Lưu trữ thẻ: C/O

Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đậu xanh / đậu đỏ khô: HS Code, kiểm dịch thực vật, ATTP và C/O

Hướng dẫn E2E nhập khẩu đậu xanh và đậu đỏ khô: phân loại theo loài,...

Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hạt mè / vừng: HS, kiểm dịch, ATTP, thuế và C/O

Hướng dẫn nhập khẩu hạt mè/vừng nguyên hạt: phân nhánh HS theo bản chất hàng,...

Thủ tục nhập khẩu Gạo nếp: HS 1006.30.30, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ

Hướng dẫn nhập khẩu gạo nếp: phân biệt thóc, gạo lứt, gạo xát và tấm;...

Thủ tục nhập khẩu khô bò / beef jerky: HS, kiểm dịch thú y, ATTP, thuế & C/O 2026

Hướng dẫn nhập khẩu khô bò 2026: phân loại HS 1602.50.10/1602.50.90 hoặc 0210.20.00, kiểm dịch...

Thủ tục nhập khẩu Sung khô / Dried Fig: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026

Hướng dẫn chuyên sâu E2E nhập khẩu sung khô/dried fig: HS 0804.20.00, MFN, VAT, kiểm...

Thủ tục nhập khẩu hạt sen khô: HS 1212.99.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026

Hướng dẫn nhập khẩu hạt sen khô 2026: HS 1212.99.90, MFN 10%, kiểm dịch, ATTP,...

Thủ tục nhập khẩu hạt mắc ca / Macadamia: HS code, kiểm dịch thực vật, ATTP, C/O và thuế 2026

Hướng dẫn E2E nhập khẩu hạt mắc ca: phân biệt còn vỏ/đã bóc vỏ/rang chế...

Thủ tục nhập khẩu chà là khô / dates: HS 0804.10.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026

Hướng dẫn nhập khẩu chà là khô 2026: HS 0804.10.00, MFN 30%, kiểm dịch, ATTP,...

Thủ tục nhập khẩu măng khô: HS 0712.90.90, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026

Hướng dẫn nhập khẩu măng khô 2026: HS 0712.90.90, MFN 22%, kiểm dịch thực vật,...

Thủ tục nhập khẩu mộc nhĩ / nấm tuyết khô: HS 0712.32.00 – 0712.33.00, kiểm dịch, ATTP, thuế & C/O 2026

Hướng dẫn nhập khẩu mộc nhĩ/nấm tuyết khô 2026: HS 0712.32.00/0712.33.00, MFN 30%, kiểm dịch,...