HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU DỤNG CỤ CỌ RỬA
Dụng cụ cọ rửa nhìn là nhóm hàng đơn giản, nhưng nếu mô tả chung chung giữa bàn chải cọ rửa, miếng cọ bằng nhựa, bùi nhùi thép hoặc giẻ lau, doanh nghiệp rất dễ áp sai HS, sai thuế, lệch nhãn và bị yêu cầu giải trình hồ sơ. Sai từ bước khóa catalogue, chất liệu hoặc công năng có thể làm lô hàng bị chuyển luồng, không được hưởng ưu đãi C/O, phát sinh DEM/DET (phí lưu container/lưu bãi) và chậm kế hoạch giao hàng. Bài viết này cung cấp bản đồ E2E (End-to-End – quy trình từ đầu đến cuối) để rà soát trước ETA: HS Code, thuế, chính sách chuyên ngành, bộ hồ sơ, nhãn hàng hóa và các rủi ro cần chặn trước khi hàng về.
BẢNG QUICK FACT
| Tiêu chí | Nội dung rà soát nhanh |
|---|---|
| Sản phẩm áp dụng | Dụng cụ cọ rửa không điện: bàn chải cọ rửa, dụng cụ cọ chai/lọ/chén/bồn rửa, miếng cọ có tay cầm, bộ cọ rửa gia dụng thông thường. |
| Không tự động áp dụng cho | Chổi, cây lau nhà, giẻ lau, cây gạt kính, dụng cụ cọ rửa có động cơ, hàng đã tẩm hóa chất/khử khuẩn, dụng cụ dùng trong y tế hoặc sản phẩm có claim đặc thù. |
| HS trọng tâm | 9603.90.40 nếu là bàn chải/cọ rửa có lông/cước; 9603.90.90 nếu là loại khác trong nhóm 96.03. Có thể chuyển sang 3924.90.90 hoặc 7323.10.00 nếu cấu tạo/chất liệu thực tế khác bản chất nhóm 96.03. |
| Thuế tham khảo | Nhóm 9603.90.40/9603.90.90: MFN 25%, thông thường 37,5%, FTA có thể 0% nếu C/O hợp lệ. VAT cần rà soát 8%/10% theo thời điểm và phụ lục loại trừ. |
| Chính sách chuyên ngành | Thông thường xử lý theo thủ tục hải quan và nhãn hàng hóa. Không kết luận tuyệt đối “không cần giấy phép” nếu chưa rà soát đủ chất liệu, claim, tình trạng mới/cũ và mục đích nhập khẩu thực tế. |
| Điểm khóa trước ETA | Tên hàng, chất liệu, công năng cọ rửa, có/không lông bàn chải, có/không phần kim loại, có/không hóa chất/tính năng khử khuẩn, nhãn gốc, C/O và hình ảnh sản phẩm phải khớp. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng cho
- Dụng cụ cọ rửa dùng trong gia đình, nhà hàng, khách sạn, văn phòng hoặc vệ sinh thông thường.
- Sản phẩm không dùng điện, không gắn motor, không có module Wi-Fi/Bluetooth, pin sạc hoặc bộ điều khiển điện tử.
- Cọ rửa dạng bàn chải, cọ cầm tay, cọ bình/lọ, cọ toilet, miếng cọ kèm tay cầm hoặc bộ dụng cụ cọ rửa nhiều món.
- Hàng mới 100%, nhập kinh doanh hoặc cấp cho hệ thống bán lẻ/chuỗi vận hành.
Không tự động áp dụng cho
- Giẻ lau, khăn lau, cleaning cloth bằng vải dệt: có thể chuyển sang Chương 63.
- Bùi nhùi thép/miếng cọ kim loại: có thể thuộc 7323.10.00.
- Dụng cụ cọ rửa có chứa hóa chất, chất tẩy rửa, diệt khuẩn hoặc claim khử trùng.
- Dụng cụ vệ sinh y tế, dụng cụ làm sạch thiết bị chuyên dụng hoặc bộ phận của máy móc.
- Hàng đã qua sử dụng: cần rà soát danh mục hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu theo thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.
