HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BRIDGE
Bridge (thiết bị cầu nối mạng) nếu khai chung chung là “network device” rất dễ bị vênh giữa mô tả hàng, mã HS, chính sách ICT và hồ sơ C/O. Sai một điểm nhỏ ở model, cổng kết nối, chức năng không dây hoặc cơ chế truyền dữ liệu có thể làm lô hàng bị yêu cầu bổ sung catalogue/datasheet, chuyển luồng kiểm tra, không được hưởng ưu đãi C/O hoặc phát sinh DEM/DET (phí lưu container/lưu bãi). Bài viết này cung cấp bản đồ E2E (End-to-End – quy trình từ đầu đến cuối) để doanh nghiệp rà soát trước ETA, gồm: nhận diện kỹ thuật, HS code, thuế, C/O, chính sách chuyên ngành, hồ sơ thông quan và checklist rủi ro vận hành.
TÓM TẮT NHANH
| Hạng mục | Đề xuất rà soát | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| Tên hàng | Bridge / network bridge / Ethernet bridge / wireless bridge tùy model | Không tự động áp dụng chung cho switch, gateway, media converter hoặc network adaptor. |
| HS tham khảo chính | 8517.62.43 | Áp dụng tham khảo cho bộ điều khiển/bộ thích ứng, kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và thiết bị tương tự được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động nhóm 84.71. |
| HS cần rà soát thêm | 8517.62.51 / 8517.62.59 / 8517.62.69 | Dùng khi là wireless bridge, thiết bị truyền dẫn khác kết hợp thu/phát hoặc thiết bị truyền dẫn khác không khớp điều kiện 8517.62.43. |
| Thuế MFN tham khảo | 0% | Với 8517.62.43 theo biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành; phải kiểm tra lại tại thời điểm mở tờ khai. |
| Thuế nhập khẩu thông thường | 5% tham khảo | Áp dụng khi không đủ điều kiện MFN/FTA hoặc thuộc trường hợp phải áp thuế thông thường; cần kiểm tra biểu hiện hành. |
| VAT | 10% tham khảo | Thiết bị mạng thường không thuộc nhóm 5%; cần rà soát chính sách giảm thuế GTGT nếu có tại kỳ nhập khẩu. |
| Chuyên ngành | ICT/viễn thông, vô tuyến, mật mã dân sự/ATTT nếu có chức năng tương ứng | Không kết luận “không cần giấy phép” nếu chưa rà soát catalogue, datasheet, model, băng tần, encryption/VPN/security feature. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng cho bridge
Bài viết áp dụng cho thiết bị cầu nối mạng dùng để kết nối, chuyển tiếp hoặc phân đoạn lưu lượng dữ liệu giữa các mạng/đoạn mạng, thường hoạt động ở lớp liên kết dữ liệu hoặc có chức năng tương đương trong hệ thống LAN/WAN.
Không tự động áp dụng cho biến thể khác
Switch, gateway, media converter, network adaptor, router, modem hoặc access point có thể cùng nhóm thiết bị mạng nhưng khác mã HS, chính sách ICT, yêu cầu hợp quy hoặc giấy phép. Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model và mục đích nhập khẩu thực tế.
- Hàng mới, hàng đã qua sử dụng, refurbished, hàng mẫu, hàng bảo hành hoặc hàng dự án có thể phát sinh chính sách khác nhau.
- Nếu bridge có Wi‑Fi/Bluetooth/4G/5G, module vô tuyến, VPN, mã hóa, firewall/security hoặc adapter/bộ nguồn đi kèm thì phải rà soát riêng.
- Nếu thiết bị chỉ là card mạng/adaptor gắn trong, module thay thế, PCB hoặc phụ kiện, không nên dùng cùng kết luận với bridge hoàn chỉnh.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Công năng chính
Kết nối hai hoặc nhiều đoạn mạng, chuyển tiếp dữ liệu dựa trên địa chỉ MAC/luồng dữ liệu; có thể là Ethernet bridge, industrial bridge, wireless bridge hoặc bridge tích hợp trong hệ thống mạng.
Cấu hình kỹ thuật
Cần kiểm tra số cổng Ethernet/PoE/SFP, tốc độ truyền, chuẩn kết nối, nguồn cấp, băng tần nếu không dây, giao thức quản trị, chức năng bảo mật và phạm vi sử dụng.
Phụ kiện đi kèm
Adapter, anten, module quang, rail mount, cáp, license phần mềm hoặc phụ kiện thay thế có thể ảnh hưởng mô tả hàng và chính sách chuyên ngành.
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| Bridge hữu tuyến hay không dây | Catalogue, datasheet, user manual | Sai HS, bỏ sót chính sách vô tuyến/hợp quy | “Ethernet network bridge, model…, wired, no wireless function” hoặc “Wireless network bridge, model…” |
| Thiết kế để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động nhóm 84.71 | Datasheet, sơ đồ kết nối, manual | Áp nhầm 8517.62.43 khi thiết bị có công năng truyền dẫn khác | Nêu rõ dùng trong LAN/WAN, cổng kết nối, chuẩn Ethernet/SFP nếu có |
| Cổng kết nối và tốc độ truyền | Spec sheet, ảnh nhãn, model list | Hải quan yêu cầu giải trình công năng và cấu tạo | Ghi model, số cổng, tốc độ, chuẩn kết nối chính |
| Chức năng mã hóa/VPN/security | Feature list, admin guide, firmware note | Phát sinh rà soát mật mã dân sự/ATTT | Nêu đúng chức năng; không dùng mô tả “security gateway” nếu chỉ là bridge |
| Tình trạng hàng mới/cũ/refurbished | Invoice, hợp đồng, ảnh hàng, serial list | Có thể phát sinh chính sách hàng đã qua sử dụng | “Brand new 100%” hoặc mô tả đúng tình trạng thực tế |
HS CODE – THUẾ – C/O
Với bridge, điểm quyết định không chỉ là tên thương mại mà là công năng truyền/nhận dữ liệu, thiết kế kết nối, có/không có vô tuyến và mức độ tích hợp với hệ thống mạng. Nếu chỉ ghi “bridge” hoặc “network equipment” mà không có datasheet, doanh nghiệp khó bảo vệ mã HS khi bị hỏi chi tiết.
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 8517.62.43 Đề xuất chính | Bridge/cầu nối, cổng nối, bộ định tuyến hoặc thiết bị tương tự được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71. | Nếu thiết bị có chức năng truyền dẫn độc lập, vô tuyến hoặc không chỉ dùng kết nối ADP, có thể bị yêu cầu chuyển mã. | Catalogue, datasheet, manual, sơ đồ ứng dụng, model list. |
| 8517.62.51 | Wireless bridge/thiết bị mạng nội bộ không dây có chức năng thu-phát dữ liệu trong mạng LAN/WLAN. | Có thể phát sinh hợp quy, công bố hợp quy, test report theo chuẩn Wi‑Fi/băng tần. | Thông số Wi‑Fi, băng tần, công suất phát, anten, test report. |
| 8517.62.59 | Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu, không khớp mô tả 8517.62.43 hoặc 8517.62.51. | Rủi ro sai thuế, sai mô tả chính sách ICT, bị yêu cầu phân tích công năng. | Datasheet chi tiết, hình ảnh cổng, mô tả nguyên lý truyền nhận. |
| 8517.62.69 | Thiết bị truyền dẫn khác trong trường hợp không thuộc thiết bị thu-phát hoặc bridge/adaptor thông thường. | Dễ vênh giữa tên hàng thương mại và bản chất kỹ thuật. | Giải trình kỹ thuật, tài liệu hãng, catalog chính thức. |
Bảng thuế đề xuất cho bridge
| Sắc thuế | Mức tham khảo | Điều kiện áp dụng | Lưu ý kiểm soát |
|---|---|---|---|
| Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | 0% đối với HS 8517.62.43 | Áp dụng khi đáp ứng điều kiện hưởng thuế MFN và mã HS được chấp nhận. | Kiểm tra lại biểu thuế tại ngày đăng ký tờ khai, đặc biệt khi thiết bị bị chuyển sang mã khác. |
| Thuế nhập khẩu thông thường | 5% tham khảo | Áp dụng khi không đủ điều kiện hưởng MFN/FTA hoặc thuộc trường hợp phải áp thuế thông thường. | Quyết định 15/2023/QĐ-TTg có nguyên tắc áp dụng thuế thông thường; cần tra cứu theo mã cụ thể tại thời điểm nhập. |
| VAT | 10% tham khảo | Hàng hóa không thuộc nhóm 0% hoặc 5% theo Luật Thuế GTGT thì áp dụng 10%. | Rà soát thêm nếu có chính sách giảm thuế GTGT theo từng thời kỳ. |
| Thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA/C/O | Có thể 0% hoặc mức khác tùy hiệp định | Cần C/O hợp lệ, đúng form, đúng quy tắc xuất xứ và mã HS/mô tả hàng hóa phù hợp. | Không mặc định được hưởng FTA nếu C/O ghi mô tả chung, sai model hoặc sai tiêu chí xuất xứ. |
Kiểm soát C/O để hưởng ưu đãi
| Điểm kiểm tra C/O | Rủi ro thường gặp | Cách rà soát trước ETA |
|---|---|---|
| Form C/O | Sai form theo quốc gia xuất khẩu/hiệp định áp dụng. | Đối chiếu tuyến mua hàng, nước xuất khẩu, nước xuất xứ và hiệp định FTA tương ứng. |
| Mã HS trên C/O | Khác HS khai báo hoặc chỉ thể hiện 6 số nhưng mô tả không rõ. | Kiểm tra chấp nhận ở cấp 6 số/8 số theo quy tắc từng hiệp định và hồ sơ hải quan. |
| Mô tả hàng hóa | Ghi “network device” quá chung, không khớp invoice/model. | Yêu cầu mô tả thể hiện bridge/network bridge, model, brand nếu có. |
| Tiêu chí xuất xứ | Sai RVC/CTH/WO hoặc thiếu thông tin nhà sản xuất. | Yêu cầu nhà cung cấp xác nhận tiêu chí xuất xứ trước khi phát hành C/O. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Bridge hữu tuyến thông thường | Rà soát chính sách ICT theo mã HS/mô tả; thường tập trung vào HS, nhãn, chứng từ kỹ thuật. | Datasheet, catalogue, nhãn, model list. | Hải quan; cơ quan chuyên ngành nếu phát sinh. | Trước khi chốt invoice. | Không kết luận miễn chuyên ngành nếu chưa có datasheet. |
| Wireless bridge / bridge có Wi‑Fi/Bluetooth/4G/5G | Có thể thuộc hàng hóa nhóm 2 ICT/viễn thông; kiểm tra hợp quy, công bố hợp quy, test report theo QCVN tương ứng. | Thông số băng tần, công suất phát, anten, test report, user manual. | Cổng dịch vụ công/NSW hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành theo quy định hiện hành. | Trước ETA 7–14 ngày hoặc sớm hơn nếu cần đo kiểm. | Làm sau ETA dễ phát sinh lưu bãi. |
| Bridge có VPN/mã hóa/bảo mật nâng cao | Rà soát mật mã dân sự (MMDS) và an toàn thông tin mạng (ATTTM) nếu chức năng thuộc danh mục quản lý. | Feature list, firmware guide, security datasheet, license. | Cơ quan quản lý chuyên ngành về MMDS/ATTT nếu thuộc diện. | Trước khi đặt hàng. | Không nên ghi “security gateway” nếu bản chất chỉ là bridge. |
| Hàng đã qua sử dụng/refurbished | Có thể phát sinh điều kiện nhập khẩu hàng đã qua sử dụng. | Năm sản xuất, tình trạng hàng, serial list, hợp đồng. | Hải quan và cơ quan quản lý chuyên ngành nếu có. | Trước khi ký hợp đồng. | Rủi ro bị từ chối hoặc yêu cầu giải trình. |
| Hàng mẫu, bảo hành, dự án, EPE/FDI | Chính sách có thể khác theo loại hình nhập khẩu, mục đích sử dụng và cam kết sau thông quan. | PO/contract, công văn mục đích, danh sách model/serial. | Hải quan nơi mở tờ khai. | Trước khi hàng về. | Không dùng cùng bộ hồ sơ với hàng kinh doanh nếu bản chất khác. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật Hải quan 2014 | Quốc hội | Còn hiệu lực, cần đối chiếu văn bản sửa đổi nếu có | Cơ sở khai báo, kiểm tra, giám sát hải quan. | Quy định về hồ sơ, kiểm tra, thông quan. | Cần rà soát theo loại hình nhập khẩu. |
| Nghị định | Nghị định 08/2015/NĐ-CP, Nghị định 59/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Cần đối chiếu hiệu lực tại thời điểm áp dụng | Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan. | Các quy định về hồ sơ và khai báo. | Rà soát theo luồng tờ khai và loại hình. |
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 15/07/2023; đã có hiệu lực một phần thay đổi | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi MFN. | Phụ lục II, nhóm 85.17. | Kiểm tra bản cập nhật mới nhất. |
| Biểu thuế | Quyết định 15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Hiệu lực từ 15/07/2023 | Thuế nhập khẩu thông thường. | Phụ lục biểu thuế thông thường. | Rà soát mã cụ thể trước khi tính chi phí. |
| Thông tư chuyên ngành | Thông tư 29/2025/TT-BKHCN | Bộ Khoa học và Công nghệ | Hiệu lực từ 31/12/2025 | Danh mục hàng hóa nhóm 2 lĩnh vực CNTT/viễn thông; hợp quy/công bố hợp quy nếu thuộc diện. | Phụ lục I, II và nguyên tắc quản lý sản phẩm tích hợp. | Đặc biệt quan trọng với wireless bridge. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP, Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Cần đối chiếu hiệu lực hiện hành | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt khi lưu thông. | Nội dung bắt buộc trên nhãn. | Kiểm tra model, xuất xứ, nhà sản xuất/nhập khẩu. |
| Quản lý hàng hóa | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Cần đối chiếu hiệu lực hiện hành | Quản lý ngoại thương, hàng cấm/hạn chế/điều kiện. | Danh mục quản lý xuất nhập khẩu. | Rà soát kỹ nếu hàng cũ/refurbished. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng văn bản pháp luật, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc website của cơ quan ban hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại)
- Packing List (Phiếu đóng gói)
- Bill of Lading/Air Waybill (Vận đơn)
- Sales Contract/Purchase Order nếu có
- C/O nếu xin ưu đãi thuế
- Catalogue, datasheet, user manual
- Hình ảnh nhãn, model list/serial list nếu cần
Hồ sơ chuyên ngành nếu có
- Đăng ký kiểm tra chất lượng nếu thuộc diện
- Chứng nhận hợp quy/công bố hợp quy
- Test report theo QCVN tương ứng
- Hồ sơ nhãn hàng hóa
- Tài liệu kỹ thuật về băng tần, công suất, encryption/security nếu có
- Giấy phép/ý kiến chuyên ngành nếu model thuộc danh mục quản lý
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO | Mở tờ khai, tính trị giá, đối chiếu số lượng | Importer, exporter, purchasing | Tên hàng quá chung, thiếu model | Đối chiếu 100% tên hàng, model, số lượng, xuất xứ |
| Vận tải | B/L hoặc AWB, arrival notice | Lấy hàng, khai vận đơn, kế hoạch kéo hàng | Forwarder, hãng tàu/hãng bay | Sai consignee, sai số kiện/trọng lượng | Đối chiếu với Packing List và pre-alert |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, manual, ảnh nhãn | Chốt HS, chính sách chuyên ngành, giải trình luồng | Supplier, technical team | Datasheet không thể hiện có/không Wi‑Fi | Yêu cầu bản hãng, đúng model nhập khẩu |
| C/O | C/O form phù hợp, tiêu chí xuất xứ | Xin ưu đãi FTA | Exporter, supplier, importer | Sai form, sai mô tả, khác HS | Kiểm tra trước khi phát hành bản gốc |
| Chuyên ngành | Test report, hợp quy/công bố hợp quy, hồ sơ MMDS/ATTT nếu có | Thông quan/lưu thông/hậu kiểm | Importer, compliance, đơn vị thử nghiệm | Làm sau ETA, thiếu test report | Rà soát theo model và QCVN trước khi hàng về |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| HS code | Bridge có đủ điều kiện 8517.62.43 không? | Datasheet, sơ đồ ứng dụng | Yêu cầu phân loại lại, điều chỉnh thuế | Chuẩn bị luận cứ công năng và tài liệu hãng |
| Model | Model trên invoice có khớp catalogue/nhãn không? | Invoice, PL, ảnh nhãn | Bị yêu cầu bổ sung/chỉnh chứng từ | Khóa model list trước khi lên tờ khai |
| Không dây | Thiết bị có Wi‑Fi/Bluetooth/4G/5G không? | Wireless specs, test report | Bỏ sót hợp quy/công bố hợp quy | Rà soát băng tần và QCVN trước ETA |
| Bảo mật | Có VPN, encryption, firewall/security không? | Feature list, firmware guide | Rủi ro giấy phép/chính sách MMDS/ATTT | Phân biệt bridge thường với security gateway |
| C/O | C/O có đủ điều kiện hưởng ưu đãi không? | C/O, invoice, HS, rule of origin | Không được hưởng thuế ưu đãi | Check form, tiêu chí xuất xứ, mô tả hàng trước ETA |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Bước 1: Rà soát trước ETA
Chốt mã HS, rà soát policy, kiểm tra thuế, C/O, nhãn, tình trạng hàng, tính năng không dây/mã hóa và khả năng phát sinh chuyên ngành.
Bước 2: Khóa chứng từ & tài liệu kỹ thuật
Khóa Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, model list/serial list; đối chiếu tên hàng, model, số lượng, xuất xứ và thông số kỹ thuật.
Bước 3: Đăng ký chuyên ngành nếu có
Nếu bridge có Wi‑Fi/Bluetooth/4G/5G, encryption/security hoặc thuộc hàng hóa nhóm 2, chuẩn bị test report, hợp quy/công bố hợp quy hoặc giấy phép liên quan trước ETA.
Bước 4: Mở tờ khai hải quan
Luồng Xanh: hệ thống cho thông quan theo điều kiện nhất định. Luồng Vàng: kiểm tra hồ sơ. Luồng Đỏ: kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng hóa. Các điểm dễ bị hỏi gồm trị giá, HS, tên hàng, model, C/O, catalogue và chính sách chuyên ngành.
Bước 5: Thông quan & hậu kiểm
Kéo hàng về kho, dán nhãn phụ/tem hợp quy nếu thuộc diện, bổ sung kết quả đo kiểm nếu có, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị hồ sơ giải trình sau thông quan.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi tên hàng quá chung chung | Áp sai HS/chính sách | Ghi rõ bridge hữu tuyến/không dây, model, chức năng | Invoice, catalogue, datasheet |
| Lệch model giữa chứng từ | Bổ sung/chỉnh chứng từ, chậm thông quan | Khóa model list trước khi phát hành chứng từ | Invoice, PL, nhãn, serial list |
| Bỏ sót chức năng Wi‑Fi/Bluetooth | Thiếu hợp quy/test report | Kiểm tra băng tần, công suất, anten | Datasheet, test report, manual |
| C/O sai form hoặc mô tả | Không được hưởng ưu đãi FTA | Check form, HS, mô tả, tiêu chí xuất xứ trước ETA | C/O draft, invoice, rule of origin |
| Không rà soát hàng cũ/refurbished | Rủi ro bị yêu cầu giải trình/không đủ điều kiện | Chốt tình trạng hàng trong hợp đồng và chứng từ | Contract, invoice, ảnh hàng, serial list |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
Bridge nhập khẩu có cần giấy phép không?
Không nên kết luận tuyệt đối. Bridge hữu tuyến thông thường có thể không phát sinh giấy phép riêng, nhưng nếu có vô tuyến, mã hóa, VPN/security hoặc thuộc danh mục chuyên ngành thì phải rà soát thêm.
Có cần kiểm tra chất lượng/chứng nhận hợp quy không?
Phụ thuộc vào mã HS, mô tả sản phẩm, chức năng vô tuyến và danh mục hàng hóa nhóm 2 tại thời điểm nhập khẩu.
C/O có giúp giảm thuế không?
Có thể, nếu C/O hợp lệ theo FTA tương ứng và mã HS/mô tả hàng đáp ứng quy tắc xuất xứ. Với mã MFN 0%, C/O vẫn có ý nghĩa về hồ sơ xuất xứ, nhưng cần cân nhắc lợi ích thực tế.
Wireless bridge có giống access point không?
Không nên xem là một. Wireless bridge và access point có thể cùng dùng Wi‑Fi nhưng công năng, cách mô tả, mã HS và chính sách kỹ thuật cần rà soát theo model thực tế.
Model trên invoice khác catalogue thì xử lý thế nào?
Cần yêu cầu nhà cung cấp chỉnh chứng từ hoặc cung cấp xác nhận model tương đương trước khi mở tờ khai; không nên chờ đến khi hải quan yêu cầu.
Hàng mẫu/hàng bảo hành có làm giống hàng kinh doanh không?
Không nhất thiết. Cần xác định mục đích nhập khẩu, loại hình tờ khai, trị giá, chính sách chuyên ngành và nghĩa vụ sau thông quan.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành đối với bridge. Tuy nhiên khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, chứng từ, xuất xứ, tình trạng hàng và mục đích nhập khẩu.
TGIMEX có mạng lưới đại lý tại hơn 60 quốc gia, là thành viên WCA, WCA China Global, VLA, HNLA; có năng lực vận chuyển đường biển, đường hàng không, đường bộ/đường sắt, thông quan, C/O, giấy phép nhập khẩu, kho bãi và vận chuyển nội địa cho doanh nghiệp FDI, EPE, nhà máy hoặc lô hàng có yêu cầu kỹ thuật/phối hợp nhiều bên.
Rà soát trước ETA
Kiểm tra HS, chính sách chuyên ngành, C/O, thuế, nhãn hàng hóa, catalogue, datasheet và model.
Kiểm soát hồ sơ Compliance
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue, test report, nhãn hàng và tài liệu kỹ thuật.
Logistics quốc tế & khai báo
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, theo dõi ETA, pre-alert, chuẩn bị tờ khai và xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ.
Hậu kiểm & lưu hồ sơ
Lưu hồ sơ theo lô, rà soát nhãn phụ, tem hợp quy và bổ sung kết quả đo kiểm nếu thuộc diện áp dụng.
Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, giấy phép, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, catalogue, datasheet, C/O hoặc nhãn hàng đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Luật 41/2013/QH13: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật – lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
79/2015/QH13: Luật Thú y và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong xuất nhập khẩu
41/2013/QH13: Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Luật Thú y 79/2015/QH13: Khung pháp lý về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và lưu ý cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị làm đẹp có điện / pin / công nghệ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hàng mẫu / tester / hội chợ / nghiên cứu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BAO BÌ / DỤNG CỤ / PHỤ KIỆN BEAUTY KHÔNG ĐIỆN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nguyên liệu mỹ phẩm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU GIFT SET / COMBO MỸ PHẨM
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm thành phẩm thông thường
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỸ PHẨM CÓ RỦI RO HÀNG NGUY HIỂM KHI VẬN CHUYỂN
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm có claim / công dụng dễ vượt ranh giới
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Makeup / Trang điểm
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THUỐC NHUỘM / TẨY / UỐN / DUỖI TÓC