, B/L, packing, mô tả hàng | Rà kỹ tiêu chí xuất xứ với thực phẩm có nguyên liệu nhiều nước. |
| Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E hoặc chứng từ RCEP | Tùy HS và lộ trình biểu thuế | C/O hợp lệ, mô tả hàng khớp chứng từ | C/O, invoice bên thứ ba nếu có, HS, trọng lượng | Rủi ro thường gặp: lệch mô tả hàng/HS hoặc thiếu thông tin invoice bên thứ ba. |
| Hàn Quốc | AKFTA / VKFTA / RCEP | Form AK, VK hoặc RCEP | Tùy HS và hiệp định chọn áp dụng | Chọn hiệp định có thuế tốt và hồ sơ phù hợp | C/O, tiêu chí xuất xứ, lịch trình vận chuyển | Không mặc định hiệp định nào cũng có mức tốt nhất cho mọi HS. |
| Nhật Bản | VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP | Form VJ/AJ/CPTPP/RCEP | Tùy HS | Đáp ứng tiêu chí xuất xứ và quy định chứng từ | C/O/chứng từ xuất xứ, invoice, B/L | Cần rà riêng với hàng chế biến nhiều nguyên liệu. |
| EU | EVFTA | EUR.1 hoặc chứng từ tự chứng nhận xuất xứ nếu đủ điều kiện | Tùy HS và lộ trình EVFTA | Tuân thủ quy tắc xuất xứ EVFTA | Proof of origin, invoice, vận chuyển trực tiếp | Rà điều kiện nhà xuất khẩu đủ thẩm quyền khi tự chứng nhận. |
| Úc/New Zealand | AANZFTA / CPTPP / RCEP | Form AANZ, CPTPP hoặc RCEP | Tùy HS | Chọn hiệp định phù hợp hồ sơ | C/O, chứng từ vận tải, tiêu chí xuất xứ | Đặc biệt lưu ý hàng sữa, thịt, nguyên liệu có chuỗi cung ứng nhiều nước. |
BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ nên được chia thành 03 lớp: hồ sơ thương mại – hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành – hồ sơ nộp cơ quan thẩm quyền. Với hàng động vật, nguyên tắc quan trọng là khớp 100% giữa tên hàng, mã HS, model/quy cách, trọng lượng, mã lô, ngày sản xuất, hạn dùng, điều kiện bảo quản, xuất xứ và chứng thư y tế/kiểm dịch.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Sales Contract/PO, C/O nếu xin ưu đãi | Khai hải quan, trị giá, xuất xứ, kiểm tra chứng từ | Shipper, seller, importer, forwarder | Lệch tên hàng, trọng lượng, số kiện, điều kiện bảo quản | Đối chiếu song song invoice – packing – bill – C/O – nhãn |
| Kỹ thuật/chuyên ngành | Health Certificate, COA, test report, specification, ingredient list, process flow, nhãn gốc | KDĐV, ATTP, công bố sản phẩm, giải trình chuyên ngành | Nhà sản xuất, cơ quan nước xuất khẩu, importer | Thiếu chứng thư y tế, thiếu mã lô, thiếu tiêu chuẩn chỉ tiêu | Xin mẫu chứng từ trước khi booking; kiểm tra ngôn ngữ, dấu, chữ ký |
| Công bố/ATTP | Bản tự công bố/đăng ký công bố, phiếu kiểm nghiệm, tài liệu tiêu chuẩn, nhãn phụ dự kiến | Lưu thông thị trường, kiểm tra ATTP nhập khẩu | Importer, compliance, đơn vị kiểm nghiệm | Hồ sơ công bố không khớp nhãn, thiếu chỉ tiêu bắt buộc | Khóa recipe/spec và nhãn trước khi hàng về |