Cần rà soát theo catalogue, datasheet, hình ảnh hàng hóa, chất liệu, model và mục đích nhập khẩu thực tế. Không gom tất cả sản phẩm vệ sinh gia dụng vào một mã HS chung.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Dụng cụ cọ rửa cần được nhận diện theo bản chất cấu tạo trước khi xác định HS: có lông bàn chải hay không, chất liệu chính là nhựa/kim loại/textile, có phần cầm nắm hay không, dùng cọ bề mặt thông thường hay cọ chai/lọ/thiết bị, có tẩm hóa chất hay không. Tên gọi thương mại như “scrubber”, “cleaning brush”, “dish brush”, “scouring pad”, “bottle brush” chưa đủ để khóa mã HS.
BẢNG TIÊU CHÍ NHẬN DIỆN KỸ THUẬT
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| Công năng chính | Catalogue, hình ảnh sản phẩm, mô tả trên bao bì | Gọi chung “cleaning tools” có thể bị yêu cầu giải trình HS | Dụng cụ cọ rửa cầm tay dùng trong gia đình, không dùng điện |
| Có lông/cước bàn chải | Ảnh cận cảnh, material list, packing spec | Nhầm giữa 9603.90.40 và 9603.90.90 | Bàn chải/cọ rửa bằng nhựa, có lông cước, không dùng điện |
| Chất liệu chính | Datasheet, BOM (Bill of Materials – bảng vật liệu), nhãn gốc | Nhầm sang Chương 39, 63 hoặc 73 | Ghi rõ: nhựa PP/PE, sợi nylon, thép không gỉ, textile nếu có |
| Có tẩm hóa chất/claim khử khuẩn | Label, MSDS/SDS nếu có, công bố tính năng | Có thể phát sinh chính sách hóa chất, khử khuẩn hoặc quản lý chuyên ngành khác | Chỉ ghi theo thực tế: không tẩm hóa chất/không chứa chất tẩy rửa nếu đúng hồ sơ |
| Tình trạng hàng | Invoice, hợp đồng, ảnh đóng gói, chứng nhận hàng mới | Hàng đã qua sử dụng có thể bị xem xét theo danh mục cấm/hạn chế | Hàng mới 100%, brand/model, quy cách đóng gói |
| Nhãn hàng hóa | Nhãn gốc, artwork nhãn phụ, packing list | Thiếu xuất xứ, tên hàng, đơn vị chịu trách nhiệm có thể bị xử lý khi lưu thông | Chuẩn bị nhãn phụ tiếng Việt trước khi đưa hàng ra thị trường |
HS CODE – THUẾ – C/O
Với dụng cụ cọ rửa không điện, nhóm HS cần rà soát đầu tiên thường là 96.03. Tuy nhiên, nếu sản phẩm không có bản chất của chổi/bàn chải/dụng cụ làm sạch thuộc nhóm 96.03, mã HS có thể chuyển theo chất liệu chính như nhựa, kim loại hoặc textile. Doanh nghiệp cần khóa hồ sơ kỹ thuật trước khi áp mã.
