HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY XAY
Máy xay điện gia dụng là nhóm hàng dễ phát sinh rủi ro nếu chỉ khai chung là “kitchen appliance” hoặc “blender”. Sai mã HS, thiếu hồ sơ kiểm tra chất lượng/hợp quy, lệch model giữa invoice – catalogue – nhãn gốc, hoặc không rà soát đúng điện áp/công suất có thể khiến lô hàng bị yêu cầu bổ sung hồ sơ, kéo dài thời gian thông quan và phát sinh DEM/DET (phí lưu container/lưu bãi theo chính sách hãng tàu/cảng). Bài viết này cung cấp bản đồ E2E (End-to-End – quy trình từ đầu đến cuối) cho máy xay: HS Code, thuế, C/O, chính sách chuyên ngành, bộ hồ sơ, quy trình thông quan và checklist rủi ro cần chặn trước ETA (Estimated Time of Arrival – thời gian dự kiến hàng đến).
TÓM TẮT NHANH
| Hạng mục | Nội dung rà soát nhanh |
|---|---|
| Mặt hàng | Máy xay điện gia dụng: máy xay sinh tố, máy xay thực phẩm, máy xay thịt/rau củ loại dùng trong gia đình, có mô-tơ điện tích hợp. |
| HS tham khảo | 8509.40.00 – Food grinders and mixers; fruit or vegetable juice extractors. Cần đối chiếu catalogue, công suất, chức năng và mục đích nhập khẩu thực tế. |
| Thuế tham khảo | Thuế NK thông thường: 37,5%; thuế NK ưu đãi MFN: 25%; VAT hiện hành trong giai đoạn giảm: có thể áp dụng 8% nếu không thuộc nhóm loại trừ theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP; VAT nền/ngoài giai đoạn giảm: 10%. |
| Chính sách chuyên ngành | Thuộc diện cần rà soát hàng hóa nhóm 2 Bộ KH&CN; máy xay thịt/máy xay sinh tố HS 8509.40.00 nằm trong nhóm sản phẩm áp dụng QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 về tương thích điện từ (EMC). |
| Điểm cần chặn trước ETA | Chốt model, điện áp, công suất, plug/adapter, catalogue, nhãn gốc, C/O, test report/hợp quy nếu thuộc diện áp dụng. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Bài viết này chỉ áp dụng cho máy xay trong nhóm đồ gia dụng điện, không tự động áp dụng cho máy ép, mixer, máy đánh trứng, bàn ủi, máy sấy tóc, máy hút bụi, máy lọc không khí, máy hút ẩm hoặc quạt sưởi.
Không áp dụng cho máy xay công nghiệp, máy nghiền nguyên liệu trong dây chuyền sản xuất, máy chế biến thực phẩm công suất lớn, máy dùng trong nhà máy hoặc thiết bị có chức năng Wi-Fi/Bluetooth/RF nếu chưa rà soát riêng.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Khi ghi tên hàng trên chứng từ, nên thể hiện rõ: “Máy xay điện gia dụng, model…, công suất…, điện áp…, hàng mới 100%, dùng để xay thực phẩm/đồ uống”. Tránh ghi chung “máy gia dụng”, “máy bếp”, “kitchen machine” nếu không kèm catalogue và model.
TIÊU CHÍ NHẬN DIỆN KỸ THUẬT
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| Công năng xay/trộn | Catalogue, user manual, hình ảnh sản phẩm | Nhầm sang máy ép, mixer hoặc máy chế biến thực phẩm công nghiệp | Máy xay điện gia dụng dùng xay thực phẩm/đồ uống |
| Mô-tơ tích hợp | Datasheet, thông số kỹ thuật | Sai nhóm 85.09 nếu không có mô-tơ điện tự chứa | Máy xay có mô-tơ điện tích hợp, model… |
| Công suất/điện áp | Nhãn gốc, catalogue, test report | Ảnh hưởng kiểm tra an toàn điện/EMC và khai báo kỹ thuật | 220–240V, …W, hàng mới 100% |
| Phụ kiện đi kèm | Packing list, ảnh hàng, model list | Phụ kiện rời có thể cần khai riêng nếu tách bộ | Bộ gồm thân máy, cối xay, lưỡi dao, nắp, dây nguồn |
| Tình trạng hàng | Invoice, hợp đồng, ảnh thực tế | Hàng cũ/refurbished có thể phát sinh chính sách khác | Hàng mới 100%; nếu đã qua sử dụng phải khai rõ |
HS CODE – THUẾ – C/O
Máy xay điện gia dụng thường được xem xét trong nhóm 85.09 – thiết bị cơ điện gia dụng có mô-tơ điện tích hợp, trừ máy hút bụi nhóm 85.08. Với máy xay sinh tố/máy xay thực phẩm/máy xay thịt gia dụng, mã thường dùng là 8509.40.00. Tuy nhiên, nếu thiết bị là máy công nghiệp dùng trong dây chuyền chế biến thực phẩm, máy nghiền nguyên liệu, máy ép trái cây riêng biệt hoặc phụ tùng rời, mã HS có thể thay đổi.
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 8509.40.00 | Máy xay/máy trộn thực phẩm hoặc máy ép rau quả loại gia dụng, có mô-tơ điện tự chứa | Sai HS nếu là máy công nghiệp hoặc chỉ là phụ tùng rời | Catalogue, datasheet, ảnh nhãn, công suất, mục đích sử dụng |
| 8509.80.90 | Thiết bị cơ điện gia dụng khác chưa được phân vào phân nhóm cụ thể | Dễ bị hỏi nếu công năng vẫn là xay/trộn thực phẩm | Catalogue, manual, mô tả chức năng |
| 8438.xx | Máy công nghiệp dùng chế biến thực phẩm/đồ uống | Sai chính sách nếu khai như đồ gia dụng trong khi dùng cho nhà máy | Hồ sơ dây chuyền, capacity, layout, mục đích nhập |
| 8509.90.xx | Phụ tùng của thiết bị nhóm 85.09 | Sai nếu nhập nguyên máy nhưng khai phụ tùng hoặc ngược lại | Packing list, BOM, hình ảnh, invoice |
| Chỉ tiêu thuế | Mức tham khảo | Điều kiện áp dụng | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|
| Thuế nhập khẩu thông thường | 37,5% | Áp dụng khi không đủ điều kiện hưởng MFN/FTA hoặc thuộc trường hợp phải áp thuế thông thường theo quy định | Cần đối chiếu biểu thuế tại thời điểm đăng ký tờ khai. |
| Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | 25% | Áp dụng cho hàng từ nước/vùng lãnh thổ có quan hệ MFN với Việt Nam | Mã HS sai làm sai toàn bộ nghĩa vụ thuế. |
| VAT nhập khẩu | 8% trong giai đoạn giảm VAT nếu đáp ứng điều kiện và không thuộc nhóm loại trừ; 10% là mức nền/ngoài giai đoạn giảm | Rà soát chính sách VAT hiện hành, phụ lục loại trừ và hướng dẫn của cơ quan thuế/hải quan tại ngày mở tờ khai | Không tự động áp dụng 8% nếu hàng thuộc nhóm loại trừ hoặc chính sách đã hết hiệu lực. |
| Ưu đãi đặc biệt theo C/O | Có thể thấp hơn MFN, một số FTA có thể về 0% hoặc mức ưu đãi theo biểu từng hiệp định | C/O hợp lệ, đúng form, đúng tiêu chí xuất xứ, vận chuyển trực tiếp, mô tả/HS phù hợp | Không mặc định hưởng FTA nếu C/O sai form, sai tiêu chí, sai mô tả hoặc sai HS. |
| Thuế khác | Chưa ghi nhận thuế TTĐB/thuế BVMT riêng cho máy xay gia dụng thông thường | Chỉ phát sinh nếu cấu hình/hàng hóa thực tế thuộc nhóm chịu chính sách đặc thù | Cần rà soát theo hồ sơ thực tế. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Máy xay điện gia dụng thông thường | Kiểm tra chất lượng nhà nước, chứng nhận/công bố hợp quy nếu thuộc danh mục hàng hóa nhóm 2 Bộ KH&CN | Catalogue, test report, chứng nhận hợp quy, bản công bố hợp quy, nhãn hàng | Cơ quan tiêu chuẩn đo lường chất lượng/đơn vị được chỉ định; NSW nếu thủ tục áp dụng trực tuyến | Trước ETA hoặc ngay khi có pre-alert | Không khẳng định miễn kiểm tra nếu chưa đối chiếu model và danh mục áp dụng. |
| Máy có adapter/bộ sạc rời | Rà soát thêm an toàn điện, nhãn, thông số đầu vào/đầu ra | Catalogue adapter, nhãn adapter, chứng chỉ nếu có | Cơ quan quản lý chất lượng chuyên ngành nếu thuộc diện | Trước khi chốt invoice/packing list | Adapter tách rời có thể làm thay đổi hồ sơ kỹ thuật. |
| Máy có Wi-Fi/Bluetooth/RF | Có thể phát sinh quản lý thiết bị vô tuyến/ICT | Datasheet module RF, tần số, công suất phát, model list | Bộ KH&CN/Bộ quản lý chuyên ngành liên quan tùy cấu hình | Trước booking | Máy xay thông minh không xử lý như máy xay cơ bản. |
| Hàng đã qua sử dụng/refurbished | Rà soát chính sách nhập khẩu máy móc/thiết bị đã qua sử dụng và điều kiện thương mại | Năm sản xuất, tình trạng máy, chứng thư giám định nếu cần | Cơ quan hải quan/cơ quan chuyên ngành tùy trường hợp | Trước khi mua hàng | Không dùng kết luận của hàng mới cho hàng cũ. |
