HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU TINT
Tint nhập khẩu cần được xác định đúng là lip tint/lip stain dùng cho môi, hay là sản phẩm đa công dụng dùng cho má/mặt. Chỉ một cách gọi chung “tint” trên Invoice có thể làm lệch HS Code, Phiếu công bố mỹ phẩm, nhãn và thuế.
Bài viết cung cấp checklist E2E để doanh nghiệp rà soát trước ETA: phân loại hàng, thuế, C/O, Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm, nhãn hàng hóa, bộ chứng từ và các điểm có thể làm lô hàng bị giữ.
QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH
| Hạng mục | Nội dung cần rà soát | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| Mặt hàng | Tint dạng mỹ phẩm trang điểm; trọng tâm là lip tint/lip stain dùng cho môi. | Không áp dụng chung cho cheek tint, face tint, nguyên liệu màu, tester hoặc sản phẩm claim điều trị. |
| HS tham khảo | 3304.10.00 – chế phẩm trang điểm môi. Nếu là sản phẩm dùng cho má/mặt hoặc chăm sóc da có màu, cần rà 3304.99.xx. | HS phải dựa trên công dụng chính thể hiện trên nhãn, công bố, catalogue và hướng dẫn sử dụng. |
| Thuế | Với 3304.10.00: MFN 20%; thuế thông thường tham khảo 30%; VAT kế hoạch 10%, chỉ xét 8% nếu chính sách hiện hành cho phép. | C/O hợp lệ có thể giảm thuế nhập khẩu tùy FTA/Form; không mặc định 0%. |
| Chuyên ngành | Cần số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm; hồ sơ phải phù hợp Thông tư 06/2011/TT-BYT và Thông tư 34/2025/TT-BYT. | Không gọi chung là “giấy phép nhập khẩu”; bản chất là công bố mỹ phẩm và hậu kiểm chất lượng/an toàn. |
| Nhãn | Nhãn gốc/nhãn phụ phải khớp tên sản phẩm, brand, shade/màu, định lượng, thành phần, số lô, hạn dùng, xuất xứ và tổ chức chịu trách nhiệm. | Tên trên Invoice – Packing List – nhãn – Phiếu công bố cần khớp để tránh yêu cầu giải trình. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Trường hợp nằm trong phạm vi
- Lip tint, lip stain, liquid lip tint, tint dạng gel/nước/kem dùng cho môi.
- Sản phẩm đóng gói bán lẻ, có brand, màu/shade, dung tích/khối lượng, nhãn gốc.
- Hàng mới 100%, nhập để kinh doanh/lưu thông.
- Claim trang điểm, tạo màu, làm đẹp; không thể hiện tác dụng điều trị.
Trường hợp phải tách riêng
- Cheek tint/face tint/multi-use tint không chứng minh công dụng chính là môi.
- Lip treatment có claim trị nứt nẻ, viêm, kháng khuẩn, chữa lành.
- Hàng mẫu, hàng kiểm nghiệm, tester, nguyên liệu màu, pigment, bulk liquid.
- Bộ set nhiều sản phẩm có lipstick, blush, eyeliner, mascara hoặc skincare đi kèm.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Việc nhận diện tint phải bắt đầu từ công dụng chính, vùng sử dụng, dạng bào chế và claim. Cùng chữ “tint” nhưng hồ sơ ghi “lip tint”, “cheek tint” hoặc “multi-use tint” có thể dẫn đến hướng HS và công bố khác nhau.
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng |
|---|---|---|---|
| Vùng sử dụng | Nhãn, artwork, catalogue, instruction. | Nhầm lip tint với face/cheek tint. | “Lip tint, cosmetic make-up for lips, shade…, brand…, capacity…” |
| Công thức & thành phần | Formula, ingredient list INCI, CFS/LOA. | Không khớp hồ sơ công bố; nghi ngờ chất cấm/hạn chế. | Chuẩn bị ingredient list theo INCI và tài liệu công bố. |
| Claim | Nhãn, website, brochure, quảng cáo. | Claim điều trị có thể vượt phạm vi mỹ phẩm. | Tránh ghi “treatment/healing/medical” nếu hồ sơ không phù hợp. |
| Màu/shade/SKU | Shade list, model list, Packing List. | Lệch màu giữa công bố và chứng từ. | Ghi rõ shade/SKU nếu thể hiện trên nhãn và chứng từ. |
| Rủi ro DG | SDS/MSDS, flash point, thành phần dung môi. | Bị hãng bay/hãng tàu yêu cầu chứng từ bổ sung. | Chuẩn bị SDS nếu có cồn/dung môi dễ cháy. |
HS CODE – THUẾ – C/O
HS của tint không nên xác định chỉ theo tên thương mại. Cần đối chiếu công dụng chính, vùng sử dụng, claim, dạng thành phẩm, hồ sơ công bố mỹ phẩm và nhãn hàng hóa.
