HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU VODKA
Vodka là mặt hàng rủi ro cao vì cùng lúc liên quan mã HS 2208.60.00, điều kiện kinh doanh rượu, kiểm tra ATTP, nhãn hàng hóa, thủ tục tại cửa khẩu nhập và nghĩa vụ thuế gồm thuế nhập khẩu, VAT và TTĐB. Nếu khai chung là “alcoholic drink”, sai ABV, thiếu hồ sơ ATTP, chưa rà giấy phép kinh doanh rượu hoặc C/O không hợp lệ, lô hàng có thể bị chuyển luồng, yêu cầu bổ sung chứng từ, không được hưởng ưu đãi C/O và phát sinh DEM/DET. Bài viết cung cấp bản đồ E2E để doanh nghiệp rà soát trước ETA.
QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH
| Hạng mục | Nội dung rà soát | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| Tên hàng | Vodka thành phẩm đóng chai/đóng can thương mại, thường có nồng độ cồn khoảng 37,5%–40% vol. | Chỉ áp dụng cho vodka; không tự động áp dụng cho rượu vang, whisky, sake, liqueur hoặc RTD alcoholic drink. |
| HS tham khảo | 2208.60.00 – vodka. | Phải đối chiếu nhãn gốc, thành phần, ABV (Alcohol by Volume – nồng độ cồn theo thể tích), dung tích và bản chất hàng hóa. |
| Thuế tham khảo | MFN 45%; thuế thông thường tham khảo 67,5%; VAT 10%; TTĐB với vodka từ 20 độ trở lên: 65% trong năm 2026, tăng theo lộ trình từ 2027. | C/O hợp lệ chỉ tác động đến thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt, không thay thế nghĩa vụ VAT/TTĐB/ATTP. |
| Chính sách chính | Điều kiện kinh doanh rượu, kiểm tra ATTP, nhãn hàng hóa, thủ tục tại cửa khẩu nhập, thuế TTĐB. | Không đặt hàng khi chưa rà soát điều kiện nhập khẩu và hồ sơ phân phối/kinh doanh rượu. |
| Category IDs đăng web | VI 2768 / EN 2820 / ZH 2822 | Danh mục cấp cuối theo nhánh THỦ TỤC XNK-THEO MẶT HÀNG (MH). |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng cho
Vodka thành phẩm nhập khẩu để kinh doanh, phân phối, tiêu dùng hoặc làm hàng mẫu thương mại.
Không tự động áp dụng cho
Rượu vang, whisky, gin, rum, sake, liqueur, cocktail đóng lon, đồ uống lên men hoặc rượu pha chế có bản chất khác.
Cần rà soát riêng
Hàng mẫu, hàng biếu tặng, duty-free, hàng phi thương mại, vodka có hương liệu đặc biệt hoặc ABV dưới 20%.
Cần rà soát theo catalogue/specification, nhãn gốc, thành phần, ABV, dung tích, nước xuất khẩu, C/O và mục đích nhập khẩu thực tế.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Vodka thường là rượu mạnh chưng cất, không phải rượu vang lên men và không phải liqueur có đường/hương liệu đặc thù. Hồ sơ cần thể hiện rõ tên hàng, thương hiệu, dung tích, ABV, loại bao bì, số chai/thùng, lot/batch và tình trạng nhãn.
TIÊU CHÍ NHẬN DIỆN KỸ THUẬT
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng |
|---|---|---|---|
| ABV/nồng độ cồn | Nhãn gốc, specification, COA nếu có | Nhầm mốc 20 độ làm sai TTĐB | Vodka, ABV 40%, bottle 700 ml |
| Bản chất hàng hóa | Ingredient list, mô tả sản xuất | Nhầm vodka với liqueur/RTD/cocktail | Vodka spirit, not liqueur, bottled for retail sale |
| Quy cách đóng gói | Packing List, hình ảnh chai/thùng | Sai đơn vị tính, sai trị giá tham chiếu, rủi ro kiểm hóa | 12 bottles/carton, glass bottle, retail package |
| Nhãn hàng hóa | Nhãn gốc, nhãn phụ dự kiến | Thiếu cảnh báo, sai nhà nhập khẩu, sai xuất xứ | Thể hiện brand, origin, ABV, volume, importer |
| Mục đích nhập khẩu | Contract, PO, giấy phép/điều kiện kinh doanh | Hàng về nhưng doanh nghiệp chưa đủ điều kiện phân phối rượu | Import for distribution/wholesale under valid alcohol business conditions |
HS CODE – THUẾ – C/O
Phần này tách riêng mã HS và bảng thuế để tránh nhầm giữa phân loại hàng hóa và nghĩa vụ thuế. Mức thuế chỉ là tham khảo, cần tra tại ngày mở tờ khai.
BẢNG MÃ HS THAM KHẢO
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 2208.60.00 | Vodka; rượu mạnh chưng cất, nồng độ cồn dưới 80% vol, đóng chai/đóng can thương mại. | Nhầm sang whisky 2208.30.00, liqueur 2208.70.00 hoặc đồ uống có cồn khác. | Nhãn gốc, specification, invoice, packing list, C/O, ảnh sản phẩm. |
| 2208.70.00 | Chỉ xem xét nếu sản phẩm thực chất là liqueur/cordial, có đường, hương liệu hoặc bản chất rượu mùi. | Khai vodka thành liqueur hoặc ngược lại làm sai mã, thuế và chính sách. | Ingredient list, thành phần đường/hương liệu, mô tả sản phẩm, nhãn. |
| 2208.90.xx | Chỉ rà nếu sản phẩm không phải vodka nhưng là đồ uống có cồn khác chưa phân vào nơi khác. | Gọi tên “vodka drink” nhưng bản chất là RTD/cocktail pha sẵn. | Ingredient list, ABV, quy trình sản xuất, nhãn bán lẻ. |
BẢNG THUẾ – VAT – TTĐB – C/O THAM KHẢO
| Hạng mục thuế/chi phí | Mức đề xuất để lập landed cost | Căn cứ xác định | Hồ sơ cần chốt | Lưu ý vận hành |
|---|---|---|---|---|
| Mã HS tính thuế | 2208.60.00 – vodka | Phân loại theo Chương 22, nhóm 2208, phân nhóm vodka; rượu mạnh dưới 80% vol. | Nhãn gốc, specification, ingredient list, invoice, packing list, ảnh sản phẩm | Không dùng tên chung “alcoholic drink” vì dễ nhầm sang whisky, liqueur hoặc RTD/cocktail. |
| Đơn vị tính theo biểu thuế | Thường rà theo lít/kg tùy biểu và cách khai báo | Cần khớp đơn vị trên invoice, packing list, tờ khai và biểu thuế. | Số chai, dung tích/chai, số thùng, tổng lít, khối lượng gross/net | Nếu chỉ ghi số carton nhưng thiếu dung tích từng chai, phần tính trị giá/thuế dễ bị hỏi lại. |
| Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | Đề xuất tham khảo 45% | Áp dụng khi không sử dụng C/O ưu đãi đặc biệt hoặc C/O không hợp lệ. | HS, nước xuất khẩu, trị giá tính thuế, invoice, C/O nếu có | Dùng làm kịch bản landed cost thận trọng khi chưa chắc C/O. |
| Thuế nhập khẩu thông thường | Tham khảo 67,5% | Thường xác định theo nguyên tắc 150% mức MFN tương ứng. | HS 2208.60.00, biểu thuế tại ngày mở tờ khai | Chỉ dùng khi hàng không đủ điều kiện áp dụng thuế ưu đãi/ưu đãi đặc biệt theo quy định. |
| Thuế ưu đãi đặc biệt theo C/O | Có thể thấp hơn MFN nếu C/O hợp lệ; không mặc định 0% | Rà theo FTA và biểu ưu đãi đặc biệt tương ứng: EVFTA/EUR.1, UKVFTA, CPTPP, RCEP, ATIGA, ACFTA, AKFTA, VKFTA, VJEPA… | C/O bản nháp, nước xuất khẩu, tiêu chí xuất xứ, vận chuyển trực tiếp, mô tả hàng, mã HS | C/O chỉ tác động đến thuế nhập khẩu; không làm giảm VAT hoặc TTĐB. |
| VAT nhập khẩu | Tham khảo 10% | Rượu/vodka không xử lý như nhóm hàng giảm VAT phổ thông. | HS, trị giá tính thuế, thuế nhập khẩu, TTĐB nếu áp dụng | Phải kiểm tra chính sách VAT tại ngày mở tờ khai. |
| Thuế TTĐB | Vodka từ 20° trở lên: 65% năm 2026; tăng theo lộ trình đến 90% từ 2031 | Xác định theo ABV thực tế trên nhãn/COA và Luật 66/2025/QH15. | Nhãn gốc, COA/specification, invoice, trị giá tính thuế | Đây là dòng ảnh hưởng lớn nhất đến landed cost; nếu ABV sai, toàn bộ cost sheet có thể lệch. |
| Chi phí compliance không phải thuế | Không có tỷ lệ cố định | Phụ thuộc hồ sơ ATTP, nhãn phụ, giấy phép/điều kiện kinh doanh rượu, kiểm hóa, lưu kho/lưu bãi. | Hồ sơ ATTP, nhãn phụ, giấy phép rượu, booking, ETA, điều kiện giao hàng | Nên tách khỏi phần thuế để tránh nhầm với nghĩa vụ nộp ngân sách. |
BẢNG KIỂM C/O – FTA ẢNH HƯỞNG ĐẾN THUẾ NHẬP KHẨU
| Kịch bản xuất xứ/C/O | Chứng từ cần kiểm tra | Tác động đến thuế nhập khẩu | Điểm dễ sai | Khuyến nghị trước ETA |
|---|---|---|---|---|
| Không có C/O hoặc C/O không hợp lệ | Invoice, B/L/AWB, packing list, nhãn gốc | Thường dùng MFN 45% nếu đáp ứng điều kiện áp dụng MFN. | Không có căn cứ hưởng ưu đãi đặc biệt | Dựng cost sheet theo MFN trước, không hứa mức FTA khi chưa có C/O draft. |
| C/O theo EVFTA/UKVFTA | EUR.1/statement on origin hoặc chứng từ theo hiệp định, nước xuất khẩu, vận chuyển trực tiếp | Có thể giảm thuế nhập khẩu theo lộ trình FTA nếu đúng điều kiện. | Sai mô tả hàng, sai HS, thiếu chứng từ vận chuyển trực tiếp | Pre-check bản nháp C/O trước khi hàng chạy. |
| C/O theo CPTPP/RCEP/ATIGA/ACFTA/AKFTA/VKFTA/VJEPA | Form C/O tương ứng, tiêu chí xuất xứ, invoice, B/L/AWB | Mức ưu đãi phụ thuộc biểu ưu đãi đặc biệt từng hiệp định và năm áp dụng. | Nhầm form, nhầm tiêu chí xuất xứ, sai nước xuất khẩu/xuất xứ | Không chốt landed cost ưu đãi nếu chưa đối chiếu biểu FTA tại ngày mở tờ khai. |
| C/O có khác biệt so với nhãn/chứng từ | C/O, nhãn, invoice, packing list, specification | Có thể bị bác ưu đãi và quay về MFN/thông thường tùy hồ sơ. | Tên hàng, dung tích, ABV, HS hoặc nước xuất xứ không thống nhất | Khớp 100% mô tả hàng trước ETA. |
LỘ TRÌNH THUẾ TTĐB CẦN GHI NHỚ KHI LẬP LANDED COST
| Nhóm rượu/đồ uống có cồn | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 | 2030 | 2031 | Ghi chú áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rượu dưới 20° | 35% | 40% | 45% | 50% | 55% | 60% | Áp dụng theo ABV thực tế trên nhãn/COA; không dùng cho vodka thông thường nếu ABV từ 20° trở lên. |
| Rượu từ 20° trở lên | 65% | 70% | 75% | 80% | 85% | 90% | Vodka phổ biến 37,5%–40% ABV thường rơi vào dòng này; TTĐB là điểm ảnh hưởng lớn đến landed cost. |
Số liệu trên là mức tham khảo để lập kế hoạch. Khi mở tờ khai, doanh nghiệp phải kiểm tra biểu thuế hiện hành, chính sách VAT/TTĐB mới nhất và hồ sơ C/O thực tế.
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Vodka nhập khẩu để kinh doanh | Điều kiện kinh doanh rượu theo mô hình phân phối/bán buôn/bán lẻ | Giấy phép/điều kiện kinh doanh rượu, hợp đồng, ủy quyền/nhà cung cấp | Cơ quan quản lý công thương theo phân cấp | Trước khi ký hợp đồng | Không chờ hàng về mới rà soát giấy phép rượu. |
| Vodka đóng chai bán lẻ | Kiểm tra ATTP nhập khẩu, hồ sơ công bố/tự công bố nếu áp dụng | Specification, COA, nhãn, test report, hồ sơ công bố | Cơ quan kiểm tra ATTP/Bộ Công Thương theo danh mục | Trước ETA | Thiếu hồ sơ có thể kéo dài thông quan. |
| Rượu từ 20 độ trở lên | Thuế TTĐB theo Luật 66/2025/QH15, Nghị định 360/2025/NĐ-CP, Thông tư 158/2025/TT-BTC | Nhãn gốc, ABV, invoice, trị giá, C/O | Hải quan/thuế | Khi tính thuế và mở tờ khai | Nhầm ABV làm sai nghĩa vụ thuế. |
| Hàng thuộc danh mục phải làm thủ tục tại cửa khẩu nhập | Quyết định 23/2019/QĐ-TTg | Manifest, B/L, packing list, danh mục hàng | Chi cục Hải quan cửa khẩu nhập | Trước khai báo | Gom nhiều loại hàng chung vận đơn có thể kéo theo xử lý tại cửa khẩu nhập. |
| Nhãn gốc/nhãn phụ | Nghị định 43/2017/NĐ-CP, Nghị định 111/2021/NĐ-CP, quy định cảnh báo rượu bia | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt, importer, ABV, volume, origin | Hải quan/QLTT khi lưu thông | Trước ETA và trước lưu thông | Sai nhãn có thể bị yêu cầu bổ sung hoặc xử lý sau thông quan. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kinh doanh rượu | Nghị định 105/2017/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 01/11/2017 | Khung điều kiện kinh doanh rượu | Điều kiện phân phối/bán buôn/bán lẻ, nhập khẩu rượu | Đối chiếu bản đã được sửa đổi bởi Nghị định 17/2020. |
| Sửa đổi điều kiện kinh doanh | Nghị định 17/2020/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 22/03/2020 | Sửa đổi một số điều kiện kinh doanh thuộc Bộ Công Thương | Nhóm điều kiện kinh doanh rượu | Dùng kèm Nghị định 105/2017. |
| Thuế TTĐB | Luật 66/2025/QH15 | Quốc hội | Hiệu lực 01/01/2026 | Quy định đối tượng, căn cứ tính thuế và lộ trình TTĐB mới | Điều 8: rượu từ 20 độ trở lên 65% năm 2026, tăng dần đến 90% từ 2031 | Thay thế Luật TTĐB 2008 và các luật sửa đổi từ ngày hiệu lực. |
| Hướng dẫn TTĐB | Nghị định 360/2025/NĐ-CP; Thông tư 158/2025/TT-BTC | Chính phủ; Bộ Tài chính | Hiệu lực 01/01/2026 | Hướng dẫn chi tiết thi hành Luật TTĐB 2025 | Giá tính thuế, kê khai, khấu trừ/hoàn nếu có | Cần đối chiếu khi tính thuế thực tế. |
| ATTP/kiểm tra chuyên ngành | Nghị định 15/2018/NĐ-CP; Quyết định 1182/QĐ-BCT | Chính phủ; Bộ Công Thương | NĐ 15 hiệu lực 02/02/2018; QĐ 1182 ban hành 06/04/2021 | Quản lý ATTP và danh mục kiểm tra chuyên ngành BCT | Phụ lục nhóm nước giải khát, rượu, bia, cồn và đồ uống có cồn | Không tự kết luận miễn kiểm tra nếu chưa rà hồ sơ. |
| Cửa khẩu nhập | Quyết định 23/2019/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 01/09/2019 | Danh mục hàng phải làm thủ tục tại cửa khẩu nhập | Nhóm rượu/bia/thuốc lá và hàng thuộc danh mục | Rà theo phương thức vận tải và loại hình. |
| Biểu thuế nhập khẩu | Nghị định 26/2023/NĐ-CP; Nghị định 199/2025/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 26 hiệu lực 15/07/2023; NĐ 199 hiệu lực 08/07/2025 | Biểu thuế MFN và sửa đổi liên quan | Mã 2208.60.00 | Tra tại ngày mở tờ khai. |
| VAT | Luật VAT 48/2024/QH15; Nghị định 181/2025/NĐ-CP | Quốc hội; Chính phủ | Áp dụng từ 01/07/2025 theo khung văn bản mới | Xác định VAT hàng nhập khẩu | Rượu thường VAT 10% | Không áp dụng giảm VAT nếu thuộc danh mục loại trừ. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng văn bản pháp luật, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc website của cơ quan ban hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice
- Packing List
- B/L hoặc AWB
- Contract/PO
- C/O nếu xin ưu đãi
- Nhãn gốc, ảnh hàng hóa, specification
Hồ sơ chuyên ngành
- Điều kiện/giấy phép kinh doanh rượu
- Hồ sơ ATTP/công bố nếu áp dụng
- COA/test report
- Nhãn phụ tiếng Việt
- Hồ sơ chứng minh ABV và thành phần
Nguyên tắc khớp hồ sơ
Tên hàng, ABV, dung tích, số lượng, xuất xứ, nhãn, C/O và tờ khai phải khớp 100%.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO, B/L/AWB | Mở tờ khai, xác định trị giá | Importer/shipper/forwarder | Mô tả hàng chung “alcoholic drink” | Khớp brand, volume, ABV, số chai/thùng. |
| Nguồn gốc | C/O nếu xin ưu đãi | Tính thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt | Shipper/exporter | Sai form, sai HS, sai mô tả | Đối chiếu C/O với invoice, B/L, nhãn. |
| ATTP | Specification, COA/test report, hồ sơ công bố/tự công bố nếu áp dụng | Kiểm tra chuyên ngành | Importer/supplier | Thiếu chỉ tiêu an toàn, thiếu bản dịch | Chốt bộ hồ sơ trước ETA. |
| Nhãn | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt dự kiến | Thông quan/lưu thông | Importer | Thiếu ABV, xuất xứ, nhà nhập khẩu, cảnh báo | Rà theo NĐ 43/2017 và 111/2021. |
| Điều kiện rượu | Giấy phép/điều kiện kinh doanh rượu | Quyền nhập khẩu/phân phối | Importer | Chưa đủ điều kiện kinh doanh khi hàng về | Rà giấy phép trước khi ký hợp đồng. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| Mã HS | Hàng có đúng là vodka 2208.60.00 không? | Nhãn, specification, ingredient list | Sai thuế và chính sách | Chốt bản chất hàng trước booking. |
| ABV | Sản phẩm từ 20 độ trở lên hay dưới 20 độ? | Nhãn gốc, COA | Sai TTĐB | Ghi ABV rõ trên chứng từ. |
| Giấy phép/điều kiện kinh doanh | Doanh nghiệp đủ điều kiện kinh doanh rượu chưa? | Giấy phép, ngành nghề, mô hình phân phối | Không đủ điều kiện triển khai lô hàng | Rà trước khi đặt hàng. |
| ATTP | Có thuộc kiểm tra chuyên ngành ATTP không? | QĐ 1182, hồ sơ sản phẩm | Bổ sung hồ sơ/chậm thông quan | Chuẩn bị hồ sơ trước ETA. |
| Cửa khẩu nhập | Có bắt buộc thủ tục tại cửa khẩu nhập không? | QĐ 23/2019, B/L, manifest | Sai địa điểm khai báo | Chọn đúng chi cục hải quan. |
| Nhãn hàng hóa | Nhãn phụ đủ nội dung chưa? | Nhãn gốc/nhãn phụ | Rủi ro hậu kiểm/lưu thông | Duyệt nhãn trước khi hàng về. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Rà soát trước ETA
Chốt HS 2208.60.00, ABV, TTĐB, VAT, điều kiện kinh doanh rượu, ATTP, C/O, nhãn và cửa khẩu nhập.
Khóa chứng từ và hồ sơ kỹ thuật
Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, nhãn gốc, specification, COA/test report, C/O draft và danh sách SKU.
Đăng ký/chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành nếu có
Chuẩn bị hồ sơ ATTP, nhãn phụ, điều kiện kinh doanh rượu; không để đến sau ETA mới xử lý.
Mở tờ khai hải quan
Xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ; sẵn sàng giải trình HS, trị giá, C/O, ABV, TTĐB, ATTP và nhãn.
Thông quan – giao hàng – lưu hồ sơ
Dán nhãn phụ trước lưu thông, giao hàng nội địa, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị giải trình sau thông quan.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Sai HS giữa vodka và liqueur/RTD | Sai thuế và chính sách | Rà thành phần, ABV, bản chất sản phẩm | Nhãn, specification, ingredient list |
| Không rà điều kiện kinh doanh rượu | Hàng về nhưng không đủ điều kiện triển khai | Kiểm tra giấy phép trước hợp đồng | Giấy phép/điều kiện phân phối |
| Thiếu hồ sơ ATTP | Bị yêu cầu bổ sung hoặc kiểm tra kéo dài | Chốt COA/test report/hồ sơ công bố | COA, test report, product spec |
| Sai nhãn phụ/cảnh báo | Rủi ro kiểm hóa/hậu kiểm/lưu thông | Duyệt nhãn phụ trước ETA | Nhãn gốc, nhãn phụ |
| C/O sai form/mô tả/HS | Không hưởng ưu đãi thuế | Pre-check C/O draft | C/O, invoice, B/L |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
| Câu hỏi | Trả lời ngắn |
|---|---|
| Vodka nhập khẩu có cần giấy phép không? | Cần rà điều kiện kinh doanh rượu theo Nghị định 105/2017 và Nghị định 17/2020; không nên nhập khi chưa đủ điều kiện. |
| Vodka có cần kiểm tra ATTP không? | Có khả năng thuộc nhóm kiểm tra chuyên ngành ATTP của Bộ Công Thương; cần đối chiếu Quyết định 1182/QĐ-BCT và hồ sơ thực tế. |
| HS vodka là gì? | Tham khảo 2208.60.00, nhưng phải đối chiếu nhãn, thành phần và bản chất hàng. |
| TTĐB của vodka là bao nhiêu? | Vodka từ 20 độ trở lên: 65% trong năm 2026, tăng theo lộ trình của Luật 66/2025/QH15. |
| Vodka có cần nhãn phụ tiếng Việt không? | Có, nếu lưu thông tại Việt Nam; nội dung nhãn phải khớp hồ sơ và quy định ghi nhãn. |
| C/O có giúp giảm thuế không? | Có thể giảm thuế nhập khẩu nếu C/O hợp lệ, nhưng không thay thế VAT, TTĐB, ATTP và nhãn. |
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành. Khi triển khai lô vodka thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo nhãn gốc, ABV, specification, C/O, chứng từ, điều kiện kinh doanh và mục đích nhập khẩu.
Rà soát trước ETA
HS, thuế, TTĐB, VAT, C/O, điều kiện kinh doanh rượu, ATTP và nhãn.
Kiểm soát hồ sơ Compliance
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, specification, COA/test report và nhãn.
Logistics & thông quan
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, pre-alert, khai báo hải quan, xử lý luồng và giao hàng nội địa.
Với lô hàng rượu có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, C/O, TTĐB hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát. TGIMEX hỗ trợ doanh nghiệp thiết lập phương án E2E: rà soát trước ETA, kiểm tra chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu cây lau nhà
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu xô
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đồ tiện ích gia đình không điện
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy cũ vượt tiêu chí thông thường nhưng doanh nghiệp vẫn đề nghị nhập để duy trì sản xuất kinh doanh
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu chậu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu móc áo
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu giá kệ
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU CHỔI
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hộp đựng đồ
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THAU GIA DỤNG
Hướng dẫn xác định trường hợp bị loại khỏi phạm vi Quyết định 18/2019/QĐ-TTg hoặc phải chuyển sang luật chuyên ngành
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy công nghiệp cũ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy đóng gói cũ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu line đóng gói
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy gia công cũ