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 9603.90.40 | Bàn chải/cọ rửa khác, có phần lông/cước dùng để cọ bề mặt hoặc vật dụng | Áp sai sang 3924 nếu chỉ nhìn chất liệu nhựa, hoặc sai sang 9603.90.90 nếu không tách bản chất bàn chải | Ảnh sản phẩm, cấu tạo lông/cước, catalogue, packing spec |
| 9603.90.90 | Dụng cụ cọ rửa/cleaning tool loại khác thuộc nhóm 96.03, không phù hợp các phân nhóm cụ thể hơn | Dễ bị hỏi nếu mô tả quá chung, thiếu hình ảnh và công năng | Catalogue, hình ảnh, tên hàng trên invoice, mẫu nhãn |
| 3924.90.90 | Dụng cụ gia dụng/vệ sinh bằng plastic, không mang bản chất bàn chải/chổi/cọ thuộc nhóm 96.03 | Sai nhóm nếu sản phẩm thực tế có lông cọ hoặc chức năng bàn chải | Material list, cấu tạo, hình ảnh, mục đích sử dụng |
| 7323.10.00 | Bùi nhùi sắt/thép, miếng cọ nồi, miếng cọ rửa/đánh bóng bằng sắt hoặc thép | Sai thuế/VAT và sai mô tả nếu khai chung là “dụng cụ cọ rửa bằng nhựa” | Chứng từ vật liệu, ảnh cận cảnh, nhãn gốc, thành phần kim loại |
| 6307.10.xx | Chỉ rà soát khi hàng thực tế là khăn/giẻ lau bằng textile, không phải dụng cụ cọ rửa cầm tay | Không phù hợp nếu sản phẩm là bàn chải/cọ rửa | Ảnh sản phẩm, chất liệu vải, quy cách đóng gói |
Bảng thuế tham khảo theo tình huống thường gặp
| Mã HS | Mô tả áp dụng tham khảo | MFN | Thuế NK thông thường | VAT | Ưu đãi đặc biệt theo C/O |
|---|---|---|---|---|---|
| 9603.90.40 | Bàn chải/cọ rửa khác | 25% | 37,5% | 8%/10% | Có thể 0% nếu C/O hợp lệ theo FTA phù hợp |
| 9603.90.90 | Loại khác trong nhóm 96.03 | 25% | 37,5% | 8%/10% | Có thể 0% nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ |
| 3924.90.90 | Sản phẩm gia dụng/vệ sinh bằng plastic loại khác | 22% | 33% | 8%/10% | Nhiều FTA có thể về 0% nếu C/O hợp lệ |
| 7323.10.00 | Bùi nhùi/miếng cọ rửa bằng sắt hoặc thép | 25% | 37,5% | 8%/10% | Nhiều FTA có thể về 0% nếu C/O hợp lệ |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Dụng cụ cọ rửa không điện, hàng mới, không tẩm hóa chất | Thủ tục hải quan thông thường, rà soát nhãn hàng hóa | Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, nhãn gốc, C/O | Cơ quan Hải quan; hệ thống VNACCS/VCIS | Trước ETA | Không ghi tuyệt đối “không cần giấy phép” nếu chưa có catalogue/nhãn thực tế. |
| Sản phẩm bằng nhựa, không có lông/cước bàn chải | Rà soát chuyển nhóm 3924 nếu bản chất là đồ gia dụng/vệ sinh bằng plastic | Material list, hình ảnh, catalogue | Hải quan | Trước khi chốt HS | Không áp nhóm 96.03 chỉ vì tên gọi thương mại là “scrubber”; phải bám cấu tạo và công năng thực tế. |
| Bùi nhùi thép/miếng cọ kim loại | Rà soát nhóm 7323.10.00 và VAT theo phụ lục loại trừ nếu có | Thành phần vật liệu, ảnh cận cảnh, chứng từ kỹ thuật | Hải quan | Trước mở tờ khai | Hàng kim loại có thể ảnh hưởng VAT giảm 8%, cần kiểm tại ngày khai. |
| Hàng có tẩm hóa chất, chất tẩy, khử khuẩn | Cần rà soát thêm chính sách hóa chất/chất khử khuẩn, nhãn và hồ sơ an toàn nếu có | SDS/MSDS, label claim, thành phần, công dụng | Cơ quan quản lý chuyên ngành tùy bản chất hàng | Trước booking | Không xử lý như dụng cụ cọ rửa thông thường nếu có claim hóa chất. |
| Hàng có pin, motor, sạc điện hoặc module điện tử | Chuyển sang nhóm thiết bị điện/điện tử; rà soát an toàn điện, pin, adapter, hiệu suất nếu áp dụng | Datasheet, thông số điện, pin, adapter, model list | Cơ quan chuyên ngành tùy cấu hình | Trước booking | Không áp chính sách của dụng cụ cọ rửa không điện. |
| Hàng đã qua sử dụng | Rà soát danh mục hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu/không được nhập khẩu | Invoice, tình trạng hàng, ảnh thực tế, hợp đồng | Bộ Công Thương/Hải quan tùy trường hợp | Trước khi mua hàng | Rủi ro không được làm thủ tục nếu thuộc diện cấm. |
| Hàng nhập cho EPE/FDI/nhà máy | Vẫn phải rà soát HS, nhãn, trị giá, C/O và mục đích sử dụng | PO, invoice, packing, định mức/nội bộ nếu có | Hải quan quản lý loại hình | Trước ETA | Không mặc định miễn nghĩa vụ hồ sơ chỉ vì nhập nội bộ. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật Hải quan 2014 | Quốc hội | Đang áp dụng, cần đối chiếu văn bản sửa đổi nếu có | Nền tảng thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hàng hóa | Quy định chung về khai báo và kiểm tra hải quan | Đối chiếu theo loại hình nhập khẩu. |
| Nghị định | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | Chính phủ | 15/05/2018 | Khung quản lý ngoại thương, hàng cấm/hạn chế/điều kiện | Phụ lục danh mục hàng hóa quản lý theo chuyên ngành | Quan trọng khi hàng đã qua sử dụng hoặc có tính năng đặc thù. |
| Thông tư hải quan | Thông tư 38/2015/TT-BTC, sửa đổi bởi 39/2018/TT-BTC | Bộ Tài chính | TT39 hiệu lực 05/06/2018 | Hồ sơ hải quan, khai báo, quản lý thuế XNK | Điều 16 được sửa đổi về hồ sơ hải quan | Đối chiếu bộ chứng từ thương mại và chứng từ chuyên ngành nếu có. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP, sửa đổi bởi 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 | Yêu cầu nhãn gốc/nhãn phụ tiếng Việt khi lưu thông | Tên hàng, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm, thông tin bắt buộc | Rà soát trước khi đưa hàng ra thị trường. |
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP và văn bản sửa đổi nếu có | Chính phủ | Áp dụng từ 15/07/2023 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | Nhóm 96.03, 39.24, 73.23 nếu phát sinh | Kiểm tra tại ngày mở tờ khai. |
| Thuế thông thường | Quyết định 15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | 15/07/2023 | Thuế nhập khẩu thông thường nếu không hưởng MFN/FTA | Nguyên tắc 150% mức MFN nếu mã không có tên riêng trong biểu thông thường | Chỉ áp dụng khi lô hàng không đủ điều kiện hưởng MFN/FTA; phải kiểm tại ngày mở tờ khai. |
| VAT | Nghị quyết 204/2025/QH15; Nghị định 174/2025/NĐ-CP | Quốc hội; Chính phủ | 01/07/2025–31/12/2026 | Giảm VAT từ 10% xuống 8% nếu đủ điều kiện | Phụ lục hàng hóa/dịch vụ không được giảm VAT | Với hàng nhựa/kim loại cần kiểm kỹ phụ lục loại trừ. |
| Hàng đã qua sử dụng | Thông tư 12/2018/TT-BCT, được sửa đổi bởi Thông tư 08/2023/TT-BCT | Bộ Công Thương | TT08 hiệu lực 16/05/2023 | Rà soát danh mục hàng tiêu dùng, thiết bị y tế, phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu | Phụ lục I ban hành kèm Thông tư 08/2023/TT-BCT | Chỉ áp dụng khi hàng là hàng đã qua sử dụng; cần đối chiếu mã HS thực tế. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng văn bản pháp luật hoặc website của cơ quan ban hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại).
- Packing List (Phiếu đóng gói).
- Bill of Lading/Air Waybill (Vận đơn đường biển/đường hàng không).
- Sales Contract/Purchase Order nếu có.
- C/O nếu xin ưu đãi thuế đặc biệt.
- Catalogue, hình ảnh hàng hóa, nhãn gốc, material list.
Hồ sơ chuyên ngành nếu phát sinh
- SDS/MSDS nếu hàng có hóa chất/chất tẩy/khử khuẩn.
- Tài liệu chứng minh hàng mới 100%.
- Hồ sơ nhãn phụ tiếng Việt.
- Test report/chứng nhận vật liệu nếu khách hàng hoặc cơ quan kiểm tra yêu cầu.
- Hồ sơ phân loại mã HS nếu nhiều chất liệu hoặc nhiều dòng sản phẩm trong cùng lô.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO | Mở tờ khai, xác định trị giá | Importer, seller, Docs | Tên hàng ghi chung “cleaning tools” | Yêu cầu tách từng dòng theo model/chất liệu/công năng. |
| Vận tải | B/L hoặc AWB, Arrival Notice | Lấy lệnh, khai manifest, đối chiếu số kiện | Forwarder, carrier | Sai số kiện, gross weight, consignee | Đối chiếu trước ETA với Packing List. |
| Kỹ thuật | Catalogue, ảnh sản phẩm, material list | Áp HS và giải trình chính sách | Supplier, Procurement | Không thể hiện chất liệu/lông cọ | Yêu cầu ảnh cận cảnh và mô tả thành phần. |
| C/O | Form E, D, AK, AJ, CPTPP, EUR.1 hoặc chứng từ xuất xứ phù hợp | Xin ưu đãi thuế | Supplier, Docs | Sai mô tả hàng, sai số lượng, sai HS | So sánh C/O với invoice, packing, B/L và catalogue. |
| Nhãn | Nhãn gốc, artwork nhãn phụ | Lưu thông thị trường | Importer, Compliance | Thiếu xuất xứ, thiếu đơn vị chịu trách nhiệm | Chuẩn bị nhãn phụ trước khi kéo hàng ra thị trường. |
| Hàng có claim đặc biệt | SDS/MSDS, tài liệu công bố tính năng, test report nếu có | Rà soát chính sách chuyên ngành | Supplier, Legal/Compliance | Ghi “antibacterial/disinfecting” nhưng không có hồ sơ | Loại bỏ claim không có căn cứ hoặc chuyển chính sách đúng nhóm. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| HS đã đủ căn cứ chưa? | Sản phẩm là bàn chải/cọ nhóm 96.03, đồ nhựa 39.24 hay bùi nhùi thép 73.23? | Catalogue, ảnh, material list | Bị yêu cầu tham vấn/giải trình HS | Khóa mô tả kỹ thuật trước khi khai. |
| Model/chất liệu có khớp không? | Invoice, packing, nhãn gốc và catalogue có cùng tên/model không? | Invoice, Packing List, nhãn, catalogue | Chuyển luồng vàng/đỏ, bổ sung hồ sơ | Đối chiếu theo từng dòng hàng. |
| Có claim khử khuẩn/hóa chất không? | Sản phẩm chỉ là dụng cụ hay có tẩm chất tẩy/diệt khuẩn? | Label, SDS/MSDS, công bố tính năng | Chuyển sang chính sách chuyên ngành khác | Rà soát claim ngay từ khâu đặt hàng. |
| C/O có hợp lệ không? | Form, tiêu chí xuất xứ, mô tả, số lượng và HS có phù hợp? | C/O, invoice, B/L, catalogue | Mất ưu đãi, áp MFN 25% hoặc thông thường | Check draft C/O trước khi phát hành bản gốc. |
| Hàng mới hay đã qua sử dụng? | Có phải hàng tiêu dùng đã qua sử dụng không? | Invoice, ảnh, packing, xác nhận hàng mới | Có thể bị từ chối thủ tục nếu thuộc diện cấm | Chỉ mua/nhập hàng mới nếu dùng cho kinh doanh thông thường. |
| Nhãn phụ đã sẵn sàng chưa? | Đủ tên hàng, xuất xứ, đơn vị chịu trách nhiệm, hướng dẫn/cảnh báo nếu có? | Nhãn gốc, nhãn phụ | Rủi ro khi lưu thông thị trường | Duyệt artwork nhãn phụ trước khi thông quan. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Rà soát trước ETA
Chốt HS theo cấu tạo, kiểm tra thuế MFN/thông thường/FTA, rà soát C/O, nhãn, tình trạng hàng và khả năng phát sinh chính sách nếu có hóa chất hoặc chất liệu đặc biệt.
Khóa bộ chứng từ và tài liệu kỹ thuật
Chốt Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, ảnh sản phẩm, material list. Tách dòng nếu cùng lô có bàn chải, miếng cọ thép, đồ nhựa hoặc khăn lau.
Rà soát chuyên ngành nếu có dấu hiệu đặc biệt
Nếu hàng có claim khử khuẩn, tẩm chất tẩy, dùng cho y tế hoặc là hàng đã qua sử dụng, phải chuyển sang rà soát chuyên ngành trước khi hàng về.
Mở tờ khai hải quan
Luồng Xanh cho thông quan theo điều kiện hệ thống; Luồng Vàng kiểm tra hồ sơ; Luồng Đỏ kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng hóa. Điểm dễ bị hỏi: HS, trị giá, mô tả hàng, C/O và nhãn.
Thông quan, kéo hàng và hoàn tất sau thông quan
Hoàn tất thuế, lấy hàng, dán nhãn phụ nếu lưu thông nội địa, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị tài liệu giải trình khi có kiểm tra sau thông quan.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi tên hàng quá chung | Không đủ căn cứ áp HS | Tách theo “bàn chải cọ rửa”, “miếng cọ nhựa”, “bùi nhùi thép” | Invoice, catalogue, ảnh |
| Nhầm chất liệu chính | Sai nhóm HS và sai thuế | Yêu cầu material list/BOM | Material list, nhãn, ảnh cận cảnh |
| C/O sai mô tả hoặc sai HS | Mất ưu đãi FTA | Check draft C/O trước khi hàng đến | C/O draft, Invoice, B/L |
| Có claim khử khuẩn nhưng thiếu hồ sơ | Phát sinh yêu cầu bổ sung hoặc đổi chính sách | Rà soát label claim và SDS/MSDS | Label, SDS/MSDS, test report |
| Hàng đã qua sử dụng | Nguy cơ không được nhập khẩu | Xác nhận hàng mới 100% trước khi mua | Contract, invoice, ảnh đóng gói |
| Nhãn phụ chuẩn bị muộn | Chậm lưu thông sau thông quan | Duyệt nhãn phụ trước ETA | Nhãn gốc, artwork nhãn phụ |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
Dụng cụ cọ rửa nhập khẩu có cần giấy phép không?
Nếu là dụng cụ cọ rửa không điện, hàng mới, không tẩm hóa chất và không có claim đặc thù, thường xử lý theo thủ tục hải quan thông thường. Tuy nhiên vẫn cần rà soát theo hồ sơ thực tế.
HS nào thường dùng?
Thường rà soát 9603.90.40 hoặc 9603.90.90. Nếu bản chất là đồ nhựa hoặc bùi nhùi thép, cần chuyển sang 3924.90.90 hoặc 7323.10.00.
Thuế nhập khẩu có cao không?
Nhóm 96.03 thường có MFN 25%, thông thường 37,5%. C/O hợp lệ theo FTA có thể giúp giảm còn 0% tùy hiệp định.
Có cần nhãn phụ tiếng Việt không?
Có, nếu hàng lưu thông tại thị trường Việt Nam. Nhãn cần thể hiện tối thiểu tên hàng, xuất xứ, tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm và các nội dung bắt buộc khác nếu có.
Hàng có tẩm chất khử khuẩn có làm giống hàng thường không?
Không nên xử lý như hàng thường. Cần kiểm tra SDS/MSDS, label claim, thành phần và chính sách chuyên ngành tương ứng trước booking.
Nếu model trên invoice khác catalogue thì xử lý thế nào?
Cần yêu cầu nhà cung cấp sửa/chứng minh trước ETA. Không nên mở tờ khai khi model, mô tả, hình ảnh và nhãn chưa khớp.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành đối với dụng cụ cọ rửa. Khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, hình ảnh sản phẩm, vật liệu, chứng từ, xuất xứ và mục đích nhập khẩu.
Rà soát trước ETA
Kiểm tra HS, thuế, C/O, nhãn, chất liệu và dấu hiệu phát sinh chính sách chuyên ngành.
Kiểm soát hồ sơ Compliance
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue, nhãn và hình ảnh hàng hóa.
Vận hành thông quan E2E
Phối hợp vận chuyển quốc tế, pre-alert, khai báo hải quan, xử lý luồng và giao hàng nội địa.
Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, catalogue, C/O hoặc nhãn hàng đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC