HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BỘ ĐIỀU KHIỂN
Bộ điều khiển dùng trong máy móc công nghiệp có thể bị áp sai mã HS nếu doanh nghiệp chỉ ghi chung là controller hoặc control unit mà không thể hiện rõ điện áp, công năng, dạng lắp trên panel/tủ điện, PLC, motor controller, DCS hay bộ điều khiển chuyên dụng. Sai mô tả có thể dẫn đến sai HS, sai thuế, sai chính sách hàng đã qua sử dụng, thiếu hồ sơ nhãn hàng hóa, hoặc phát sinh yêu cầu giải trình khi kiểm hóa. Bài viết cung cấp bản đồ E2E để rà soát HS, thuế, C/O, chính sách chuyên ngành, bộ hồ sơ và rủi ro trước ETA.
QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH
| Hạng mục | Nội dung rà soát | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| Tên hàng | Bộ điều khiển công nghiệp gắn với máy, có thể là control panel, programmable controller/PLC, motor controller, distributed control unit hoặc controller lắp trong tủ điện. | Chỉ áp dụng cho bộ điều khiển, không tự động áp dụng cho động cơ điện, biến tần, tủ điện hoàn chỉnh hoặc thiết bị ICT. |
| HS tham khảo | Nhóm chính 8537.10.xx nếu dùng cho điện áp không quá 1.000V; cân nhắc 8537.20.xx nếu trên 1.000V. | Cần xác định qua catalogue, datasheet, điện áp, chức năng điều khiển/phân phối điện, số lượng thiết bị lắp kèm. |
| Thuế tham khảo | Dòng phổ biến 8537.10.99: MFN 15%, thông thường 22,5%, VAT 8%/10% tùy chính sách tại ngày mở tờ khai. | Các mã 8 số khác phải tra lại theo biểu thuế tại ngày mở tờ khai và C/O. |
| Chính sách chính | Nhãn hàng hóa, C/O, hàng đã qua sử dụng nếu có, kiểm tra chuyên ngành nếu là thiết bị phòng nổ/đặc thù hoặc có module không dây/mã hóa. | Không kết luận “không cần giấy phép” khi chưa có model và datasheet. |
| Category IDs đăng web | VI 2846 / EN 2874 / ZH 2876 | Danh mục cấp cuối trong nhánh THỦ TỤC XNK-THEO MẶT HÀNG (MH). |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng cho
Bộ điều khiển nhập khẩu rời hoặc đi kèm máy móc công nghiệp, dùng để điều khiển hoạt động điện/logic của máy, dây chuyền hoặc cụm thiết bị.
Không tự động áp dụng cho
Động cơ điện, biến tần, tủ điện phân phối hoàn chỉnh, thiết bị viễn thông, smart home hub, SAN controller hoặc bộ điều khiển xe chuyên dụng.
Cần rà soát riêng
Hàng đã qua sử dụng, hàng phòng nổ, hàng có Wi-Fi/Bluetooth/4G/5G, hàng có chức năng mã hóa, hàng kèm pin/adapter hoặc nhập theo dự án.
Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model và mục đích nhập khẩu thực tế.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Bộ điều khiển cần được nhận diện theo chức năng điều khiển, điện áp, cấu hình I/O, dạng lắp đặt, module đi kèm và quan hệ với máy chính. Việc gọi tên chung chung có thể làm sai HS, sai chính sách chuyên ngành và sai nhãn hàng hóa.
TIÊU CHÍ NHẬN DIỆN KỸ THUẬT
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng |
|---|---|---|---|
| Điện áp định mức | Catalogue, datasheet, nameplate | Nhầm ≤1.000V và > 1.000V làm sai nhóm HS | Industrial controller, input/output voltage 24VDC/220VAC |
| Công năng điều khiển | Manual, wiring diagram, I/O list | Nhầm PLC, motor controller, DCS, control panel hoặc part của máy | Programmable controller/PLC for industrial machine |
| Dạng lắp đặt | Ảnh hàng, drawing, panel layout | Nhầm bộ điều khiển rời với tủ điện/panel hoàn chỉnh | Control unit, mounted in machine cabinet |
| Module đi kèm | Datasheet, BOM, antenna/wireless spec | Phát sinh ICT/ATTT nếu có Wi-Fi/Bluetooth/4G/5G hoặc mã hóa | Controller without wireless module / with Bluetooth module |
| Tình trạng hàng | Hợp đồng, hình ảnh, serial, năm sản xuất | Nếu đã qua sử dụng có thể phải rà Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Brand new industrial controller, year of manufacture… |
HS CODE – THUẾ – C/O
Phần này tách riêng mã HS và bảng thuế để tránh lặp ý và giúp doanh nghiệp kiểm soát landed cost theo đúng mã 8 số, C/O và ngày mở tờ khai.
BẢNG MÃ HS THAM KHẢO
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 8537.10.12 | Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình, điện áp không quá 1.000V. | Nhầm với PLC rời, DCS controller hoặc bộ điều khiển lắp trong máy có cấu hình khác. | Catalogue, datasheet, CPU/programming function, I/O, photo. |
| 8537.10.19 | Bảng chuyển mạch/bảng điều khiển loại khác, điện áp không quá 1.000V. | Khai sai nếu thực chất là tủ phân phối, inverter, PLC hoặc motor controller chuyên dụng. | Panel layout, wiring diagram, component list. |
| 8537.10.30 | Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động dịch chuyển/xử lý/kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn. | Mã hẹp, chỉ dùng khi công năng và ngành ứng dụng phù hợp. | Datasheet, machine integration document, semiconductor equipment file. |
| 8537.10.40 | Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và dòng điện từ 300A đến 500A. | Nhầm với biến tần, servo drive hoặc motor controller thông số khác. | Electrical rating, output current, motor-control specification. |
| 8537.10.92 | Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán (DCS), điện áp không quá 1.000V. | Nhầm với PLC thông thường hoặc control panel loại khác. | DCS architecture, system diagram, controller module datasheet. |
| 8537.10.99 | Loại khác dùng để điều khiển/phân phối điện, điện áp không quá 1.000V. | Mã dễ dùng chung, nhưng có rủi ro nếu hàng là PLC/DCS/motor controller chuyên biệt. | Catalogue, wiring diagram, nameplate, invoice, packing list. |
| 8537.20.xx | Chỉ xem xét nếu thiết bị dùng cho điện áp trên 1.000V. | Áp sai nếu chỉ dựa vào tên hàng mà không kiểm điện áp định mức. | Nameplate, high-voltage technical spec. |
BẢNG THUẾ – VAT – C/O THAM KHẢO
8537.10.12
8537.10.19
8537.10.30
8537.10.40
8537.10.92
8537.10.99
8537.20.xx
BẢNG KIỂM C/O – FTA ẢNH HƯỞNG THUẾ NHẬP KHẨU
| Kịch bản C/O | Tác động thuế nhập khẩu | Điều kiện cần kiểm | Rủi ro |
|---|---|---|---|
| Không có C/O hoặc C/O không hợp lệ | Áp MFN hoặc thuế thông thường nếu không đủ điều kiện ưu đãi. | Invoice, B/L/AWB, packing list, origin marking. | Tăng landed cost, khó sửa sau khi hàng đã về. |
| EVFTA/UKVFTA/ATIGA/ACFTA/AKFTA/VKFTA/AIFTA/AANZFTA/CPTPP/RCEP | Có thể hưởng thuế ưu đãi đặc biệt, nhiều thị trường có thể về 0% hoặc mức thấp hơn MFN. | Form C/O, tiêu chí xuất xứ, mô tả hàng, mã HS, vận chuyển trực tiếp. | Sai HS hoặc mô tả “controller” chung chung có thể bị bác ưu đãi. |
| C/O lệch model hoặc tên hàng | Có nguy cơ không được hưởng ưu đãi. | Đối chiếu C/O với invoice, packing list, catalogue, nhãn. | Phải giải trình hoặc khai bổ sung. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Bộ điều khiển mới, tiêu chuẩn, không có chức năng đặc thù | Thủ tục hải quan thông thường, nhãn hàng hóa, HS, thuế, C/O. | Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, nhãn. | Hải quan. | Trước ETA. | Không kết luận tuyệt đối nếu chưa xem model. |
| Hàng đã qua sử dụng thuộc Chương 85 | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg về máy móc, thiết bị đã qua sử dụng nếu nhập để sản xuất. | Năm sản xuất, chứng thư giám định nếu cần, hồ sơ kỹ thuật, mục đích nhập khẩu. | Hải quan/cơ quan giám định được chỉ định. | Trước khi ship. | Rủi ro không đủ điều kiện tuổi thiết bị/hồ sơ. |
| Mã 8537.10.30 hoặc hàng thuộc danh mục nhóm 2 Bộ Công Thương | Có thể phải kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 trước thông quan. | Catalogue, datasheet, test report/chứng nhận nếu có, hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng. | Bộ Công Thương/cơ quan kiểm tra chất lượng được chỉ định. | Trước ETA. | Vietnam Trade Portal thể hiện mã 8537.10.30 có biện pháp kỹ thuật nhóm 2; cần rà model thực tế. |
| Thiết bị phòng nổ/hazardous area | Có thể phát sinh quản lý chất lượng/hợp quy theo chuyên ngành Bộ Công Thương. | Certificate, test report, Ex marking, tiêu chuẩn phòng nổ. | Bộ Công Thương/cơ quan được chỉ định nếu thuộc danh mục. | Trước ETA. | Không dùng chính sách hàng thường cho thiết bị phòng nổ. |
| Có Wi-Fi/Bluetooth/4G/5G | Có thể phát sinh quản lý ICT/viễn thông/hợp quy. | Radio module datasheet, frequency, power, test report. | Bộ KH&CN/Bộ chuyên ngành tương ứng tùy danh mục thực tế. | Trước khi đặt hàng. | Module không dây làm thay đổi chính sách. |
| Có chức năng mã hóa/bảo mật chuyên dụng | Có thể phát sinh chính sách ATTT/mật mã dân sự nếu thuộc phạm vi. | Datasheet security, encryption description. | Cơ quan chuyên ngành tùy chức năng. | Trước khi nhập. | Không tự gắn nếu chỉ là controller công nghiệp thường. |
| Có adapter/power supply/pin đi kèm | Rà nhãn, an toàn điện, vận chuyển pin nếu có. | Adapter spec, battery MSDS, packing declaration. | Hải quan/hãng vận chuyển/cơ quan chuyên ngành nếu thuộc danh mục. | Trước booking. | Pin có thể phát sinh yêu cầu vận tải riêng. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP; Nghị định 199/2025/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 26 hiệu lực 15/07/2023; NĐ 199 hiệu lực 08/07/2025 | Biểu thuế MFN và sửa đổi liên quan. | Nhóm 8537, phân nhóm 8537.10. | Tra tại ngày mở tờ khai. |
| VAT | Luật VAT 48/2024/QH15; Nghị định 181/2025/NĐ-CP; Nghị định 174/2025/NĐ-CP nếu áp dụng giảm VAT; Nghị định 359/2025/NĐ-CP; Nghị định 144/2026/NĐ-CP | Quốc hội; Chính phủ | Khung VAT mới từ 01/07/2025 | Xác định VAT nhập khẩu. | Rà 8%/10% theo danh mục loại trừ. | Không ghi cứng nếu chính sách giảm VAT thay đổi. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP; Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ 43 hiệu lực 01/06/2017 | Nhãn gốc, nhãn phụ, thông tin nhà nhập khẩu/xuất xứ. | Nội dung bắt buộc trên nhãn. | Rà trước khi hàng về. |