| Hàng nhập để kinh doanh | Nhãn hàng hóa, nhãn phụ tiếng Việt, hợp quy/CR nếu thuộc diện | Nhãn gốc, nhãn phụ, CO/CQ, test report | Cơ quan hải quan/cơ quan quản lý thị trường sau lưu thông | Trước khi đưa ra thị trường | Sai nhãn có thể bị xử lý sau thông quan. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý nếu có | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật Hải quan 2014 | Quốc hội | Đang áp dụng, cần kiểm tra văn bản sửa đổi nếu có | Nền tảng thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan | Hồ sơ hải quan, khai báo, kiểm tra thực tế hàng hóa | Đối chiếu theo tờ khai và loại hình nhập khẩu. |
| Nghị định/Thông tư hải quan | Nghị định 08/2015/NĐ-CP, Nghị định 59/2018/NĐ-CP, Nghị định 167/2025/NĐ-CP; Thông tư 38/2015/TT-BTC, Thông tư 39/2018/TT-BTC | Chính phủ/Bộ Tài chính | Cần đối chiếu hiệu lực tại thời điểm mở tờ khai | Quy định hồ sơ, khai báo, phân luồng và kiểm tra hải quan | Hồ sơ hải quan điện tử, chứng từ phải nộp/xuất trình | Không thay thế hướng dẫn của chi cục hải quan xử lý thực tế. |
| Chất lượng hàng hóa | Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2007; Nghị định 132/2008/NĐ-CP; Nghị định 74/2018/NĐ-CP; Nghị định 154/2018/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | Đang áp dụng, đã có sửa đổi/bổ sung | Cơ sở kiểm tra chất lượng, chứng nhận/công bố hợp quy hàng nhóm 2 | Quản lý hàng hóa nhóm 2, kiểm tra chất lượng nhập khẩu | Cần rà soát thêm theo danh mục Bộ KH&CN. |
| Danh mục hàng nhóm 2 | Quyết định 2711/QĐ-BKHCN năm 2022 | Bộ KH&CN | Hiệu lực từ ngày ký ban hành | Công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý Bộ KH&CN | Phụ lục danh mục và mã HS liên quan | Máy xay cần đối chiếu theo model, mã HS và QCVN áp dụng. |
| QCVN/TCVN | QCVN 9:2012/BKHCN và Sửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN | Bộ KH&CN | Áp dụng theo phạm vi từng quy chuẩn | Yêu cầu tương thích điện từ (EMC) đối với máy xay thịt/máy xay sinh tố/máy ép trái cây HS 8509.40.00 trong phụ lục Quyết định 2711/QĐ-BKHCN | QCVN 9:2012/BKHCN, Sửa đổi 1:2018 và danh mục hàng nhóm 2 Bộ KH&CN | Không tự đưa QCVN 4 như căn cứ bắt buộc cho mọi máy xay nếu chưa có cơ sở riêng từ model hoặc cơ quan/chứng nhận. |
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP; Quyết định 15/2023/QĐ-TTg; các biểu FTA liên quan | Chính phủ/Thủ tướng Chính phủ | Áp dụng theo thời điểm mở tờ khai | Xác định MFN, thuế thông thường, ưu đãi đặc biệt theo C/O | Mã 8509.40.00 và biểu ưu đãi theo nước xuất xứ | Thuế phải tra lại trước khi khai chính thức. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP; Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Nghị định 111/2021/NĐ-CP hiệu lực từ 15/02/2022 | Quy định nhãn gốc, nhãn phụ, xuất xứ và thông tin bắt buộc | Tên hàng, xuất xứ, thông số, tổ chức chịu trách nhiệm | Cần rà soát nhãn trước khi lưu thông. |
| VAT | Nghị định 174/2025/NĐ-CP theo Nghị quyết 204/2025/QH15 | Chính phủ/Quốc hội | Có hiệu lực từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 | Cơ sở rà soát khả năng giảm VAT từ 10% xuống 8% | Phụ lục loại trừ và nhóm hàng áp dụng | Chỉ áp dụng khi còn hiệu lực và hàng không thuộc nhóm loại trừ. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại).
- Packing List (Phiếu đóng gói).
- Bill of Lading/Air Waybill (Vận đơn đường biển/đường hàng không).
- Sales Contract/Purchase Order nếu có.
- Certificate of Origin – C/O nếu xin ưu đãi thuế.
- Catalogue/Datasheet/User manual, hình ảnh nhãn gốc, model list.
Hồ sơ chuyên ngành nếu thuộc diện
- Đăng ký kiểm tra chất lượng nhà nước.
- Chứng nhận hợp quy/công bố hợp quy, test report an toàn điện/EMC.
- Hồ sơ nhãn hàng hóa, nhãn phụ tiếng Việt, tài liệu kỹ thuật.
- Hồ sơ cho adapter, pin, module RF nếu model có cấu hình đặc thù.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO | Mở tờ khai, xác định trị giá | Nhà nhập khẩu/nhà xuất khẩu | Tên hàng quá chung, sai model | Đối chiếu invoice với catalogue và nhãn |
| Vận tải | B/L hoặc AWB, arrival notice | Lấy lệnh, thông quan, kéo hàng | Forwarder/hãng tàu/hãng bay | Sai consignee, sai số kiện/trọng lượng | So pre-alert trước ETA |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, user manual, nhãn gốc | Chốt HS và chính sách chuyên ngành | Nhà cung cấp/nhà nhập khẩu | Thiếu điện áp/công suất/model | Yêu cầu bản PDF chính thức theo model |
| C/O | C/O form D/E/VJ/VK/EUR.1… nếu có | Xin ưu đãi đặc biệt | Nhà xuất khẩu | Sai tiêu chí xuất xứ, sai mô tả hàng | So HS, mô tả, invoice number, hành trình |
| Hợp quy/KTCL | Test report EMC/hợp quy theo QCVN 9, chứng nhận/công bố hợp quy, đăng ký KTCL nếu áp dụng | Thông quan/đưa hàng lưu thông | Nhà nhập khẩu/đơn vị chứng nhận | Thiếu test report hoặc model không nằm trong chứng chỉ | Chốt danh mục model trước booking |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| Mã HS | Máy có đúng là máy xay gia dụng nhóm 8509.40.00 không? | Catalogue, datasheet, ảnh nhãn | Bị truy vấn HS, sai thuế | Chốt HS bằng hồ sơ kỹ thuật trước ETA |
| Kiểm tra chất lượng | Model có thuộc hàng nhóm 2 Bộ KH&CN không? | QĐ 2711, QCVN, test report | Bị yêu cầu bổ sung hồ sơ chuyên ngành | Rà soát danh mục và chuẩn bị KTCL/hợp quy nếu cần |
| C/O | C/O có đúng form, đúng mô tả, đúng tiêu chí không? | C/O, invoice, B/L | Không được hưởng ưu đãi đặc biệt | So bản nháp C/O trước khi phát hành |
| Nhãn hàng hóa | Nhãn gốc và nhãn phụ đã đủ thông tin chưa? | Ảnh nhãn, nhãn phụ | Rủi ro sau thông quan/lưu thông | Thiết kế nhãn phụ trước khi hàng về |
| Phụ kiện | Adapter, pin, module RF có đi kèm không? | Packing list, ảnh hàng | Phát sinh chính sách ngoài dự kiến | Tách rõ phụ kiện trong chứng từ |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Bước 1: Rà soát trước ETA
Chốt HS 8509.40.00, rà chính sách hàng nhóm 2, kiểm tra MFN/FTA/VAT, rà C/O, nhãn gốc, nhãn phụ và tình trạng hàng mới/cũ.
Bước 2: Khóa chứng từ và tài liệu kỹ thuật
Chốt Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, model list; kiểm tra tên hàng, model, điện áp, công suất, xuất xứ và số lượng.
Bước 3: Đăng ký kiểm tra chuyên ngành/hợp quy nếu áp dụng
Chuẩn bị hồ sơ KTCL, test report, chứng nhận/công bố hợp quy theo model. Không nên chờ hàng về mới bắt đầu xử lý hồ sơ kỹ thuật.
Bước 4: Mở tờ khai hải quan
Luồng Xanh: hệ thống cho thông quan theo điều kiện nhất định. Luồng Vàng: kiểm tra hồ sơ. Luồng Đỏ: kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa. Điểm dễ bị hỏi: trị giá, HS, model, C/O, catalogue, chính sách chuyên ngành.
Bước 5: Thông quan, giao hàng và lưu hồ sơ
Kéo hàng về kho, hoàn tất nhãn phụ/tem CR nếu thuộc diện, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị hồ sơ giải trình khi có kiểm tra sau thông quan.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Khai chung “kitchen appliance” | Bị hỏi HS/chính sách chuyên ngành | Ghi rõ máy xay điện gia dụng, model, công suất | Invoice, catalogue, nhãn |
| Thiếu hồ sơ KTCL/hợp quy | Chậm thông quan hoặc không đủ điều kiện lưu thông | Rà QĐ 2711/QĐ-BKHCN, QCVN 9 và test report trước booking | Test report, chứng nhận, QCVN |
| C/O sai form/tiêu chí | Không hưởng ưu đãi đặc biệt | So draft C/O với invoice/B/L/HS | C/O, invoice, B/L |
| Lệch model giữa chứng từ và catalogue | Bị yêu cầu giải trình hoặc kiểm hóa | Khóa model list trước khi hàng đi | Invoice, PL, catalogue, nhãn |
| Không chuẩn bị nhãn phụ | Rủi ro khi lưu thông sau thông quan | Chuẩn bị nhãn phụ tiếng Việt trước ETA | Nhãn gốc, NĐ 43/111 |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
Máy xay nhập khẩu có cần giấy phép không?
Không nên kết luận tuyệt đối. Máy xay gia dụng thông thường không phải nhóm hàng xin giấy phép nhập khẩu riêng, nhưng có khả năng thuộc diện kiểm tra chất lượng/hợp quy theo danh mục Bộ KH&CN tùy model và quy chuẩn áp dụng.
HS Code máy xay thường là gì?
HS tham khảo là 8509.40.00 cho máy xay/máy trộn thực phẩm hoặc máy ép rau quả loại gia dụng có mô-tơ điện tự chứa. Cần rà soát catalogue và mục đích sử dụng thực tế.
Thuế nhập khẩu máy xay bao nhiêu?
Tham khảo: thuế thông thường 37,5%, MFN 25%; VAT có thể là 8% trong giai đoạn giảm nếu đủ điều kiện, mức nền là 10%; nếu có C/O hợp lệ có thể hưởng ưu đãi đặc biệt theo từng FTA.
Có cần chứng nhận hợp quy không?
Có thể cần nếu model thuộc danh mục hàng hóa nhóm 2 và QCVN tương ứng. Cần đối chiếu Quyết định 2711/QĐ-BKHCN, QCVN 9:2012/BKHCN/Sửa đổi 1:2018 và hồ sơ kỹ thuật theo model.
Có cần dán nhãn phụ tiếng Việt không?
Có, nếu hàng đưa ra lưu thông tại Việt Nam. Nhãn phụ cần khớp nhãn gốc, model, thông số và tổ chức chịu trách nhiệm.
Máy mẫu/hàng bảo hành có làm giống hàng kinh doanh không?
Không mặc định giống nhau. Loại hình nhập khẩu, mục đích sử dụng, số lượng, trị giá và cam kết không kinh doanh có thể làm thay đổi cách xử lý hồ sơ.
Nếu model trên invoice khác catalogue thì xử lý thế nào?
Cần yêu cầu nhà cung cấp chỉnh chứng từ hoặc cung cấp model list/letter giải thích trước khi khai báo. Không nên mở tờ khai khi model còn lệch.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành cho máy xay; tuy nhiên khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, chứng từ, xuất xứ và mục đích nhập khẩu.
Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, giấy phép, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, catalogue, datasheet, C/O hoặc nhãn hàng đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch.
TGIMEX hỗ trợ doanh nghiệp thiết lập phương án nhập khẩu theo hướng E2E: rà soát chính sách trước ETA, kiểm tra bộ chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC