THỦ TỤC NHẬP KHẨU BÁNH QUY SANDWICH NHÂN KEM: HS, THUẾ, ATTP, C/O VÀ HỒ SƠ
Bánh quy sandwich nhân kem thường được xếp theo bản chất bánh quy ngọt, nhưng phải phân biệt với wafer/bánh xốp và phải khóa việc có/không chứa ca cao. Nhầm giữa 1905.31 và 1905.32 có thể làm thay đổi mạnh thuế MFN, C/O và landed cost (tổng chi phí nhập khẩu về đến kho); bài này dùng bản đồ E2E để khóa cấu trúc sản phẩm, HS, ATTP, C/O và hồ sơ trước ETA.
1. TỔNG QUAN THỦ TỤC NHẬP KHẨU BÁNH QUY SANDWICH NHÂN KEM
Hai lớp biscuit/cookie kẹp nhân kem, thành phẩm bao gói sẵn; không tự động áp dụng cho wafer nhân kem.
1905.31.10 không chứa ca cao; 1905.31.20 chứa ca cao. Nếu bản chất là wafer, rà 1905.32.20.
Tự công bố trong phạm vi áp dụng và kiểm tra nhà nước ATTP; TT28/2026 liệt kê 1905.31.10/20 và 1905.32.20.
Biscuit 1905.31: MFN 15%; wafer 1905.32.20: MFN 35% – vì vậy nhận diện cấu trúc là điểm chặn lớn.
Rà FTA theo origin; không dùng mức ưu đãi của biscuit để suy sang wafer.
Khóa ingredient list, cấu trúc biscuit/wafer, cocoa, filling, label, test và C/O trước ETA.
Thông tin biên soạn: Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC
Phân loại quyết định thuế/policy. “Sandwich” mô tả cấu trúc kẹp nhân, không tự quyết định là biscuit hay wafer.
Bánh quy ngọt thuộc 1905.31; tiếp tục tách không chứa cocoa và chứa cocoa.
Cấu trúc xốp mỏng nhiều lớp thuộc 1905.32; mức MFN có thể khác đáng kể.
Đối với sweet biscuit, cocoa là trigger giữa 1905.31.10 và 1905.31.20; cần đọc toàn công thức, kể cả nhân.
Tự công bố, kiểm tra nhập khẩu, nhãn và lưu thông.
Cơ chế cho thực phẩm chế biến bao gói sẵn trong phạm vi Điều 4–5 NĐ15/2018.
Chứng từ xuất xứ dùng để xem xét ưu đãi theo FTA (hiệp định thương mại tự do) nếu đáp ứng PSR (quy tắc xuất xứ cụ thể của sản phẩm) và điều kiện chứng từ.
Mốc lùi kế hoạch hồ sơ/kiểm tra trước khi hàng tới.
MFN (Most-Favoured-Nation – thuế nhập khẩu ưu đãi theo nguyên tắc tối huệ quốc) là mức thuế cơ sở thường dùng khi hàng không áp dụng ưu đãi đặc biệt theo FTA.
Specification (quy cách/đặc tính sản phẩm) và ảnh mặt cắt là bằng chứng quan trọng để phân biệt biscuit với wafer, đồng thời xác định có/không cocoa.
3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT
Phạm vi chính: sweet sandwich biscuit thành phẩm. Nếu cấu trúc thực tế là wafer, sản phẩm phải chuyển sang nhánh phân tích 1905.32 chứ không giữ kết luận 1905.31.
| Nhóm sản phẩm/tình huống hàng hóa | Dấu hiệu kỹ thuật cần kiểm tra | Ví dụ model/công năng | Tài liệu chứng minh | Chính sách có thể phát sinh | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bánh quy sandwich nhân kem – không cocoa | Hai lớp biscuit; nhân kem; toàn công thức không cocoa | Vanilla cream sandwich cookie | Ingredient list; cross-section; spec | HS 1905.31.10; ATTP; label; C/O | Commercial + test/self-declaration | Rà 1905.31.10. |
| Bánh quy sandwich chứa cocoa | Vỏ hoặc nhân có cocoa/cacao | Chocolate sandwich cookie | Formula; ingredient list; label | HS 1905.31.20; ATTP | Commercial + compliance | Rà 1905.31.20. |
| Wafer nhân kem | Lớp wafer mỏng, xốp, cellular structure | Cream-filled wafer | Cross-section; manufacturer description; spec | HS 1905.32.20; ATTP | Spec + commercial + test | Không dùng 1905.31 nếu bản chất là wafer. |
| Mixed sandwich assortment | Nhiều vị có/không cocoa | Vanilla + cocoa assorted pack | SKU/BOM breakdown | Có thể tách HS theo SKU/cấu hình | Invoice/PL/spec từng SKU | Không gom máy móc nếu dữ liệu khác. |
| Nhân kem có sữa/trứng | Milk powder, whey, butter, egg… | Milk cream filling | Ingredient list + process info | Có thể phát sinh rà soát thú y/kiểm dịch theo phạm vi hiện hành | Tài liệu nguồn gốc/mức chế biến | Không kết luận từ tên “cream”. |
| Hàng mẫu/nội bộ | Mục đích và lượng nhập đặc thù | R&D sample | Purpose/quantity evidence | Có thể có cơ chế miễn theo điều kiện | Supporting dossier | Rà đúng điều kiện NĐ15/2018. |
4. HS CODE – THUẾ – C/O
Điểm quan trọng nhất là phân biệt sweet biscuit (1905.31) với wafer (1905.32). Biểu thuế 2026 cho thấy chênh lệch MFN lớn, nên product structure phải được khóa trước báo giá landed cost.
| Mã HS tham khảo | Mô tả/nhóm hàng phù hợp | Cơ sở phân loại | Điều kiện áp dụng | Thuế NK thông thường | Thuế NK ưu đãi MFN | VAT | C/O/FTA cần rà | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1905.31.10 | Bánh quy ngọt không chứa ca cao | 19.05 – sweet biscuits | Toàn sản phẩm không thuộc nhánh chứa cocoa | 22,5% | 15% | 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo xuất xứ | Formula; spec; label |
| 1905.31.20 | Bánh quy ngọt chứa ca cao | 19.05 – sweet biscuits | Vỏ/nhân hoặc sản phẩm chứa cocoa theo mô tả | 22,5% | 15% | 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo xuất xứ | Formula; ingredient list; label |
| 1905.32.20 | Bánh xốp wafers | 19.05 – waffles/wafers | Cấu trúc wafer đúng mô tả | 52,5% | 35% | 10%; rà 8% nếu đủ điều kiện | FTA theo xuất xứ | Cross-section; spec; photos |
| Tuyến/xuất xứ | FTA/hiệp định | Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ | Mức thuế ưu đãi đặc biệt nếu có căn cứ | Điều kiện áp dụng | Hồ sơ cần đối chiếu | Lưu ý áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN | ATIGA | Form D / origin proof | Đối chiếu biểu ưu đãi 2026 theo HS cuối cùng | Đúng PSR/chứng từ | C/O + commercial docs | Biscuit và wafer không nhất thiết cùng lộ trình. |
| Trung Quốc | ACFTA/RCEP | Form E hoặc proof theo hiệp định | Đối chiếu biểu 2026 | Đúng PSR và vận chuyển | C/O + invoice + B/L/AWB | So sánh FTA trước chốt landed cost. |
| Hàn Quốc | AKFTA/VKFTA/RCEP | Origin proof theo FTA | Đối chiếu final HS | PSR | C/O + commercial docs | Chọn theo khả năng cấp chứng từ. |
| Nhật Bản | VJEPA/AJCEP/CPTPP/RCEP | Origin proof theo FTA | Đối chiếu 2026 | PSR | Origin proof + docs | Không suy lộ trình. |
| EU/UK | EVFTA/UKVFTA | Origin proof theo FTA | Đối chiếu 2026 | Rules of origin | Origin proof + invoice + transport | Rà route-specific rules. |
5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ
Hồ sơ phải giúp chứng minh được biscuit hay wafer + có/không cocoa + nhân kem, đồng thời khớp với self-declaration, label và customs description.
Invoice, PL, B/L/AWB, Contract/PO nếu có, C/O khi xin ưu đãi.
Ingredient list, spec, ảnh mặt cắt, label, test report, self-declaration, nutrition/allergen.
Tài liệu phương thức/miễn kiểm tra ATTP, nhận diện SKU và dữ liệu đối chiếu tờ khai.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai thường chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice; PL; B/L/AWB; C/O | Customs/tax | Importer/supplier/forwarder | Tên “sandwich biscuit” không đủ chi tiết | Thống nhất description/weight/origin. |
| Nhận diện sản phẩm | Formula; ingredients; cross-section; spec | HS/policy | Supplier/importer | Nhầm biscuit với wafer; bỏ sót cocoa trong filling | Xin spec + ảnh mặt cắt. |
| ATTP | Self-declaration; test; inspection evidence | Compliance | Doanh nghiệp nhập khẩu/compliance | Test/data lệch label | Cross-check product/manufacturer/formula. |
| Label | Original + supplementary label; nutrition/allergen | Circulation | Brand/importer | Allergen/nutrition không khớp | Lock artwork. |
| C/O | Origin proof + commercial docs | FTA | Exporter/importer | Sai HS/PSR | Rà PSR trước booking. |
6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu văn bản | Cơ quan ban hành | Hiệu lực/thời điểm áp dụng | Vai trò trong thủ tục | Điều/khoản/phụ lục cần chú ý | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 | Quốc hội | Hiệu lực từ 01/07/2011 | Khung nghĩa vụ ATTP đối với thực phẩm sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu. | Rà phạm vi quản lý, điều kiện ATTP và trách nhiệm tổ chức/cá nhân. | Đối chiếu cùng văn bản hướng dẫn hiện hành. |
| Nghị định | Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 02/02/2018 | Tự công bố sản phẩm; miễn/kiểm tra ATTP nhập khẩu; phương thức kiểm tra. | Điều 4–5; Điều 13; Điều 16–19. | Áp dụng theo trạng thái pháp lý hiện hành tại thời điểm lô hàng. |
| Nghị quyết | Nghị quyết 15/2026/NQ-CP | Chính phủ | Hiệu lực 06/04/2026; tạm ngưng đến khi Luật ATTP (sửa đổi) và Nghị định hướng dẫn có hiệu lực. | Tạm ngưng hiệu lực Nghị định 46/2026/NĐ-CP và Nghị quyết 66.13/2026/NQ-CP. | Điều 1–2 và quy định chuyển tiếp. | Trong thời gian tạm ngưng, NĐ 15/2018/NĐ-CP và văn bản hướng dẫn tiếp tục có hiệu lực. |
| Thông tư | Thông tư 28/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | Hiệu lực 17/07/2026 | Danh mục HS thực phẩm nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước ATTP thuộc trách nhiệm Bộ Công Thương. | Phụ lục nhóm bánh, mứt, kẹo/chocolate. | Đối chiếu đúng HS cuối cùng. |
| Nhãn | NĐ 43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ111 hiệu lực 15/02/2022 | Nhãn hàng hóa nhập khẩu, nhãn phụ và nội dung bắt buộc. | Rà nội dung bắt buộc theo loại hàng. | Áp cùng quy định chuyên ngành thực phẩm. |
| Dinh dưỡng | Thông tư 30/2026/TT-BYT | Bộ Y tế | Hiệu lực 10/07/2026 | Hướng dẫn ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm. | Rà phạm vi áp dụng, thông tin dinh dưỡng và chuyển tiếp. | Không dùng một mẫu nhãn cho mọi SKU/công thức. |
| VAT | NQ 204/2025/QH15 + NĐ 174/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | Chính sách giảm VAT đến 31/12/2026 | Giảm 2 điểm % cho hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi áp dụng. | Rà phụ lục loại trừ và thời điểm mở tờ khai. | Không mặc định mọi SKU đều 8%. |
| Hải quan | Luật Hải quan 54/2014/QH13; NĐ 08/2015/NĐ-CP và văn bản sửa đổi | Quốc hội/Chính phủ | Theo văn bản hiện hành | Khai báo, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế, thông quan. | Rà mô tả hàng, HS, trị giá, C/O, chính sách mặt hàng. | Dùng bản có hiệu lực tại ngày đăng ký tờ khai. |
6.2. Ma trận chính sách
| Tình huống hàng hóa | Căn cứ/văn bản cần đối chiếu | Chính sách có thể áp dụng | Cơ quan quản lý/thẩm quyền ở mức khái quát | Điều kiện kích hoạt chính sách |
|---|---|---|---|---|
| Sweet sandwich biscuit | NĐ15/2018; TT28/2026 | Tự công bố + kiểm tra nhà nước về ATTP theo trường hợp áp dụng | Bộ Công Thương/cơ quan kiểm tra | 1905.31.10/20 trong danh mục và không miễn. |
| Wafer sandwich | TT28/2026 + Chương 19 | ATTP tương tự nhưng HS/thuế khác | Bộ Công Thương + Hải quan | Cấu trúc thực tế là wafer. |
| Milk/egg cream filling | NĐ15 + current veterinary rules if applicable | Có thể phát sinh rà soát thú y/kiểm dịch | Cơ quan thú y/chuyên ngành | Phụ thuộc thành phần, mức chế biến và danh mục hiện hành. |
| Hàng mẫu/dùng nội bộ | NĐ15 Articles 4/13 as applicable | Có thể thuộc trường hợp miễn nếu đủ điều kiện | Cơ quan chuyên ngành/Hải quan | Phụ thuộc mục đích, số lượng và hồ sơ chứng minh. |
| SKU/formula change | ATTP + nhãn + biểu thuế/FTA | Đánh giá lại HS/tự công bố/kiểm nghiệm/C/O/nhãn | Doanh nghiệp nhập khẩu/compliance | Khi thay đổi cocoa, công thức nhân hoặc cấu trúc bánh. |
7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO
Timeline phụ thuộc hồ sơ ATTP và luồng hải quan; chênh lệch HS biscuit/wafer còn có thể tạo chênh lệch lớn về landed cost.
| Bước | Thời điểm | Phí | Rủi ro chậm |
|---|---|---|---|
| Rà cấu trúc/HS/C/O | Trước booking | Rà soát nội bộ | Sai biscuit/wafer làm lệch thuế. |
| Kiểm nghiệm/tự công bố | Trước shipment/market circulation | Phí kiểm nghiệm | Thiếu test/label chậm compliance. |
| Kiểm tra ATTP | Theo phương thức hiện hành | Theo biểu phí nếu có | Lưu kho/lưu bãi và DEM/DET nếu phải bổ sung hồ sơ. |
| Phân luồng hải quan | Sau truyền tờ khai | Thuế NK/VAT/chi phí logistics | Luồng vàng/đỏ có thể kéo dài thời gian xử lý. |
| Sau thông quan | Trước circulation | Nhãn/lưu kho/hậu kiểm | Rủi ro hậu kiểm nếu hồ sơ không khớp. |
8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Xin ảnh mặt cắt, formula, ingredient list, spec, label; xác định biscuit hay wafer và cocoa ở cả vỏ lẫn nhân.
So 1905.31.10/20 với 1905.32.20; mô phỏng landed cost theo MFN/FTA.
Kiểm nghiệm, tự công bố, nhãn dinh dưỡng/chất gây dị ứng và rà thành phần sữa/trứng nếu có.
Xác định miễn/giảm/thông thường/chặt và tài liệu chứng minh.
Đồng bộ Invoice–PL–B/L/AWB–C/O–ATTP–label–spec.
Chuẩn bị specification (quy cách sản phẩm) và ảnh mặt cắt để giải trình bánh quy ngọt so với wafer.
Phối hợp kết quả ATTP, nộp thuế và bổ sung nếu có.
Hoàn thiện nhãn trước lưu thông; lưu hồ sơ theo lô/SKU (mã sản phẩm quản trị) và quản trị thay đổi.
9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1) Bánh quy sandwich nhân kem tham khảo HS nào?
Nếu bản chất là sweet biscuit, không cocoa rà 1905.31.10; chứa cocoa rà 1905.31.20. Phải kiểm tra cấu trúc và toàn công thức.
2) Wafer nhân kem có dùng 1905.31 không?
Không mặc định. Wafer đúng bản chất rà 1905.32.20; biểu thuế 2026 cho MFN tham khảo 35%.
3) Cocoa chỉ nằm trong nhân có tính là “chứa ca cao” không?
Cần rà mô tả sản phẩm và toàn công thức; không nên chỉ nhìn lớp biscuit ngoài.
4) Có phải tự công bố không?
Thực phẩm chế biến bao gói sẵn thường thuộc cơ chế tự công bố theo NĐ 15/2018/NĐ-CP, trừ trường hợp/ngoại lệ áp dụng.
5) Có phải kiểm tra nhà nước ATTP không?
TT 28/2026/TT-BCT liệt kê 1905.31.10/20 và 1905.32.20; lô cụ thể vẫn phải rà trường hợp miễn và phương thức kiểm tra theo NĐ 15/2018/NĐ-CP.
6) Nhân kem sữa có phải kiểm dịch không?
Không kết luận từ tên nhân kem; phải rà thành phần, mức chế biến và danh mục thú y/kiểm dịch hiện hành.
7) Form E có giúp giảm thuế không?
Có thể, nếu hàng có xuất xứ Trung Quốc và đáp ứng quy tắc xuất xứ/chứng từ ACFTA; phải đối chiếu HS cuối cùng và biểu thuế hiện hành.
8) VAT 8% hay 10%?
Mức chuẩn 10%; đến hết 31/12/2026 cần rà NĐ 174/2025/NĐ-CP để xác định SKU có đủ điều kiện áp dụng 8% hay không.
9) Nhãn cần ghi gì?
Rà quy định nhãn hàng hóa, nhãn dinh dưỡng và sự thống nhất giữa chất gây dị ứng với công thức thực tế.
10) Sau thông quan lưu gì?
Lưu chứng từ thương mại, C/O, bản tự công bố, phiếu kiểm nghiệm, kết quả kiểm tra ATTP, nhãn, công thức/specification, ảnh mặt cắt và tờ khai.
10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN
Công thức, thành phần, specification, ảnh mặt cắt, nhãn và tài liệu nhận diện SKU.
Invoice, Packing List, B/L/AWB, tờ khai, chứng từ thuế và chứng từ giao nhận.
Bản tự công bố, phiếu kiểm nghiệm, hồ sơ/kết quả kiểm tra ATTP và tài liệu chứng minh miễn/giảm nếu có.
Hoàn thiện nghĩa vụ về nhãn phụ và nhãn dinh dưỡng trước khi lưu thông theo trường hợp áp dụng.
Lưu vết hồ sơ theo lô/SKU để truy xuất nhà cung cấp, xuất xứ, công thức, C/O và hồ sơ hải quan.
Đánh giá lại khi thay đổi cocoa, công thức nhân kem, cấu trúc biscuit/wafer, nhà sản xuất hoặc xuất xứ.
11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với sandwich biscuit, lớp kiểm soát quan trọng nhất là nhận diện đúng biscuit hay wafer và khóa cocoa/filling trước ETA.
Rà cấu trúc sản phẩm, HS 1905.31/32, thuế, C/O, công thức, cocoa, nhãn, tự công bố và chính sách ATTP.
Đối chiếu chứng từ thương mại, C/O, phiếu kiểm nghiệm, hồ sơ ATTP, nhãn, specification/ảnh mặt cắt và tờ khai hải quan.
Theo dõi lô hàng, thủ tục chuyên ngành, khai hải quan, cảng/kho/kéo hàng và lưu hồ sơ sau thông quan.
Doanh nghiệp nên yêu cầu nhà cung cấp gửi ingredient list (bảng thành phần), specification và ảnh mặt cắt sản phẩm trước khi chốt HS và landed cost.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Chocolate hộp quà: HS, ATTP, thuế, C/O, nhãn và quy trình
Thủ tục nhập khẩu bánh quy sandwich nhân kem: HS Code, thuế, C/O, tự công bố và kiểm tra ATTP 2026
THỦ TỤC NHẬP KHẨU CHOCOLATE THANH / CHOCOLATE VIÊN: HS, THUẾ, ATTP, C/O VÀ HỒ SƠ
THỦ TỤC NHẬP KHẨU BÁNH QUY SANDWICH NHÂN KEM: HS, THUẾ, ATTP, C/O VÀ HỒ SƠ
Thủ tục nhập khẩu Marshmallow: HS Code, tự công bố, kiểm tra ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu kẹo dẻo / gummy 2026: HS Code, tự công bố, kiểm tra ATTP và nhãn
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu Chocolate hộp quà: HS, ATTP, thuế, C/O, nhãn và quy trình
Thủ tục nhập khẩu kẹo cứng trái cây 2026: HS code, tự công bố, kiểm tra ATTP và nhãn hàng hóa
Thủ tục nhập khẩu bánh quy bơ (Butter Cookie): HS Code, tự công bố, kiểm tra ATTP và thuế 2026
Thủ tục nhập khẩu bánh quy hộp thiếc (Gift Cookie): HS, thuế, C/O, tự công bố và kiểm tra ATTP
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu kẹo mềm, caramel và nougat: HS, ATTP, thuế, C/O và quy trình
Thủ tục nhập khẩu Wafer / bánh xốp nhân kem: HS, thuế, ATTP, C/O và quy trình
Hướng dẫn xuất khẩu Van cổng: thị trường, HS, C/O, hồ sơ và quy trình
Hướng dẫn xuất khẩu Industrial Router: thị trường, HS, giấy phép, C/O và quy trình E2E
Hướng dẫn xuất khẩu Van bướm: thị trường, HS 8481, C/O, pressure compliance và vận tải