Lip tint / lip stain
Cheek tint / face tint / multi-use tint
Tinted balm / lip care có màu
Bao bì/đầu cọ/applicator nhập rời
Bảng đối chiếu HS – rủi ro – hồ sơ
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 3304.10.00 | Chế phẩm trang điểm môi: lip tint/lip stain/lip color. | Sai thuế, sai công bố, bị yêu cầu giải trình công dụng. | Nhãn, công bố, catalogue, ingredient list, shade list. |
| 3304.99.xx | Chế phẩm trang điểm/chăm sóc da khác không phải môi. | Nhầm nhóm khi sản phẩm là cheek tint/face tint. | Vùng sử dụng, claim, hướng dẫn sử dụng. |
| Mã theo vật liệu | Bao bì, cọ, hộp, phụ kiện nhập rời. | Gom sai với mỹ phẩm thành phẩm. | Packing List, mô tả từng dòng hàng, ảnh sản phẩm. |
C/O/FTA ưu đãi đặc biệt cần rà soát
| Tuyến/xuất xứ | Form/chứng từ xuất xứ | Mức ưu đãi | Điều kiện áp dụng | Rủi ro nếu sai |
|---|---|---|---|---|
| ASEAN | Form D / chứng từ ATIGA | Tra biểu ATIGA tại thời điểm mở tờ khai; có thể thấp hơn MFN nếu đủ điều kiện. | Đáp ứng tiêu chí xuất xứ, vận chuyển trực tiếp, mô tả hàng và HS phù hợp. | Sai form, sai mô tả hoặc hóa đơn bên thứ ba không hợp lệ. |
| Trung Quốc | Form E hoặc RCEP | Tra biểu ACFTA/RCEP theo năm hiệu lực. | Kiểm tiêu chí WO/RVC/CTH/CTSH và nước xuất xứ thực tế. | Bị bác ưu đãi nếu chỉ gia công đóng gói đơn giản. |
| Hàn Quốc/Nhật Bản | AKFTA, VKFTA, VJEPA, AJCEP, RCEP | Tra biểu từng FTA. | Đối chiếu nhà sản xuất, hóa đơn, tuyến vận chuyển, tiêu chí xuất xứ. | Lệch HS hoặc xuất xứ giữa C/O và Invoice. |
| EU/UK/CPTPP | EVFTA, UKVFTA, CPTPP | Tra biểu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định. | Kiểm chứng từ tự chứng nhận xuất xứ nếu hiệp định cho phép. | Không lưu đủ chứng từ chứng minh xuất xứ sau thông quan. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Tint thành phẩm nhập kinh doanh | Công bố sản phẩm mỹ phẩm trước khi lưu thông; khi nhập khẩu cần có số tiếp nhận Phiếu công bố phù hợp. | Phiếu công bố, CFS, LOA, công thức, nhãn, claim. | Cơ quan quản lý dược/Sở Y tế theo hồ sơ công bố; hải quan khi thông quan. | Trước ETA và trước khi mở tờ khai. | Tên sản phẩm, brand, shade, nhà sản xuất phải khớp. |
| Tint có cồn/dung môi | Rà điều kiện vận chuyển DG nếu SDS thể hiện nguy cơ cháy. | SDS/MSDS, flash point, dung tích, cách đóng gói. | Hãng tàu/hãng bay/đại lý vận chuyển. | Trước booking. | Không có SDS có thể bị từ chối nhận hàng hoặc đổi phương án vận chuyển. |
| Claim vượt phạm vi mỹ phẩm | Cần rà phân loại sản phẩm; không tự xem là mỹ phẩm nếu claim điều trị. | Nhãn, website, brochure, product description. | Đơn vị pháp chế/compliance; cơ quan chuyên ngành nếu cần. | Trước khi chốt hồ sơ công bố. | Claim “treat/heal/medical” có thể làm lệch chính sách. |
| Hàng mẫu/kiểm nghiệm/tester | Có thể phát sinh cơ chế riêng; không tự áp như hàng kinh doanh. | Invoice, mục đích nhập, số lượng, văn bản giải trình. | Hải quan và cơ quan chuyên ngành tùy trường hợp. | Trước khi hàng về. | Không được đưa hàng nghiên cứu/kiểm nghiệm ra lưu thông nếu chưa đủ điều kiện. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm | Vai trò trong thủ tục | Điều/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quản lý mỹ phẩm | Thông tư 06/2011/TT-BYT | Bộ Y tế | Đang cần đối chiếu văn bản hợp nhất/sửa đổi | Quy định công bố, quản lý mỹ phẩm, nhãn, PIF và hậu kiểm. | Điều về công bố, nhãn mỹ phẩm, hồ sơ thông tin sản phẩm. | Đối chiếu cùng Thông tư 34/2025/TT-BYT. |
| Sửa đổi | Thông tư 34/2025/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 18/08/2025 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư 06/2011/TT-BYT. | Hồ sơ công bố và quy trình quản lý mỹ phẩm sau sửa đổi. | Ưu tiên đối chiếu văn bản hợp nhất mới nhất. |
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi MFN. | Chương 33, nhóm 3304. | Cần kiểm tra văn bản sửa đổi tại thời điểm mở tờ khai. |
| Thuế thông thường | Quyết định 15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 15/07/2023 | Nguyên tắc áp dụng thuế suất thông thường. | Trường hợp hàng không áp MFN/FTA và không có mức riêng. | Thông thường tham khảo 150% MFN nếu đủ điều kiện áp dụng. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP, Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Cần đối chiếu hiệu lực hiện hành | Quy định nhãn hàng hóa và nhãn phụ tiếng Việt. | Nội dung bắt buộc trên nhãn, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm. | Đối chiếu thêm quy định nhãn mỹ phẩm theo Bộ Y tế. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
1. Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice.
- Packing List.
- Bill of Lading/Air Waybill.
- Sales Contract/Purchase Order nếu có.
- C/O nếu xin ưu đãi thuế.
- Catalogue, hình ảnh sản phẩm, shade list, nhãn gốc.
2. Hồ sơ chuyên ngành
- Số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm.
- CFS, LOA/Authorization Letter.
- Ingredient list theo INCI, công thức, claim, artwork.
- SDS/MSDS nếu có cồn/dung môi.
- Nhãn phụ tiếng Việt và hồ sơ nhãn.
- PIF/hồ sơ thông tin sản phẩm để hậu kiểm.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract, B/L/AWB. | Mở tờ khai, trị giá, vận tải. | Shipper/buyer/docs. | Tên hàng chung chung; thiếu shade/SKU. | Đối chiếu tên hàng với nhãn và công bố. |
| Công bố | Phiếu công bố, CFS, LOA, công thức. | Chính sách mỹ phẩm. | Importer/RA/brand owner. | Sai tên sản phẩm, sai nhà sản xuất, thiếu shade. | So từng dòng với Invoice và nhãn. |
| Xuất xứ | C/O, invoice, chứng từ vận chuyển. | Xin thuế ưu đãi. | Exporter/forwarder. | Sai form, sai HS, sai mô tả. | Kiểm form, tiêu chí xuất xứ, vận chuyển trực tiếp. |
| Vận chuyển | SDS/MSDS, packing instruction nếu có DG. | Booking, khai báo vận chuyển. | Shipper/forwarder. | Không có SDS cho sản phẩm chứa cồn. | Yêu cầu SDS trước booking. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| HS | Sản phẩm có phải trang điểm môi không? | Nhãn, công bố, catalogue. | Chuyển luồng, tham vấn HS. | Chốt công dụng chính và mô tả hàng trước ETA. |
| Công bố | Đã có số tiếp nhận Phiếu công bố phù hợp chưa? | Phiếu công bố, CFS, LOA. | Bị yêu cầu bổ sung hồ sơ. | Đối chiếu tên, brand, shade, nhà sản xuất. |
| Nhãn | Nhãn phụ đã khớp nhãn gốc và công bố chưa? | Artwork, nhãn gốc, nhãn phụ. | Không đủ điều kiện lưu thông. | Chuẩn hóa nhãn trước khi đưa hàng ra thị trường. |
| C/O | C/O có đúng form và tiêu chí xuất xứ không? | C/O, invoice, vận đơn. | Không được hưởng ưu đãi thuế. | Kiểm form, HS, mô tả, nước xuất xứ, vận chuyển trực tiếp. |
| DG | Sản phẩm có cồn/dung môi dễ cháy không? | SDS/MSDS. | Bị hãng vận chuyển từ chối hoặc đổi booking. | Kiểm SDS trước booking, đặc biệt với hàng air. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Bước 1 – Rà soát trước ETA
Chốt HS, thuế, C/O, chính sách mỹ phẩm, nhãn và rủi ro DG.
Bước 2 – Khóa chứng từ
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, CFS, LOA, Phiếu công bố, shade list.
Bước 3 – Hồ sơ chuyên ngành
Kiểm số tiếp nhận Phiếu công bố, claim, ingredient list, nhãn phụ và SDS nếu có.
Bước 4 – Mở tờ khai
Khai tên hàng rõ: lip tint/lip stain, brand, shade, dung tích, xuất xứ; chuẩn bị hồ sơ luồng Vàng/Đỏ.
Bước 5 – Thông quan & giao hàng
Theo dõi nộp thuế, thông quan, kéo hàng, dán nhãn phụ nếu cần trước lưu thông.
Bước 6 – Hậu kiểm
Lưu hồ sơ lô, công bố, C/O, nhãn, SDS, chứng từ vận tải và chứng từ thuế.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi tên hàng là “tint” chung chung | Sai HS, sai policy. | Ghi rõ lip tint/lip stain và công dụng. | Nhãn, catalogue, công bố. |
| Phiếu công bố không khớp chứng từ | Bổ sung hồ sơ, chậm thông quan. | Đối chiếu brand, tên, shade, nhà sản xuất. | Phiếu công bố, CFS, LOA, Invoice. |
| C/O sai form/HS/mô tả | Mất ưu đãi thuế. | Kiểm C/O trước khi hàng đến. | C/O, Invoice, B/L. |
| Claim vượt phạm vi mỹ phẩm | Rủi ro bị xem là sản phẩm điều trị. | Rà claim trên nhãn và tài liệu marketing. | Artwork, website, brochure. |
| Thiếu SDS cho hàng có cồn | Kẹt booking hoặc đổi phương án vận chuyển. | Yêu cầu SDS trước booking. | SDS/MSDS, công thức, packing. |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
1. Tint nhập khẩu có cần giấy phép không?
Cần rà số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm. Không nên gọi chung là giấy phép nhập khẩu nếu bản chất là công bố mỹ phẩm.
2. HS chính của tint là gì?
Nếu là lip tint/lip stain dùng cho môi, HS tham khảo là 3304.10.00. Nếu dùng cho má/mặt, cần rà lại.
3. VAT là 10% hay 8%?
Kế hoạch an toàn là 10%. Chỉ áp dụng 8% nếu chính sách giảm VAT hiện hành cho phép tại thời điểm mở tờ khai.
4. C/O có giúp giảm thuế không?
Có thể, nếu C/O đúng form, đúng xuất xứ, đúng mô tả hàng hóa và phù hợp tuyến vận chuyển.
5. Tint có cồn có phải hàng nguy hiểm không?
Không kết luận nếu chưa có SDS/MSDS. Cần kiểm flash point, dung tích và yêu cầu hãng vận chuyển.
6. Một Phiếu công bố có dùng cho nhiều màu không?
Cần kiểm cách khai shade/màu trong hồ sơ công bố. Không tự gom nếu tên sản phẩm, shade, công thức hoặc nhãn không khớp.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ công bố mỹ phẩm và chính sách chuyên ngành. Khi triển khai lô hàng tint thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo công thức, nhãn, claim, CFS, LOA, Phiếu công bố, xuất xứ và mục đích nhập khẩu.
Năng lực phù hợp
- Mạng lưới đại lý tại hơn 60 quốc gia.
- Thành viên WCA, WCA China Global, VLA, HNLA.
- Vận chuyển đường biển, đường hàng không, đường bộ/đường sắt.
- Thông quan, C/O, giấy phép/công bố, kho bãi và vận chuyển nội địa.
Nhóm việc có thể hỗ trợ
- Rà soát trước ETA: HS, thuế, C/O, công bố, nhãn, SDS.
- Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, nhãn, Phiếu công bố.
- Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, theo dõi ETA và pre-alert.
- Khai báo hải quan, xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ, lưu hồ sơ hậu kiểm.
Với lô hàng có khả năng phát sinh công bố mỹ phẩm, C/O, nhãn hàng hóa hoặc rủi ro DG, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, nhãn, CFS, LOA hoặc Phiếu công bố đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí ngoài kế hoạch.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước hoa (perfume)
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU SHAVING CREAM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Body Spray
THỦ TỤC NHẬP KHẨU MOUTHWASH COSMETIC
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU EAU DE PARFUM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu toothpaste
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thuốc nhuộm tóc
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU SALON TREATMENT
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu body fragrance mist
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU DEODORANT
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu sữa tắm
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu wax (sáp vuốt tóc)
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu soap
Thủ tục nhập khẩu styling cream
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU HAIR TONIC COSMETIC