Lưu trữ thẻ: an toàn thực phẩm
Thủ tục nhập khẩu Kỷ tử khô: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và nhánh dược liệu
Hướng dẫn nhập khẩu kỷ tử khô: phân biệt food-grade HS 0813.40.90 với Câu kỷ...
Thủ tục nhập khẩu Long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch thực vật, ATTP và thuế 2026
Hướng dẫn E2E nhập khẩu long nhãn khô: HS 0813.40.10, kiểm dịch theo dạng hàng...
Thủ tục nhập khẩu Hạt bí sống / rang: HS, thuế, kiểm dịch, ATTP, C/O và hồ sơ
Hướng dẫn nhập khẩu hạt bí sống/rang: phân biệt HS 1207.99.90 và 2008.19.91, rà thuế,...
Thủ tục nhập khẩu Hạt hướng dương rang/tẩm vị: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Hướng dẫn nhập khẩu hạt hướng dương rang/tẩm vị: phân biệt HS 2008.19.91 với 2008.19.99...
Thủ tục nhập khẩu Kẹo mè / Kẹo lạc / Nut brittle: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Hướng dẫn nhập khẩu kẹo mè/kẹo lạc/nut brittle: phân biệt kẹo đường 1704.90.99 với hạt...
Thủ tục nhập khẩu Mochi / bánh nhân đóng gói: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Hướng dẫn nhập khẩu mochi/bánh nhân đóng gói: phân biệt 1905.90.90 với cake, pastry và...
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu cracker mặn (savory cracker): HS, ATTP, thuế, C/O và nhãn 2026
Hướng dẫn nhập khẩu cracker mặn 2026: phân loại 1905.90.20/1905.90.80/1905.90.90, thuế, C/O, tự công bố,...
Thủ tục nhập khẩu Mứt Tết / candied fruit mix: HS 2006, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Hướng dẫn nhập khẩu mứt Tết/candied fruit mix: phân biệt HS 2006 với jam 2007,...
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Chocolate hộp quà: HS, ATTP, thuế, C/O, nhãn và quy trình
Hướng dẫn nhập khẩu chocolate hộp quà: phân loại set quà, HS 1806, thuế, C/O,...
Thủ tục nhập khẩu bánh gạo / rice cracker: HS, thuế, ATTP, C/O và hồ sơ
Hướng dẫn nhập khẩu bánh gạo/rice cracker theo công thức và quy trình sản xuất;...
English
中文 (中国)