| Máy móc đã qua sử dụng | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực 15/06/2019 | Tiêu chí, hồ sơ, trình tự nhập khẩu máy móc thiết bị đã qua sử dụng. | Áp dụng cho hàng thuộc Chương 84/85 nếu nhập để sản xuất. | Chỉ áp dụng khi là hàng đã qua sử dụng và thuộc phạm vi. |
| Quản lý chuyên ngành | Thông tư 29/2016/TT-BCT; Thông tư 48/2011/TT-BCT và danh mục nhóm 2 tương ứng | Bộ Công Thương | Cần đối chiếu bản hiệu lực | Rà trường hợp mã/mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa nhóm 2 Bộ Công Thương. | Danh mục nhóm 2 và thủ tục kiểm tra chất lượng nếu áp dụng. | Không tự áp dụng cho controller thường khi chưa có dấu hiệu thuộc danh mục; nhưng phải rà kỹ mã 8537.10.30. |
| Ngoại thương | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 15/05/2018 | Khung quản lý ngoại thương, hàng cấm/hạn chế/giấy phép. | Danh mục hàng cấm/hạn chế nếu có. | Rà khi hàng đặc thù hoặc đã qua sử dụng. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng văn bản pháp luật, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc website của cơ quan ban hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice
- Packing List
- B/L hoặc AWB
- Contract/PO
- C/O nếu xin ưu đãi
- Catalogue/datasheet, hình ảnh hàng hóa, nhãn gốc
Hồ sơ chuyên ngành nếu có
- Chứng thư giám định hàng đã qua sử dụng
- Test report/certificate nếu phòng nổ
- Hồ sơ module không dây/mã hóa nếu có
- Nhãn phụ tiếng Việt
Nguyên tắc khớp hồ sơ
Tên hàng, model, điện áp, serial, xuất xứ, thông số kỹ thuật phải khớp 100% giữa chứng từ thương mại, catalogue, nhãn, hồ sơ chuyên ngành và tờ khai.
CHECKLIST HỒ SƠ THEO NGHIỆP VỤ
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO, B/L/AWB | Mở tờ khai, trị giá, phân loại | Importer/shipper/forwarder | Tên hàng ghi chung “controller” | Khớp model, brand, voltage, function. |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, wiring diagram, nameplate, I/O list | Chốt HS, policy, kiểm hóa | Supplier/technical team | Thiếu điện áp, công suất, chức năng lập trình | Yêu cầu datasheet trước khi booking. |
| Xuất xứ | C/O nếu xin ưu đãi | Tính thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt | Shipper/exporter | Sai HS, sai mô tả, sai xuất xứ | Pre-check draft C/O. |
| Nhãn | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt dự kiến | Thông quan/lưu thông | Importer | Thiếu model, xuất xứ, nhà nhập khẩu | Duyệt nhãn trước ETA. |
| Hàng đặc thù | Chứng thư giám định hàng cũ, test report, certificate nếu phòng nổ/không dây | Chính sách chuyên ngành | Importer/supplier/lab | Chuẩn bị sau ETA gây lưu kho | Rà scope chuyên ngành trước khi ship. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| Điện áp | Thiết bị dùng cho ≤1.000V hay > 1.000V? | Nameplate, datasheet | Sai nhóm 8537.10/8537.20 | Chốt điện áp định mức trước khai báo. |
| Công năng | Là PLC, DCS, motor controller, panel hay controller loại khác? | Catalogue, wiring diagram, BOM | Sai mã 8 số | Lập bảng nhận diện kỹ thuật. |
| Hàng mới/cũ | Có phải hàng đã qua sử dụng không? | Hợp đồng, hình ảnh, serial, year of manufacture | Vướng Quyết định 18 | Rà trước khi ship. |
| Module đặc thù | Có Wi-Fi/Bluetooth/mã hóa/phòng nổ không? | Datasheet, certification, markings | Thiếu hồ sơ chuyên ngành | Yêu cầu supplier xác nhận bằng văn bản. |
| C/O | C/O có khớp HS/mô tả/model không? | C/O draft, invoice, packing list | Không hưởng ưu đãi thuế | Pre-check C/O trước tàu bay/tàu chạy. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Rà soát trước ETA
Chốt mã HS, điện áp, công năng, model, tình trạng mới/cũ, policy, thuế, C/O và nhãn.
Khóa chứng từ và tài liệu kỹ thuật
Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, wiring diagram, nameplate, C/O draft.
Chuẩn bị hồ sơ chuyên ngành nếu có
Với hàng cũ, phòng nổ, không dây, mã hóa hoặc kèm pin/adapter, chuẩn bị hồ sơ trước ETA.
Mở tờ khai hải quan
Sẵn sàng giải trình HS, trị giá, model, điện áp, C/O, tình trạng hàng và chính sách chuyên ngành.
Thông quan, giao hàng, lưu hồ sơ
Dán nhãn phụ nếu cần, giao hàng nội địa, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị giải trình sau thông quan.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi tên hàng quá chung chung | Sai HS hoặc bị yêu cầu giải trình | Ghi rõ controller type, voltage, function, model | Catalogue, datasheet, invoice |
| Nhầm controller với inverter/tủ điện/PLC/DCS | Sai thuế và chính sách | Lập bảng so sánh theo công năng | BOM, wiring diagram, I/O list |
| Không rà hàng cũ | Có thể không đủ điều kiện nhập khẩu | Chốt tình trạng mới/cũ trước khi mua | Year of manufacture, inspection certificate |
| Thiếu nhãn phụ/nhãn gốc | Bị yêu cầu bổ sung hoặc rủi ro hậu kiểm | Duyệt nhãn trước ETA | Label, product photos |
| C/O sai HS/mô tả | Không hưởng ưu đãi đặc biệt | Pre-check C/O draft | C/O, invoice, B/L |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
| Câu hỏi | Trả lời ngắn |
|---|---|
| Bộ điều khiển nhập khẩu có cần giấy phép không? | Hàng thường có thể làm theo thủ tục hải quan thông thường, nhưng phải rà model; hàng phòng nổ, không dây, mã hóa hoặc đã qua sử dụng có thể phát sinh chính sách riêng. |
| HS bộ điều khiển là gì? | Thường rà nhóm 8537.10.xx nếu điện áp không quá 1.000V; mã cụ thể phụ thuộc PLC, DCS, motor controller hay loại khác. |
| Thuế nhập khẩu là bao nhiêu? | Dòng phổ biến 8537.10.99 tham khảo MFN 15%, thông thường 22,5%, VAT 8%/10%; phải tra lại theo mã 8 số. |
| Bộ điều khiển đã qua sử dụng có nhập được không? | Có thể phải rà Quyết định 18/2019/QĐ-TTg, hồ sơ giám định và mục đích nhập khẩu. |
| Có cần nhãn phụ không? | Có, nếu hàng lưu thông tại Việt Nam; nhãn phải thể hiện tên hàng, model, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm và thông tin theo quy định. |
| C/O có giúp giảm thuế không? | Có thể, nếu C/O đúng form, xuất xứ, mô tả hàng, mã HS và điều kiện vận chuyển. |
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành. Khi triển khai lô bộ điều khiển thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, điện áp, C/O, chứng từ, tình trạng hàng và mục đích nhập khẩu. TGIMEX hỗ trợ doanh nghiệp theo phương án E2E: rà soát trước ETA, kiểm soát chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan.
Rà soát trước ETA
HS, chính sách chuyên ngành, C/O, thuế, nhãn hàng hóa, catalogue/datasheet/model.
Kiểm soát hồ sơ Compliance
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue, test report, nhãn và tài liệu kỹ thuật.
Logistics & thông quan
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, pre-alert, khai báo hải quan, xử lý luồng và giao hàng nội địa.
Với các lô bộ điều khiển có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, hàng đã qua sử dụng, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC