HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY TRỘN
Máy trộn tưởng là nhóm máy cơ khí thông thường nhưng vẫn dễ phát sinh rủi ro nếu mô tả hàng quá rộng, áp sai mã HS, không tách máy mới với máy đã qua sử dụng, hoặc chứng từ không thể hiện rõ công năng trộn/nhào/khuấy. Hệ quả thường gặp là bị chuyển luồng kiểm tra, yêu cầu bổ sung catalogue/datasheet, không được chấp nhận ưu đãi C/O, kéo dài thời gian thông quan và phát sinh DEM/DET (phí lưu container/lưu bãi theo chính sách hãng tàu/cảng). Bài viết này cung cấp bản đồ E2E (End-to-End – quy trình từ đầu đến cuối) để doanh nghiệp rà soát trước ETA (Estimated Time of Arrival – thời gian dự kiến hàng đến): mã HS, thuế, C/O, chính sách chuyên ngành, bộ hồ sơ, điểm quyết định thông quan và các rủi ro cần chặn trước khi hàng về.
QUICK FACT – TÓM TẮT NHANH
| Hạng mục | Nội dung cần rà soát | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| Mặt hàng | Máy trộn dùng để trộn/nhào/khuấy vật liệu, nguyên liệu hoặc hỗn hợp trong sản xuất. | Chỉ áp dụng cho máy cơ khí thường, không rơi vào danh mục quản lý riêng. |
| HS tham khảo | 8479.82.10 nếu hoạt động bằng điện; 8479.82.20 nếu không hoạt động bằng điện. | Cần đối chiếu công năng, cấu tạo, động cơ, phụ kiện và dây chuyền đi kèm. |
| Thuế nhập khẩu | MFN tham khảo 0%; thuế thông thường tham khảo 5%. | Kiểm tra biểu thuế tại thời điểm đăng ký tờ khai. |
| VAT | Cơ sở 10%; có thể rà 8% nếu chính sách giảm VAT còn hiệu lực và hàng không thuộc nhóm loại trừ. | Không kết luận giảm VAT nếu chưa đối chiếu phụ lục loại trừ. |
| Chính sách chuyên ngành | Máy mới, cơ khí thường có thể xử lý như hàng máy móc thông thường; máy cũ/refurbished phải rà riêng. | Không khẳng định miễn giấy phép nếu chưa xem hồ sơ thực tế. |
| Điểm kiểm soát chính | Tên hàng, model, công suất, điện áp, vật liệu tiếp xúc, tình trạng mới/cũ, phụ kiện, mục đích sử dụng. | Thông tin phải khớp giữa Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, nhãn và tờ khai. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Bài viết áp dụng cho máy trộn dùng trong sản xuất hoặc gia công thông thường, có chức năng chính là trộn, nhào, khuấy, đồng nhất vật liệu hoặc nguyên liệu. Máy có thể hoạt động bằng điện hoặc không hoạt động bằng điện, nhập khẩu dạng máy đơn lẻ, phụ kiện rời hoặc một phần của cụm thiết bị.
Áp dụng
- Máy trộn cơ khí thường.
- Máy nhào, máy khuấy, máy đồng hóa hoặc tạo nhũ tương nếu công năng chính thuộc nhóm 8479.82.
- Máy mới 100% dùng cho nhà máy, xưởng sản xuất, phòng thử nghiệm hoặc dây chuyền sản xuất thông thường.
Không tự động áp dụng
- Máy trộn bê tông hoặc máy xây dựng chuyên dụng.
- Máy trộn khoáng vật, bitum, hóa chất nguy hiểm hoặc thiết bị chịu áp lực.
- Dây chuyền đồng bộ nhiều máy, hàng đã qua sử dụng, hàng refurbished, hàng tạm nhập tái xuất.
Cần rà soát riêng
- Bồn chứa, cánh khuấy, motor, biến tần, tủ điện đi kèm.
- Máy tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm.
- Máy có tiêu chuẩn an toàn, điện áp, công suất hoặc điều kiện lắp đặt đặc thù.
Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model và mục đích nhập khẩu thực tế. Không gom tất cả biến thể máy trộn vào một kết luận chung.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Khi phân loại máy trộn, doanh nghiệp không nên chỉ ghi “mixer” hoặc “mixing machine”. Tên hàng cần thể hiện được công năng chính, nguyên lý hoạt động, tình trạng hàng, nguồn điện, cấu tạo chính và mục đích sử dụng. Nếu hàng đi kèm motor, biến tần, bồn/tank, tủ điện điều khiển, phễu cấp liệu hoặc phụ kiện chuyên dụng, cần đối chiếu xem phụ kiện có làm thay đổi chính sách hoặc mã HS hay không.
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| Công năng chính | Catalogue, datasheet, manual | Áp nhầm sang máy chế biến chuyên dụng hoặc dây chuyền khác. | Máy trộn dùng trong sản xuất, model…, công suất…, hàng mới 100%. |
| Nguồn vận hành | Thông số điện, nameplate, ảnh nhãn máy | Nhầm giữa 8479.82.10 và 8479.82.20. | Máy trộn hoạt động bằng điện/không hoạt động bằng điện. |
| Vật liệu tiếp xúc | Specification, bản vẽ kỹ thuật, CO/CQ nếu có | Phát sinh yêu cầu kỹ thuật nếu dùng cho thực phẩm/dược/mỹ phẩm. | Máy trộn inox/ thép carbon, dùng để trộn nguyên liệu… |
| Phụ kiện đi kèm | Packing List, bộ ảnh hàng, model list | Thiếu khai báo phụ kiện, sai số lượng hoặc sai trị giá. | Kèm motor, cánh trộn, tủ điều khiển, phụ kiện lắp đặt đồng bộ. |
| Tình trạng hàng | Hợp đồng, Invoice, catalogue, ảnh thực tế | Máy cũ bị xử theo chính sách máy móc đã qua sử dụng. | Hàng mới 100%; nếu đã qua sử dụng phải ghi rõ và chuẩn bị hồ sơ riêng. |
HS CODE – THUẾ – C/O
HS Code (mã phân loại hàng hóa theo hệ thống hài hòa) của máy trộn cần xác định theo công năng chính, cấu tạo cơ khí, nguyên lý hoạt động và tình trạng hàng. Với máy trộn cơ khí thường, nhóm tham khảo là 8479.82 – máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy.
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 8479.82.10 | Máy trộn/nhào/khuấy hoạt động bằng điện, không thuộc nhóm máy chuyên dụng đã được phân loại ở nhóm khác. | Áp sai sang máy chế biến thực phẩm, máy xây dựng, máy hóa chất hoặc thiết bị dây chuyền. | Catalogue, datasheet, nameplate, manual, Invoice, Packing List, ảnh hàng. |
| 8479.82.20 | Máy trộn/nhào/khuấy không hoạt động bằng điện. | Sai dòng HS nếu chứng từ không thể hiện rõ nguồn vận hành. | Thông số vận hành, bản vẽ, mô tả kỹ thuật, ảnh thực tế. |
| Nhóm khác cần rà soát | Máy trộn bê tông, máy chế biến thực phẩm chuyên dụng, máy trộn khoáng vật, máy có chức năng chính khác. | Bị yêu cầu phân loại lại, truy thu thuế hoặc giải trình sau thông quan. | Catalogue đầy đủ, công dụng thực tế, quy trình sản xuất, hợp đồng dự án nếu có. |
| Cấu phần thuế | Mức tham khảo | Cách kiểm soát hồ sơ | Ghi chú áp dụng |
|---|---|---|---|
| Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | 0% cho 8479.82.10/8479.82.20. | Đối chiếu biểu thuế tại thời điểm mở tờ khai. | Không thay thế kết quả phân loại cuối cùng của cơ quan hải quan. |
| Thuế nhập khẩu thông thường | 5% tham khảo. | Dùng khi hàng không đủ điều kiện áp dụng thuế ưu đãi/ưu đãi đặc biệt. | Cần rà soát văn bản thuế hiện hành trước khi áp dụng. |
| VAT khâu nhập khẩu | Nền 10%; có thể rà 8% nếu chính sách giảm VAT còn hiệu lực và hàng không thuộc danh mục loại trừ. | Đối chiếu phụ lục hàng hóa, dịch vụ không được giảm VAT. | Không ghi mặc định 8% nếu chưa kiểm tra thời điểm tờ khai. |
| Thuế ưu đãi đặc biệt theo C/O | Có thể 0% hoặc mức ưu đãi theo FTA nếu C/O hợp lệ. | Kiểm tra form C/O, tiêu chí xuất xứ, mô tả hàng, mã HS, hóa đơn bên thứ ba nếu có. | C/O sai form/sai HS/sai mô tả có thể bị từ chối ưu đãi. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
Máy trộn cơ khí thường, hàng mới 100%, không có chức năng đặc thù và không thuộc danh mục quản lý chuyên ngành riêng thường được xử lý theo hồ sơ hải quan thông thường. Tuy nhiên, nguyên tắc kiểm soát là không khẳng định không cần giấy phép khi chưa xem model, công năng, tình trạng hàng và mục đích nhập khẩu.
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Máy mới, cơ khí thường | Thủ tục hải quan thông thường; rà HS, thuế, nhãn. | Catalogue, Invoice, Packing List, B/L/AWB, ảnh nhãn. | Cơ quan hải quan nơi mở tờ khai. | Trước ETA. | Vẫn cần kiểm tra xem máy có thuộc nhóm chuyên dụng không. |
| Máy đã qua sử dụng/refurbished | Rà chính sách nhập khẩu máy móc đã qua sử dụng. | Hồ sơ tuổi thiết bị, tiêu chuẩn sản xuất, chứng thư giám định nếu thuộc diện. | Hải quan và cơ quan/ tổ chức giám định theo quy định. | Trước khi chốt mua hàng. | Không xử lý như máy mới. |
| Máy tiếp xúc trực tiếp thực phẩm/dược/mỹ phẩm | Có thể phát sinh yêu cầu kỹ thuật, vật liệu tiếp xúc, tiêu chuẩn an toàn. | Datasheet vật liệu, bản vẽ, CO/CQ, mục đích sử dụng. | Cơ quan chuyên ngành tùy tình huống. | Trước khi ký hợp đồng. | Cần rà theo hồ sơ thực tế. |
| Máy kèm tủ điện, biến tần, motor | Rà phụ kiện có phải khai riêng/áp chính sách riêng không. | Packing List, model list, sơ đồ đấu nối, catalogue từng bộ phận. | Hải quan nơi mở tờ khai. | Trước khi phát hành Invoice. | Lệch mô tả có thể dẫn đến yêu cầu tách dòng hàng. |
| Dây chuyền đồng bộ | Rà phân loại theo máy chính, dây chuyền hoặc từng thiết bị. | Layout, process flow, danh sách máy, hợp đồng dự án. | Hải quan; có thể xin xác định trước mã số nếu cần. | Giai đoạn chuẩn bị dự án. | Không áp máy đơn lẻ cho toàn bộ dây chuyền. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật Hải quan 2014 | Quốc hội | Đang áp dụng, cần đối chiếu hiệu lực | Cơ sở hồ sơ, kiểm tra, giám sát hải quan. | Quy định về khai hải quan, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa. | Rà theo tình huống lô hàng. |
| Nghị định | Nghị định 08/2015/NĐ-CP, được sửa đổi bởi Nghị định 59/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Cần đối chiếu hiệu lực tại thời điểm áp dụng | Quy định chi tiết thủ tục hải quan. | Hồ sơ, kiểm tra, phân luồng, trị giá, quản lý rủi ro. | Không thay thế hướng dẫn của chi cục xử lý thực tế. |
| Thông tư | Thông tư 38/2015/TT-BTC, được sửa đổi bởi Thông tư 39/2018/TT-BTC | Bộ Tài chính | Cần đối chiếu hiệu lực tại thời điểm áp dụng | Hướng dẫn hồ sơ và thủ tục hải quan. | Tờ khai, chứng từ thuộc hồ sơ hải quan, kiểm tra sau thông quan. | Cần rà soát bản sửa đổi/bổ sung nếu có. |
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 15/07/2023 | Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi. | Nhóm 84, mã 8479.82. | Đối chiếu biểu thuế tại thời điểm đăng ký tờ khai. |
| VAT | Luật Thuế GTGT và văn bản hướng dẫn giảm VAT còn hiệu lực | Quốc hội/Chính phủ | Theo thời điểm mở tờ khai | Xác định VAT khâu nhập khẩu. | Danh mục không được giảm VAT nếu áp dụng 8%. | Không mặc định giảm VAT khi chưa rà phụ lục. |
| Máy cũ | Quyết định 18/2019/QĐ-TTg và Quyết định 28/2022/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | QĐ 18 hiệu lực 15/06/2019; QĐ 28 hiệu lực 01/03/2023 | Quy định nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. | Điều kiện, hồ sơ, giám định đối với máy cũ/dây chuyền cũ. | Chỉ áp dụng khi hàng không phải máy mới 100%. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại).
- Packing List (Phiếu đóng gói).
- Bill of Lading/Air Waybill (Vận đơn đường biển/đường hàng không).
- Sales Contract/Purchase Order nếu có.
- C/O (Certificate of Origin – giấy chứng nhận xuất xứ) nếu xin ưu đãi thuế.
Tài liệu kỹ thuật
- Catalogue/datasheet.
- User manual, bản vẽ hoặc layout nếu có.
- Ảnh nhãn máy/nameplate.
- Model list, serial list nếu có nhiều máy.
- Thông số công suất, điện áp, vật liệu, phụ kiện.
Hồ sơ chuyên ngành nếu có
- Hồ sơ máy đã qua sử dụng nếu không phải hàng mới.
- Giấy phép/kiểm tra chuyên ngành nếu model thuộc diện quản lý riêng.
- Hồ sơ nhãn hàng hóa.
- Chứng thư giám định hoặc tài liệu kỹ thuật bổ sung nếu được yêu cầu.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO | Khai trị giá, số lượng, tên hàng | Buyer/Seller | Tên hàng quá chung, thiếu model/công suất. | Đối chiếu với catalogue và nhãn máy. |
| Vận tải | B/L hoặc AWB, Arrival Notice | Lấy lệnh, mở tờ khai, giao nhận | Forwarder/Carrier | Sai số kiện, trọng lượng, consignee. | Kiểm tra pre-alert ngay khi nhận chứng từ. |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, manual, ảnh nameplate | Chốt HS và giải trình công năng | Nhà cung cấp/Importer | Catalogue không thể hiện chức năng trộn hoặc nguồn vận hành. | Yêu cầu bản tiếng Anh rõ model trước khi hàng về. |
| Xuất xứ | C/O nếu xin ưu đãi | Áp thuế ưu đãi đặc biệt | Exporter/Importer | Sai HS, sai mô tả, sai tiêu chí xuất xứ. | Kiểm trước bản draft C/O. |
| Máy cũ nếu có | Hồ sơ tuổi thiết bị, chứng thư giám định | Rà điều kiện nhập khẩu máy đã qua sử dụng | Importer/Giám định | Chốt mua hàng trước khi rà tuổi máy. | Xác định tình trạng hàng trước khi ký hợp đồng. |
Quy tắc kiểm soát: Tên hàng, số lượng, model, serial, xuất xứ, thông số kỹ thuật phải khớp 100% giữa chứng từ thương mại, catalogue, nhãn hàng, hồ sơ chuyên ngành và tờ khai hải quan.
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| Mã HS | Máy có đúng công năng trộn/nhào/khuấy thuộc 8479.82 không? | Catalogue, manual, ảnh máy | Bị yêu cầu phân loại lại. | Chốt HS trước ETA, chuẩn bị giải trình công năng. |
| Model và thông số | Model trên Invoice có khớp catalogue/nameplate không? | Invoice, Packing List, model list | Luồng vàng/đỏ, bổ sung chứng từ. | Khóa model list trước khi phát hành chứng từ. |
| Máy mới hay cũ | Hàng có phải máy mới 100% không? | Contract, Invoice, ảnh, xác nhận nhà sản xuất | Áp sai chính sách máy đã qua sử dụng. | Ghi rõ tình trạng hàng trên chứng từ. |
| Phụ kiện đi kèm | Motor, biến tần, tủ điện, bồn/tank có cần tách dòng không? | Packing List, sơ đồ, catalogue phụ kiện | Sai số lượng, sai trị giá hoặc sai policy. | Lập danh sách phụ kiện và trị giá rõ. |
| C/O | C/O có đúng form, đúng HS, đúng mô tả và tiêu chí xuất xứ không? | C/O draft/final, Invoice, B/L | Không được hưởng ưu đãi thuế. | Kiểm draft C/O trước khi gửi bản gốc. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Bước 1: Rà soát trước ETA
Chốt mã HS, rà policy, kiểm tra thuế, C/O, nhãn và xác định hàng có cần giấy phép/kiểm tra chuyên ngành không.
Bước 2: Khóa chứng từ & kỹ thuật
Chốt Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue/datasheet, model list/serial list; kiểm tra tên hàng, model, số lượng, xuất xứ và thông số.
Bước 3: Xử lý chuyên ngành nếu có
Máy cũ, máy dây chuyền, máy chuyên dụng hoặc máy có yêu cầu kỹ thuật riêng phải chuẩn bị hồ sơ trước khi hàng về.
Bước 4: Mở tờ khai hải quan
Luồng Xanh: thông quan theo điều kiện hệ thống; Luồng Vàng: kiểm tra hồ sơ; Luồng Đỏ: kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng hóa.
Bước 5: Thông quan & giao hàng
Lấy hàng/kéo hàng về kho, kiểm tra nhãn phụ nếu lưu thông, lưu hồ sơ theo lô và chuẩn bị giải trình khi có kiểm tra sau thông quan.
Bước 6: Hoàn tất hồ sơ sau thông quan
Lưu bộ chứng từ, catalogue, C/O, chứng từ vận tải, tờ khai và chứng từ nộp thuế để phục vụ hậu kiểm.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi tên hàng quá chung chung | Khó xác định HS, dễ bị yêu cầu bổ sung catalogue. | Ghi rõ máy trộn/nhào/khuấy, model, công suất, nguồn vận hành. | Invoice, Packing List, catalogue. |
| Lệch model giữa chứng từ và catalogue | Bị nghi sai hàng, sai khai báo. | Khóa model list trước khi phát hành chứng từ. | Invoice, catalogue, nameplate. |
| Không xác định hàng mới/cũ | Áp sai chính sách, có thể bị giữ hàng để bổ sung hồ sơ. | Yêu cầu xác nhận tình trạng hàng từ seller. | Contract, Invoice, ảnh máy. |
| Phụ kiện đi kèm không rõ | Sai số lượng, sai trị giá, phát sinh yêu cầu tách dòng. | Lập packing list chi tiết từng bộ phận. | Packing List, sơ đồ lắp đặt. |
| C/O sai form hoặc sai tiêu chí xuất xứ | Không được hưởng ưu đãi thuế đặc biệt. | Kiểm tra draft C/O trước khi phát hành. | C/O, Invoice, B/L. |
| Không rà VAT theo thời điểm tờ khai | Khai sai thuế, phải sửa tờ khai hoặc bổ sung thuế. | Đối chiếu văn bản VAT và phụ lục loại trừ. | Biểu thuế, văn bản VAT hiện hành. |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
Máy trộn nhập khẩu có cần giấy phép không?
Không nên kết luận tuyệt đối. Với máy mới, cơ khí thường có thể làm thủ tục hải quan thông thường; nhưng phải rà model, công năng, tình trạng hàng và mục đích nhập khẩu.
HS máy trộn có phải luôn là 8479.82 không?
Không. 8479.82 chỉ là mã tham khảo cho máy có công năng trộn/nhào/khuấy phù hợp. Nếu là máy chuyên dụng đã được phân loại ở nhóm khác, cần rà riêng.
Máy trộn cũ có nhập như máy mới không?
Không. Máy đã qua sử dụng/refurbished phải rà chính sách máy móc đã qua sử dụng và hồ sơ giám định/tuổi thiết bị nếu thuộc diện áp dụng.
C/O có giúp giảm thuế không?
Có thể, nếu C/O hợp lệ theo FTA, đúng form, đúng tiêu chí xuất xứ, mô tả hàng hóa và mã HS phù hợp với tờ khai.
VAT máy trộn là 8% hay 10%?
Nền là 10%; có thể rà 8% khi chính sách giảm VAT còn hiệu lực và hàng không thuộc danh mục loại trừ. Không mặc định 8% nếu chưa kiểm tra thời điểm tờ khai.
Nếu Invoice ghi “mixer” còn catalogue ghi “mixing tank” thì sao?
Cần thống nhất lại mô tả hàng, xác định máy chính và phụ kiện/bồn đi kèm. Sai mô tả có thể làm phát sinh yêu cầu giải trình hoặc phân loại lại.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành cho máy trộn. Tuy nhiên, khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, chứng từ, xuất xứ và mục đích nhập khẩu.
Năng lực triển khai
- Mạng lưới đại lý tại hơn 60 quốc gia.
- Thành viên WCA, WCA China Global, VLA, HNLA.
- Năng lực vận chuyển đường biển, đường hàng không, đường bộ/đường sắt.
Nhóm công việc hỗ trợ
- Rà soát trước ETA: HS, policy, C/O, thuế, nhãn, catalogue/datasheet/model.
- Kiểm soát hồ sơ Compliance (tuân thủ pháp lý/chính sách chuyên ngành).
- Khai báo hải quan, xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ và giao hàng nội địa.
Kiểm soát rủi ro
- Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue và nhãn máy.
- Hỗ trợ giải trình mã HS, trị giá, xuất xứ và chính sách chuyên ngành.
- Lưu hồ sơ theo lô để phục vụ hậu kiểm.
Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, giấy phép, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, catalogue, datasheet, C/O hoặc nhãn hàng đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu cây lau nhà
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu xô
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu đồ tiện ích gia đình không điện
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy cũ vượt tiêu chí thông thường nhưng doanh nghiệp vẫn đề nghị nhập để duy trì sản xuất kinh doanh
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu chậu
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu móc áo
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu giá kệ
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU CHỔI
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu hộp đựng đồ
HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU THAU GIA DỤNG
Hướng dẫn xác định trường hợp bị loại khỏi phạm vi Quyết định 18/2019/QĐ-TTg hoặc phải chuyển sang luật chuyên ngành
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy công nghiệp cũ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy đóng gói cũ
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu line đóng gói
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu máy gia công cũ