| Kiểm dịch | Đăng ký kiểm dịch, health certificate, danh mục hàng, chứng từ vận tải, thông tin lô hàng | Nộp cơ quan kiểm dịch theo nhóm hàng | Importer/forwarder phối hợp với shipper | Không có chứng thư đúng mẫu hoặc chưa kiểm tra điều kiện nước/cơ sở xuất khẩu | Rà trước danh sách nước/cơ sở, tuyến vận chuyển và bản nháp chứng thư |
| Nhãn hàng hóa | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, hạn dùng, bảo quản, định lượng, xuất xứ, cảnh báo nếu có | Kiểm tra sau thông quan, lưu thông thị trường | Importer/brand owner | Sai tên tổ chức chịu trách nhiệm, thiếu bảo quản, thiếu thành phần | Soát theo Nghị định nhãn và bản công bố trước khi in nhãn |
CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 | Quốc hội | Đang là nền tảng pháp lý cần rà | Khung quản lý ATTP đối với sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm | Các nguyên tắc về điều kiện bảo đảm ATTP, truy xuất, kiểm tra | Đối chiếu cùng nghị định/thông tư hướng dẫn hiện hành. |
| Luật | Luật Thú y số 79/2015/QH13 | Quốc hội | Đang là nền tảng pháp lý cần rà | Khung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật | Quy định về kiểm dịch nhập khẩu, xử lý dịch bệnh, chứng nhận kiểm dịch | Áp dụng tùy hàng trên cạn/thủy sản và tình trạng hàng. |
| Nghị định | Nghị định 46/2026/NĐ-CP về hướng dẫn Luật ATTP | Chính phủ | Đã có động thái tạm ngưng hiệu lực theo Nghị quyết 15/2026/NQ-CP; cần kiểm tra tại thời điểm mở tờ khai | Văn bản ATTP mới cần rà trong giai đoạn chuyển tiếp | Các quy định về thực phẩm nhập khẩu, công bố/đăng ký, kiểm tra ATTP | Không chốt máy móc; phải kiểm tra hiệu lực thực tế trước khi đăng bài/chạy lô. |
| Nghị quyết | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026 | Tạm ngưng hiệu lực Nghị định 46/2026/NĐ-CP và Nghị quyết 66.13/2026/NQ-CP | Nội dung tạm ngưng hiệu lực | Rất quan trọng khi xác định văn bản ATTP đang áp dụng. |
| Nghị định | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Tiếp tục được áp dụng trong giai đoạn Nghị định 46/2026/NĐ-CP bị tạm ngưng; cần rà tình trạng tại ngày mở tờ khai | Khung chi tiết về một số điều của Luật ATTP, tự công bố/đăng ký công bố và kiểm tra nhà nước về ATTP nhập khẩu | Hồ sơ công bố, miễn/giảm kiểm tra, phương thức kiểm tra và trách nhiệm doanh nghiệp | Dùng để đối chiếu khi NĐ 46 chưa áp dụng hoặc bị tạm ngưng theo nghị quyết hiện hành. |
| Thông tư | Thông tư 01/2026/TT-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Hiệu lực 01/01/2026 | Quy định kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | Danh mục/miễn kiểm dịch, hồ sơ và trình tự kiểm dịch trên cạn | Áp dụng cho thịt, sản phẩm từ động vật trên cạn; thủy sản cần rà riêng. |
| Nghị định nhãn | Nghị định 43/2017/NĐ-CP và văn bản sửa đổi | Chính phủ | Cần rà bản hợp nhất/sửa đổi hiện hành | Quy định nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, nội dung bắt buộc | Tên hàng, xuất xứ, định lượng, ngày sản xuất, hạn dùng, bảo quản | Đặc biệt quan trọng với hàng lạnh, hàng đóng gói, hàng tiêu dùng. |
| Biểu thuế | Biểu thuế xuất nhập khẩu hiện hành và biểu thuế FTA | Chính phủ/Bộ Tài chính | Theo từng giai đoạn hiệu lực | Xác định thuế thông thường, MFN, ưu đãi đặc biệt, VAT | HS 8 số, điều kiện C/O, lộ trình ưu đãi | Không dùng mức thuế chung khi chưa chốt HS cuối cùng. |
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Thịt/sản phẩm động vật trên cạn đông lạnh | Luật Thú y, TT 01/2026/TT-BNNMT, quy định ATTP hiện hành | KDĐV nhập khẩu, ATTP, nhãn phụ, C/O nếu có | Cơ quan kiểm dịch thú y/chuyên ngành, hải quan | Hàng thuộc sản phẩm động vật trên cạn, dùng làm thực phẩm, nhập khẩu thương mại |
| Thủy sản đông lạnh/sấy/đóng gói | Luật Thú y, quy định thủy sản, ATTP hiện hành | Kiểm dịch/ATTP tùy loại thủy sản, hồ sơ truy xuất, nhãn | Cơ quan chuyên ngành thủy sản/ATTP/hải quan | Hàng là cá, tôm, mực, nhuyễn thể hoặc sản phẩm thủy sản |
| Sữa/nguyên liệu sữa/trứng/mật ong | Luật ATTP, Luật Thú y, nghị định công bố/ATTP hiện hành | Công bố/đăng ký công bố, ATTP, KDĐV nếu thuộc diện | Cơ quan ATTP, cơ quan kiểm dịch, hải quan | Hàng dùng làm thực phẩm, nguyên liệu sản xuất hoặc bán lẻ |
| Thực phẩm chế biến có thịt/cá/sữa | Quy định ATTP, nhãn hàng hóa, kiểm dịch nếu phát sinh | Tự công bố/đăng ký công bố, kiểm tra ATTP nhập khẩu, nhãn phụ | Cơ quan ATTP, hải quan, đơn vị kiểm nghiệm | Có thành phần động vật, bao gói bán lẻ hoặc nguyên liệu thực phẩm |
| Hàng nhập cho EPE/FDI/nhà máy | Luật Hải quan, quy định ATTP/kiểm dịch theo mục đích sử dụng | Có thể khác nhau giữa sản xuất xuất khẩu, tiêu dùng nội địa, bán thương mại | Hải quan, cơ quan chuyên ngành | Mục đích nhập khẩu, đối tượng sử dụng và luồng phân phối sau nhập khẩu |
THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
| Giai đoạn | Việc cần làm | Thời điểm nên xử lý | Lệ phí/chi phí nhà nước | Chi phí rủi ro logistics | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| Trước đặt booking | Rà HS, nhóm hàng, kiểm dịch, ATTP, công bố, nhãn, điều kiện bảo quản | Trước ETD tối thiểu vài tuần với hàng lạnh/kiểm dịch | Không chốt nếu chưa có biểu phí chính thức | Sai từ đầu có thể phải đổi chứng từ hoặc hoãn shipment | Khóa bản nháp health certificate, nhãn, ingredient list |
| Trước ETA | Nộp/chuẩn bị hồ sơ kiểm dịch, công bố/ATTP, kiểm tra chứng từ | Trước khi hàng về cảng/sân bay | Tùy cơ quan và dịch vụ kiểm nghiệm nếu có | Lưu cont lạnh, lưu kho lạnh, DEM/DET, phát sinh điện lạnh | Kiểm tra đủ chứng thư, C/O, mã lô, ngày SX/HSD |
| Khi hàng đến | Mở tờ khai, đăng ký kiểm tra, lấy mẫu nếu có | Ngay khi có chứng từ vận tải và arrival notice | Không ghi mức tuyệt đối nếu chưa rà | Kẹt luồng, thiếu hồ sơ, chậm lấy hàng | Phối hợp hải quan – kiểm dịch – kho/cảng |
| Sau thông quan | Hoàn thiện kết quả, nhãn phụ, lưu hồ sơ theo lô | Trước lưu thông hoặc giao dự án/nhà máy | Tùy nghĩa vụ phát sinh | Rủi ro kiểm tra sau thông quan, thu hồi, xử phạt nhãn | Lưu bộ hồ sơ truy xuất, chứng thư, công bố, tờ khai |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
| Bước | Giai đoạn xử lý | Việc cần làm | Điểm chặn rủi ro | Hồ sơ đầu ra |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rà trước ETA/ETD | Xác định bản chất hàng: thịt, thủy sản, sữa, trứng, mật ong, chế biến hay hỗn hợp | Không chốt theo tên thương mại; phải đọc ingredient/spec | Bảng phân loại sản phẩm và danh sách chính sách có thể phát sinh |
| 2 | Khóa HS – thuế – C/O | Đối chiếu HS tham khảo, thuế, VAT, FTA, điều kiện C/O | HS trên C/O và tờ khai phải nhất quán; mô tả hàng không được lệch | Bảng HS/thuế/C/O cho lô hàng |
| 3 | Rà kiểm dịch/ATTP | Kiểm tra yêu cầu health certificate, cơ sở/nước xuất khẩu, công bố sản phẩm, kiểm tra ATTP | Thiếu chứng thư hoặc chứng thư sai mẫu có thể làm kẹt hàng lạnh | Checklist chứng từ chuyên ngành trước khi ship |
| 4 | Khóa chứng từ vận tải/thương mại | Đối chiếu invoice, packing list, B/L/AWB, C/O, nhãn, mã lô, nhiệt độ | Lệch trọng lượng, số kiện, tên hàng, điều kiện bảo quản | Bộ chứng từ đã rà soát |
| 5 | Nộp hồ sơ chuyên ngành nếu có | Nộp kiểm dịch, ATTP, công bố/đăng ký công bố theo tình huống hàng hóa | Không nộp muộn khi hàng đã về; tránh phát sinh lưu kho lạnh | Phiếu tiếp nhận/hồ sơ nộp/kết quả kiểm tra nếu có |
| 6 | Mở tờ khai và xử lý luồng | Khai hải quan, xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ; giải trình HS, C/O, kiểm dịch, ATTP nếu bị yêu cầu | Luồng Vàng kiểm tra chứng từ; luồng Đỏ kiểm tra thực tế hàng | Tờ khai thông quan/giải phóng hàng theo điều kiện |
| 7 | Lấy hàng và hoàn tất sau thông quan | Sắp xếp xe lạnh/kho lạnh, dán nhãn phụ, lưu hồ sơ, theo dõi nghĩa vụ sau thông quan | Đứt chuỗi lạnh, sai nhãn, thiếu hồ sơ truy xuất | Biên bản giao nhận, hồ sơ lưu lô, bộ chứng từ hậu kiểm |
FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Thực phẩm có nguồn gốc động vật có bắt buộc kiểm dịch không?
Không trả lời tuyệt đối cho mọi sản phẩm. Thịt, sản phẩm động vật trên cạn, thủy sản, sữa, trứng hoặc sản phẩm chế biến có nguồn gốc động vật cần rà theo danh mục kiểm dịch, mức độ chế biến, mục đích nhập khẩu và quy định hiện hành tại thời điểm mở tờ khai.
2. Hàng đã nấu chín/đóng hộp có còn phải kiểm dịch không?
Có thể khác nhau tùy sản phẩm, quy trình chế biến, mã HS, thành phần và hướng dẫn của cơ quan chuyên ngành. Doanh nghiệp cần rà health certificate, thành phần, quy trình xử lý nhiệt và hồ sơ công bố trước khi chốt.
3. Có cần tự công bố hoặc đăng ký bản công bố không?
Thường cần rà nghĩa vụ công bố theo nhóm sản phẩm. Một số thực phẩm thông thường có thể theo hướng tự công bố, trong khi thực phẩm cho trẻ nhỏ, dinh dưỡng y học hoặc nhóm quản lý đặc biệt có thể phải đăng ký bản công bố.
4. Thiếu Health Certificate có thông quan được không?
Với nhiều nhóm sản phẩm động vật, health certificate là chứng từ trọng yếu. Nếu thiếu hoặc sai mẫu, lô hàng có thể bị yêu cầu bổ sung, kiểm tra, kéo dài thời gian xử lý hoặc không đủ điều kiện thông quan/lưu thông.
5. C/O có giúp giảm thuế nhập khẩu không?
Có thể, nếu mã HS nằm trong biểu ưu đãi và C/O đáp ứng đúng form, tiêu chí xuất xứ, vận chuyển trực tiếp, mô tả hàng, ngày cấp, dấu/chữ ký và các điều kiện của hiệp định tương ứng.
6. Hàng mẫu thực phẩm động vật có phải làm hồ sơ chuyên ngành không?
Hàng mẫu vẫn cần rà mục đích nhập khẩu, số lượng, cách sử dụng, có tiêu dùng/thử nghiệm hay không và yêu cầu của cơ quan chuyên ngành. Không nên mặc định hàng mẫu là được miễn toàn bộ thủ tục.
7. Hàng đông lạnh cần lưu ý gì trước khi hàng về?
Cần khóa điều kiện nhiệt độ, loại container/kho lạnh, thời gian miễn lưu, lịch lấy hàng, hồ sơ kiểm dịch/ATTP và phương án kéo hàng để giảm rủi ro đứt chuỗi lạnh và phát sinh chi phí điện lạnh/lưu bãi.
8. Sau thông quan cần lưu gì?
Nên lưu tờ khai, invoice, packing, B/L/AWB, C/O, health certificate, kết quả kiểm dịch/ATTP, hồ sơ công bố, nhãn phụ, COA/test report, chứng từ nhiệt độ và chứng từ giao nhận theo từng lô.
KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Kết quả đầu ra có thể gồm: tờ khai thông quan, kết quả kiểm dịch, thông báo/kết quả kiểm tra ATTP, bản tự công bố hoặc giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm, hồ sơ nhãn phụ, chứng từ C/O được chấp nhận và bộ hồ sơ truy xuất theo lô.
Sau thông quan, doanh nghiệp cần kiểm soát nhãn phụ tiếng Việt, điều kiện bảo quản, hạn dùng, lưu hồ sơ công bố/kiểm dịch/ATTP, chuẩn bị hồ sơ kiểm tra sau thông quan và bảo đảm hàng chỉ lưu thông khi đã đáp ứng nghĩa vụ chuyên ngành tương ứng.
GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với thực phẩm có nguồn gốc động vật, giá trị xử lý không nằm ở một tờ khai đơn lẻ mà ở khả năng rà soát trước ETA, khóa chứng từ đúng ngay từ nước xuất khẩu và phối hợp đồng thời logistics – hải quan – kiểm dịch – ATTP – kho lạnh.
Đối chiếu HS, thành phần động vật, tình trạng hàng, điều kiện bảo quản, nước xuất khẩu, cơ sở sản xuất, health certificate, C/O và nhãn trước khi hàng chạy.
Rà khớp invoice, packing, B/L/AWB, C/O, health certificate, COA, nhãn gốc, bản công bố và tài liệu kiểm nghiệm theo từng lô.
Chuẩn bị hồ sơ nộp cơ quan chuyên ngành, theo dõi bổ sung/sửa đổi và cảnh báo các điểm dễ làm chậm thông quan.
Sắp xếp lịch tàu/bay, kho lạnh, xe lạnh, kéo hàng và phương án giao nhận để giảm rủi ro lưu bãi, đứt chuỗi lạnh hoặc quá hạn giao hàng.
Hỗ trợ rà mã HS, trị giá, chính sách thuế, ưu đãi FTA và giải trình chứng từ khi phát sinh kiểm tra hồ sơ hoặc kiểm tra thực tế.
Thiết lập bộ hồ sơ truy xuất theo lô: tờ khai, chứng thư, kết quả kiểm tra, công bố, nhãn, C/O, chứng từ nhiệt độ và giao nhận.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC