HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MESH
QUICK FACT
| Chỉ tiêu | Nội dung rà soát cho Mesh | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| Tên hàng tiếng Việt đề xuất | Thiết bị mạng nội bộ không dây dạng mesh / bộ phát Wi‑Fi mesh | Không ghi quá chung là “thiết bị điện tử” hoặc “router” nếu invoice/catalogue thể hiện hệ thống mesh. |
| Nhóm hàng | Modem, router, access point, mesh, CPE, ONT/ONU | Bài này chỉ xử lý Mesh; các thiết bị khác phải rà soát riêng. |
| HS tham khảo | 8517.62.51 – thiết bị mạng nội bộ không dây; có thể rà soát 8517.62.59 hoặc 8517.62.99 tùy cấu hình và mô tả kỹ thuật. | Cần chốt theo công năng chính, module truyền dẫn, tài liệu kỹ thuật và thực tế hàng hóa. |
| Thuế đề xuất tham khảo | Thuế NK thông thường: 5%; Thuế NK ưu đãi MFN: 0%; VAT: 10%; FTA: thường 0% nếu C/O hợp lệ. | Không dùng như kết luận tuyệt đối; phải đối chiếu Biểu thuế hiện hành và C/O thực tế. |
| Chính sách chuyên ngành chính | Thiết bị có Wi‑Fi/thu phát vô tuyến có khả năng thuộc nhóm hàng phải chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy và/hoặc kiểm tra chất lượng theo danh mục ICT. | Rà soát theo Thông tư 29/2025/TT-BKHCN, QCVN tương ứng, băng tần và công suất phát. |
| Rủi ro đặc thù | VPN/IPsec, mã hóa, cloud controller, bảo mật luồng IP, module 4G/5G, hàng refurbished/used. | Có thể phát sinh kiểm tra về mật mã dân sự, an toàn thông tin mạng hoặc cấm nhập khẩu hàng CNTT đã qua sử dụng. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
Bài viết áp dụng cho Mesh hoặc Mesh Wi‑Fi system – thiết bị/nút mạng dùng để tạo vùng phủ Wi‑Fi dạng lưới, thường gồm 01 thiết bị chính và một hoặc nhiều node vệ tinh, có chức năng phát/thu dữ liệu không dây, định tuyến hoặc mở rộng mạng nội bộ.
- Áp dụng cho hàng mới nhập khẩu để kinh doanh, triển khai dự án, trang bị nội bộ hoặc cung cấp cho nhà máy/văn phòng.
- Không tự động áp dụng cho modem quang, router doanh nghiệp độc lập, access point controller, CPE, ONT/ONU hoặc firewall/security gateway.
- Hàng mẫu, hàng bảo hành, hàng tạm nhập tái xuất, hàng EPE/FDI, hàng refurbished hoặc đã qua sử dụng có thể phát sinh chính sách khác.
- Nếu thiết bị có 4G/5G, Bluetooth, Zigbee/Thread, VPN, IPsec, firewall, cloud management, bộ nguồn/adapter hoặc phụ kiện đi kèm, cần rà soát riêng theo hồ sơ thực tế.
Cần rà soát theo catalogue, datasheet, model và mục đích nhập khẩu thực tế.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Mesh cần được nhận diện theo công năng chính là thiết bị truyền, nhận, chuyển đổi hoặc tái tạo dữ liệu trong mạng hữu tuyến/không dây. Các thông tin cần kiểm tra gồm: số lượng node trong bộ, chuẩn Wi‑Fi (Wi‑Fi 5/6/6E/7), băng tần 2.4GHz/5GHz/6GHz, cổng LAN/WAN, có modem tích hợp hay không, có khe SIM/4G/5G hay không, chức năng VPN/mã hóa và phụ kiện nguồn.
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng trên chứng từ/tờ khai |
|---|---|---|---|
| Loại thiết bị | Catalogue, datasheet, user manual | Nhầm sang router/access point/CPE dẫn đến áp sai HS hoặc chính sách | Thiết bị mạng nội bộ không dây dạng mesh, model…, hàng mới 100% |
| Chuẩn Wi‑Fi và băng tần | RF specification, test report, nhãn thiết bị | Thiếu QCVN/thiếu thử nghiệm băng tần, chậm công bố hợp quy | Mesh Wi‑Fi 6/6E/7, băng tần…, công suất… |
| Có module 4G/5G/SIM | Datasheet, FCC/CE report, manual | Phát sinh QCVN viễn thông di động, giấy tờ chuyên ngành bổ sung | Mesh router có/không có module cellular, model… |
| VPN/mã hóa/bảo mật | Security feature list, admin manual, firmware description | Có thể phải rà soát mật mã dân sự hoặc an toàn thông tin mạng | Không mô tả “security gateway” nếu chỉ là Wi‑Fi mesh thông thường; ghi đúng tính năng thực tế. |
| Tình trạng hàng | Invoice, hợp đồng, hình ảnh, serial list | Hàng đã qua sử dụng có thể thuộc diện cấm hoặc phải có cơ chế cho phép riêng | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; hoặc ghi đúng refurbished/used nếu có. |
HS CODE – THUẾ – C/O
Đối với Mesh Wi‑Fi, hướng phân loại thường bắt đầu từ nhóm 8517 – thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, bao gồm thiết bị thông tin hữu tuyến/không dây. Tuy nhiên, việc chốt mã phải dựa trên cấu hình thực tế: mesh chỉ phát Wi‑Fi nội bộ, mesh có định tuyến, mesh có modem cellular, hoặc mesh tích hợp chức năng bảo mật nâng cao.
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Thuế đề xuất tham khảo | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 8517.62.51 | Thiết bị mạng nội bộ không dây, phù hợp với Mesh Wi‑Fi thông thường nếu catalogue thể hiện chức năng mạng LAN/WLAN. | Thông thường 5%; MFN 0%; VAT 10%; FTA thường 0% nếu C/O hợp lệ. | Bị bác HS khi mô tả thực tế là router cellular, gateway bảo mật hoặc thiết bị viễn thông khác. | Catalogue, datasheet, manual, test report, hình ảnh nhãn, model list. |
| 8517.62.59 | Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu, loại khác; dùng để rà soát khi không phù hợp mô tả 8517.62.51. | Thông thường 5%; MFN 0%; VAT 10%; FTA thường 0% nếu C/O hợp lệ. | Dễ gây tranh luận nếu tài liệu thể hiện rõ là thiết bị mạng nội bộ không dây. | Thông số RF, cấu trúc node, chức năng thu/phát. |
| 8517.62.99 | Loại khác trong nhóm 8517.62; rà soát khi thiết bị có cấu hình vượt khỏi mô tả thiết bị mạng nội bộ không dây. | Thông thường 5%; MFN 0%; VAT 10%; FTA thường 0% nếu C/O hợp lệ. | Có thể kéo theo chính sách chuyên ngành khác nếu là security gateway/firewall/cellular router. | Datasheet chi tiết, firmware/security feature list, CO/CQ nếu có. |
CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH ÁP DỤNG
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Cơ quan/cổng xử lý nếu xác định được | Thời điểm nên thực hiện | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Mesh Wi‑Fi tiêu chuẩn | Quản lý chất lượng/hợp quy ICT đối với thiết bị thu phát vô tuyến, thiết bị mạng không dây. | Catalogue, datasheet, test report, RF specification, nhãn thiết bị. | Cơ quan quản lý chuyên ngành lĩnh vực KHCN/viễn thông; cổng dịch vụ công/NSW nếu áp dụng. | Trước ETA, tốt nhất trước khi ship. | Không khẳng định miễn giấy phép nếu chưa rà soát băng tần, công suất và mã HS. |
| Có Wi‑Fi 6E/7 hoặc băng tần 6GHz | Cần rà soát QCVN và quy định tần số tương ứng. | RF report, specification, chứng chỉ thử nghiệm. | Cơ quan chuyên ngành về tần số/viễn thông. | Trước khi đặt hàng hoặc trước booking. | Dễ phát sinh yêu cầu test report bổ sung. |
| Có Bluetooth/Zigbee/Thread | Có thể phát sinh quy chuẩn cho thiết bị vô tuyến cự ly ngắn. | Wireless module list, chipset, manual. | Cơ quan quản lý chuyên ngành. | Trước ETA. | Module phụ vẫn có thể làm thay đổi hồ sơ hợp quy. |
| Có 4G/5G/SIM/eSIM | Rà soát thêm chính sách thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất. | Cellular band, IMEI, modem module, test report. | Cơ quan chuyên ngành viễn thông. | Trước khi hàng về. | Không xử lý như mesh Wi‑Fi thuần. |
| Có VPN/IPsec/bảo mật luồng IP | Có thể phải rà soát mật mã dân sự (MMDS – sản phẩm sử dụng kỹ thuật mật mã để bảo vệ thông tin) hoặc ATTTM (an toàn thông tin mạng). | Security datasheet, firmware feature, admin manual. | Ban Cơ yếu Chính phủ hoặc cơ quan quản lý ATTT nếu thuộc diện. | Trước khi ký hợp đồng mua hàng. | Đây là điểm quyết định lớn, không kết luận chỉ dựa trên tên hàng. |
| Hàng đã qua sử dụng/refurbished | Rà soát danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và trường hợp được phép nhập khẩu. | Invoice, tình trạng hàng, serial, tài liệu chứng minh mục đích sử dụng. | Bộ Khoa học và Công nghệ/cổng dịch vụ công nếu xin phép. | Trước khi mua hàng. | Rủi ro không được nhập khẩu nếu thuộc diện cấm. |
| Nhập cho EPE/FDI/nhà máy/dự án | Rà soát mục đích sử dụng, hợp đồng, điều kiện giao nhận, thủ tục hải quan riêng nếu có. | PO, hợp đồng, hồ sơ dự án, định mức, tài liệu kỹ thuật. | Hải quan quản lý và cơ quan chuyên ngành liên quan. | Trước ETA. | Cần thống nhất chứng từ giữa nhà cung cấp, forwarder và bộ phận compliance. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Biểu thuế | Nghị định 26/2023/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực từ 15/07/2023; cần đối chiếu cập nhật mới nhất. | Cơ sở tra cứu thuế NK ưu đãi theo mã HS. | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi; nhóm 8517. | Rà soát tại ngày mở tờ khai. |
| Thông tư chuyên ngành | Thông tư 29/2025/TT-BKHCN | Bộ Khoa học và Công nghệ | Hiệu lực từ 31/12/2025. | Danh mục hàng hóa nhóm 2 lĩnh vực CNTT và viễn thông; căn cứ xác định CNHQ/CBHQ. | Phụ lục I, II; sản phẩm tích hợp module vô tuyến phải rà soát QCVN tương ứng. | Cần đối chiếu HS + mô tả sản phẩm. |
| Thông tư chuyên ngành | Thông tư 26/2025/TT-BKHCN | Bộ Khoa học và Công nghệ | Hiệu lực từ 31/10/2025. | Quy định nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và trường hợp được phép. | Điều 1, Điều 3, Điều 4; phụ lục hồ sơ nếu xin phép. | Đặc biệt quan trọng với hàng used/refurbished. |
| Nghị định | Nghị định 69/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Còn cần đối chiếu hiệu lực tại thời điểm áp dụng. | Khung quản lý ngoại thương, hàng cấm/hạn chế/kinh doanh có điều kiện. | Phụ lục về hàng cấm nhập khẩu, hàng nhập khẩu theo giấy phép. | Rà soát khi hàng cũ, hàng chuyên dụng hoặc tái nhập. |
| Nghị định | Nghị định 43/2017/NĐ-CP và Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Còn hiệu lực, cần đối chiếu cập nhật. | Nhãn hàng hóa nhập khẩu và nhãn phụ tiếng Việt khi lưu thông. | Nội dung bắt buộc trên nhãn, trách nhiệm tổ chức nhập khẩu. | Kiểm tra model, xuất xứ, thông số, nhà sản xuất. |
| QCVN/TCVN | QCVN về thiết bị vô tuyến, Wi‑Fi, EMC và an toàn điện tương ứng | Cơ quan chuyên ngành | Phụ thuộc từng QCVN. | Căn cứ thử nghiệm, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy. | Rà soát theo băng tần, công suất, module và Thông tư 29/2025/TT-BKHCN. | Không tự chọn QCVN nếu chưa có datasheet đầy đủ. |
| Mật mã dân sự/ATTTM | Nghị định/ văn bản về mật mã dân sự, an toàn thông tin mạng | Cơ quan có thẩm quyền | Cần rà soát thêm theo hồ sơ thực tế. | Áp dụng khi thiết bị có chức năng bảo mật, mã hóa, VPN chuyên dụng. | Danh mục sản phẩm theo giấy phép nếu thuộc diện. | Không kết luận nếu chỉ thấy từ khóa “VPN” trên brochure. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp có thể tra cứu văn bản theo số hiệu trên Cổng văn bản pháp luật, Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc website của cơ quan ban hành. Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
- Commercial Invoice (hóa đơn thương mại).
- Packing List (phiếu đóng gói).
- Bill of Lading/Air Waybill (vận đơn đường biển/đường hàng không).
- Sales Contract/Purchase Order nếu có.
- C/O nếu doanh nghiệp xin ưu đãi thuế.
- Catalogue, datasheet, hình ảnh hàng hóa, nhãn gốc, model list/serial list.
Hồ sơ chuyên ngành nếu có
- Đăng ký kiểm tra chất lượng nhà nước nếu thuộc diện.
- Chứng nhận hợp quy/công bố hợp quy.
- Test report theo QCVN áp dụng.
- Hồ sơ nhãn hàng hóa/nhãn phụ.
- Tài liệu kỹ thuật về Wi‑Fi, băng tần, công suất, adapter.
- Hồ sơ MMDS/ATTTM nếu có chức năng thuộc diện quản lý.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, Packing List, Contract/PO | Mở tờ khai, xác định trị giá | Nhà cung cấp, Importer, Docs | Sai model, sai số lượng node, sai điều kiện giao hàng | Đối chiếu từng model với catalogue và packing. |
| Vận tải | B/L hoặc AWB, Arrival Notice, Pre-alert | Lấy lệnh, khai báo, theo dõi ETA | Forwarder, đại lý, hãng tàu/hãng bay | Chậm pre-alert, sai consignee, sai cảng đến | Chốt chứng từ vận tải trước ETA tối thiểu 3–5 ngày. |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, RF spec, manual | Chốt HS, policy, hợp quy | Nhà cung cấp, kỹ thuật, compliance | Chỉ có brochure bán hàng, thiếu thông số băng tần/công suất | Yêu cầu datasheet chính hãng và model list. |
| Hợp quy | Test report, CNHQ, CBHQ, đăng ký KTCL nếu có | Thông quan/đưa hàng ra lưu thông | Importer, tổ chức thử nghiệm/chứng nhận | Test report không đúng model hoặc không đủ QCVN | Đối chiếu model, firmware, hardware version. |
| Xuất xứ | C/O, chứng từ vận tải, invoice | Xin thuế FTA | Nhà xuất khẩu, importer | C/O sai HS, sai mô tả, sai tiêu chí | So khớp C/O với invoice, B/L, catalogue. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| HS Code | Mesh này là thiết bị mạng nội bộ không dây hay thiết bị khác? | Catalogue, datasheet, manual | Áp sai thuế/chính sách | Chốt HS trước khi mở tờ khai, lưu luận cứ phân loại. |
| Model | Model trên invoice có trùng catalogue và nhãn không? | Invoice, packing, ảnh nhãn | Bị yêu cầu sửa chứng từ hoặc giải trình | Kiểm tra model/hardware version/kit name trước ETA. |
| Wi‑Fi/băng tần | Có 2.4/5/6GHz, công suất bao nhiêu, chuẩn Wi‑Fi nào? | RF spec, test report | Thiếu QCVN/hợp quy | Yêu cầu test report phù hợp ngay từ nhà cung cấp. |
| Chức năng mã hóa | Có VPN/IPsec/security gateway chuyên dụng không? | Security datasheet, admin manual | Có thể phát sinh giấy phép MMDS/ATTTM | Rà soát tính năng trước khi ký hợp đồng. |
| C/O | C/O có đúng form, xuất xứ và mô tả không? | C/O, invoice, vận đơn | Không được hưởng ưu đãi thuế | Pre-check C/O bản draft trước khi phát hành. |
| Tình trạng hàng | Hàng mới hay refurbished/used? | Invoice, hợp đồng, xác nhận nhà cung cấp | Nguy cơ thuộc diện cấm/không được nhập | Không ship hàng cũ khi chưa có đánh giá pháp lý. |
QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MESH
Chốt HS, thuế, C/O, nhãn, tình trạng hàng, băng tần Wi‑Fi và khả năng phải kiểm tra chuyên ngành.
Chốt Invoice, Packing List, B/L/AWB, catalogue, datasheet, model list/serial list và ảnh nhãn.
Đăng ký KTCL, CNHQ/CBHQ, test report hoặc giấy phép nếu model thuộc diện áp dụng.
Luồng Xanh: thông quan theo điều kiện; Luồng Vàng: kiểm tra hồ sơ; Luồng Đỏ: kiểm tra hồ sơ và thực tế hàng.
Lấy hàng về kho, kiểm tra nguyên trạng, dán nhãn phụ/tem hợp quy nếu thuộc diện trước khi lưu thông.
Lưu tờ khai, chứng từ, test report, hồ sơ hợp quy, C/O và luận cứ HS để phục vụ hậu kiểm.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi tên hàng chung chung | Sai HS, sai policy, bị yêu cầu giải trình | Ghi đúng “thiết bị mạng nội bộ không dây dạng mesh”, kèm model và tình trạng hàng | Invoice, packing, catalogue |
| Thiếu thông số RF | Không xác định được QCVN/hợp quy | Yêu cầu RF specification và test report | Datasheet, test report |
| Lệch model giữa chứng từ | Sửa tờ khai, chậm thông quan | Khóa model list trước khi ship | Invoice, packing, nhãn, manual |
| C/O sai form hoặc sai tiêu chí | Mất ưu đãi thuế FTA | Rà soát C/O draft trước khi phát hành | C/O, invoice, B/L |
| Không rà soát hàng used/refurbished | Nguy cơ không được nhập khẩu | Xác nhận tình trạng hàng bằng văn bản | Invoice, hợp đồng, ảnh serial |
| Ẩn tính năng VPN/security | Phát sinh giấy phép MMDS/ATTTM ngoài kế hoạch | Yêu cầu security feature list | Admin manual, firmware spec |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
1. Mesh nhập khẩu có cần giấy phép không?
Không nên kết luận tuyệt đối chỉ theo tên hàng. Mesh có Wi‑Fi/thu phát vô tuyến thường cần rà soát kiểm tra chất lượng, chứng nhận/công bố hợp quy; nếu có mã hóa hoặc module di động có thể phát sinh chính sách khác.
2. Mesh có cần chứng nhận hợp quy/công bố hợp quy không?
Có khả năng áp dụng nếu sản phẩm thuộc danh mục hàng hóa nhóm 2 ICT và QCVN tương ứng. Cần đối chiếu mã HS, mô tả sản phẩm, băng tần, công suất và model.
3. Có cần dán nhãn phụ tiếng Việt không?
Hàng nhập khẩu lưu thông tại Việt Nam phải rà soát yêu cầu nhãn hàng hóa và nhãn phụ theo Nghị định 43/2017/NĐ-CP, Nghị định 111/2021/NĐ-CP.
4. C/O có giúp giảm thuế không?
Có thể. Với HS nhóm 8517.62, nhiều FTA có mức thuế ưu đãi đặc biệt 0% nếu C/O hợp lệ, đúng form và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
5. Hàng mẫu/hàng bảo hành có làm giống hàng kinh doanh không?
Không hoàn toàn. Hàng mẫu, bảo hành, tạm nhập tái xuất hoặc EPE cần rà soát mục đích nhập khẩu, chế độ hải quan và chính sách chuyên ngành riêng.
6. Nếu invoice ghi “router” nhưng catalogue ghi “mesh” thì xử lý thế nào?
Cần chỉnh thống nhất tên hàng trước khi khai báo. Nếu không chỉnh, doanh nghiệp có thể bị hỏi về HS, chính sách chuyên ngành và hồ sơ hợp quy.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Bài viết đã cung cấp bản đồ về mã HS, thuế, hồ sơ và chính sách chuyên ngành đối với Mesh. Tuy nhiên, khi triển khai lô hàng thực tế, doanh nghiệp vẫn cần rà soát theo catalogue, datasheet, model, chứng từ, xuất xứ, băng tần, công suất phát và mục đích nhập khẩu.
Mã HS, chính sách chuyên ngành, C/O, thuế, nhãn hàng hóa, catalogue/datasheet/model.
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, test report, nhãn hàng và tài liệu kỹ thuật.
Phối hợp đại lý, hãng tàu/hãng bay, theo dõi ETA, pre-alert và chứng từ vận tải.
Chuẩn bị hồ sơ mở tờ khai, xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ, lưu hồ sơ theo lô và hỗ trợ giải trình.
TGIMEX có mạng lưới đại lý tại hơn 60 quốc gia, là thành viên WCA, WCA China Global, VLA, HNLA; có năng lực vận chuyển đường biển, đường hàng không, đường bộ/đường sắt, thông quan, C/O, giấy phép nhập khẩu, kho bãi và vận chuyển nội địa.
Với các lô hàng có khả năng phát sinh kiểm tra chuyên ngành, giấy phép, C/O hoặc yêu cầu nhãn hàng hóa, doanh nghiệp không nên chờ đến khi hàng về mới bắt đầu rà soát hồ sơ. Mỗi sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, catalogue, datasheet, C/O hoặc nhãn hàng đều có thể kéo theo yêu cầu bổ sung chứng từ, chậm thông quan hoặc phát sinh chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch.
TGIMEX hỗ trợ doanh nghiệp thiết lập phương án nhập khẩu theo hướng E2E: rà soát chính sách trước ETA, kiểm tra bộ chứng từ, phối hợp vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, xử lý thông quan, giao hàng nội địa và lưu hồ sơ sau thông quan. Cách tiếp cận này giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt hơn tiến độ, chi phí và rủi ro tuân thủ ngay từ giai đoạn chuẩn bị lô hàng.
Ghi chú: Nội dung dùng cho mục đích tham khảo nghiệp vụ, không thay thế ý kiến của cơ quan hải quan/cơ quan quản lý chuyên ngành đối với từng lô hàng cụ thể.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu crypto appliance
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu NAS
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu smart plug
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Storage appliance
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu SAN controller
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Smart hub
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu smart lock – khóa thông minh
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu IP camera Wi-Fi
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Smart Speaker
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị quản lý khóa
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Database Security
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu DLP
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị/mô-đun mã hóa
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Storage Security
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Vulnerability scanner