Thủ tục nhập khẩu kẹo dẻo / gummy 2026: HS Code, tự công bố, kiểm tra ATTP và nhãn

Mục lục nội dung ẩn
1 THỦ TỤC NHẬP KHẨU KẸO DẺO / GUMMY 2026: HS CODE, TỰ CÔNG BỐ, KIỂM TRA ATTP VÀ NHÃN
F&B IMPORT PROCEDURE · CẬP NHẬT 08/09/2026

THỦ TỤC NHẬP KHẨU KẸO DẺO / GUMMY 2026: HS CODE, TỰ CÔNG BỐ, KIỂM TRA ATTP VÀ NHÃN

Kẹo dẻo (gummy candy) là nhóm dễ bị chốt sai chính sách nếu doanh nghiệp chỉ nhìn tên thương mại. Điểm phân loại quan trọng nhất là có gelatin hay không; ngoài ra cacao/chocolate, claim viên ngậm và vitamin/khoáng chất có thể làm thay đổi HS, cơ chế công bố và cơ quan quản lý.

Nếu khóa sai product scope từ đầu, hệ quả có thể đi dây chuyền sang HS – thuế – C/O – hồ sơ ATTP – nhãn – thời điểm thông quan, làm phát sinh bổ sung chứng từ và chi phí lưu bãi/DEM/DET. Vì vậy bài này xây bản đồ E2E cho gummy confectionery đóng gói bán lẻ, dùng như bánh kẹo thông thường: nhận diện sản phẩm → HS/thuế/C/O → tự công bố → kiểm tra nhà nước về ATTP → hồ sơ hải quan → nhãn dinh dưỡng → nghĩa vụ sau thông quan.

Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu · Kết luận cuối cùng phải khóa theo ingredient list, gelatin/pectin system, claim, artwork nhãn, xuất xứ và hồ sơ lô hàng thực tế.

TÓM TẮT NHANH

SCOPE
Phạm vi sản phẩm

Gummy/kẹo dẻo nền đường–glucose syrup, có hệ tạo gel gelatin hoặc pectin/tinh bột, hương/màu/acid thực phẩm; đóng gói bán lẻ và không định vị là thuốc hay TPBVSK.

HS
HS tham khảo

1704.90.91 khi là kẹo dẻo có gelatin; 1704.90.99 là nhánh cần rà khi gummy không gelatin và vẫn là sugar confectionery không cacao.

ATTP
Quản lý chuyên ngành

Nhóm bánh, mứt, kẹo thuộc phạm vi quản lý ATTP của Bộ Công Thương; từ 17/07/2026 cần đối chiếu TT28/2026/TT-BCT.

CÔNG BỐ
Tự công bố

Gummy thông thường là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, thường đi theo cơ chế tự công bố của NĐ15/2018 nếu không rơi vào nhóm phải đăng ký bản công bố.

LABEL
Nhãn 2026

Rà NĐ43/2017, NĐ111/2021 và yêu cầu ghi nhãn dinh dưỡng theo TT29/2023/TT-BYT; gummy có bổ sung đường phải đặc biệt kiểm soát chỉ tiêu đường tổng số.

FTA
C/O

Ưu đãi đặc biệt phụ thuộc xuất xứ, PSR và chứng từ hợp lệ. Với tuyến Trung Quốc, ACFTA/Form E là một nhánh cần rà; không mặc định có C/O là được hưởng thuế.

Điểm phân nhánh quan trọng: gummy có gelatin và gummy pectin không nên dùng chung một kết luận HS. Nếu có cacao/chocolate hoặc claim vitamin–bổ sung sức khỏe, cần đánh giá lại toàn bộ product scope.

2. GIẢI NGHĨA THUẬT NGỮ & TẦM QUAN TRỌNG CỦA THỦ TỤC

GUMMY
Kẹo dẻo / gummy candy

Nhóm sugar confectionery có cấu trúc đàn hồi/dẻo nhờ hệ tạo gel như gelatin, pectin hoặc tinh bột. Thành phần tạo gel là dữ liệu có thể làm thay đổi nhánh HS.

HS
HS Code

Mã phân loại hàng hóa dùng để xác định chính sách mặt hàng và thuế. Với gummy, cần xem thành phần, cacao, công dụng và hệ tạo gel thay vì chỉ nhìn tên trên invoice.

ATTP
Kiểm tra nhà nước về ATTP

Kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng nhập khẩu theo cơ chế và phương thức tương ứng của pháp luật hiện hành; không đồng nghĩa mọi lô đều bị kiểm theo một cách giống nhau.

TỰ CB
Tự công bố sản phẩm

Cơ chế doanh nghiệp tự công bố đối với nhóm thực phẩm phù hợp theo NĐ15/2018; hồ sơ sản phẩm phải khớp công thức, chỉ tiêu và nhãn đang lưu thông.

C/O
Certificate of Origin

Chứng từ xuất xứ phục vụ xác định nguồn gốc và có thể dùng để xét ưu đãi thuế theo FTA nếu đồng thời đáp ứng quy tắc xuất xứ và các điều kiện chứng từ.

ETA
Estimated Time of Arrival

Thời gian dự kiến hàng đến. Với F&B, nhiều dữ liệu sản phẩm, kiểm nghiệm, nhãn và phương án chuyên ngành nên được khóa trước ETA để hạn chế lưu bãi.

Vì sao phần này quan trọng: cùng được gọi là “gummy”, nhưng thay gelatin bằng pectin, thêm cacao hoặc đổi claim sang bổ sung sức khỏe có thể làm thay đổi HS, hồ sơ công bố, cơ quan quản lý và cách trình bày nhãn.

3. PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN SẢN PHẨM CHI TIẾT

Trước khi chọn HS hoặc chuẩn bị hồ sơ, cần khóa product scope bằng ingredient list, specification/COA, mẫu nhãn, hình ảnh thành phẩm, mô tả công dụng và thông tin nhà sản xuất. Không dùng “gummy candy” như một mô tả đủ để chốt.

Nhóm sản phẩm/tình huống Dấu hiệu cần kiểm tra Ví dụ công năng Tài liệu chứng minh Chính sách có thể phát sinh Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
Gummy có gelatin Gelatin trong ingredient list; tỷ lệ/hệ gel; không cacao Kẹo dẻo trái cây, gummy bear Ingredient list, spec, COA, artwork ATTP, tự công bố, nhãn, phụ gia HS 1704.90.91, test, label, C/O Nhánh ưu tiên của bài khi xác nhận có gelatin.
Gummy không gelatin Pectin/tinh bột/carrageenan; không gelatin Vegan gummy, pectin gummy Formula/spec, supplier declaration ATTP, tự công bố, nhãn Rà HS 1704.90.99 và hồ sơ thành phần Không dùng tự động 1704.90.91.
Gummy có cacao/chocolate Cocoa powder, cocoa mass, chocolate coating Chocolate gummy/coated gummy Ingredient list, artwork Chuyển nhánh Chương 18 có thể phát sinh Rà HS 1806, ATTP, nhãn Tách khỏi phạm vi kết luận HS chính của bài.
Gummy vitamin/functional Liều vitamin, khoáng, botanicals; claim sức khỏe Vitamin C gummy, multivitamin gummy Formula, claim, dosage, label Có thể chuyển sang cơ chế TPBVSK/nhóm quản lý khác Rà product classification trước khi nhập Không coi mặc định là bánh kẹo thường.
Gummy viên ngậm đặc thù Claim ho/họng, dược liệu, cách dùng đặc thù Cough gummy/lozenge Claim, composition, label HS/chính sách có thể đổi Rà 1704.90.10 hoặc nhóm khác theo bản chất Không dùng bài này để chốt.
Cảnh báo: ingredient list phải thể hiện rõ hệ tạo gel. Chỉ một dòng “fruit gummy” trên Invoice không đủ để phân biệt 1704.90.911704.90.99.

4. HS CODE – THUẾ – C/O

Phân loại gummy trước hết theo bản chất sugar confectionery và thành phần. TT28/2026/TT-BCT đưa trực tiếp các mã 1704.90.91 – Dẻo, có chứa gelatin1704.90.99 – Loại khác trong nhóm bánh, mứt, kẹo thuộc danh mục kiểm tra ATTP nhập khẩu của Bộ Công Thương.

Mã HS tham khảo Mô tả/nhóm hàng phù hợp Cơ sở phân loại Điều kiện áp dụng Thuế NK thông thường Thuế NK MFN VAT 2026 C/O/FTA cần rà Hồ sơ cần đối chiếu
1704.90.91 Kẹo dẻo có chứa gelatin Nhóm 17.04; mô tả phân nhóm gelatin gummy Không cacao; là bánh kẹo thường; gelatin được xác nhận trong thành phần 22,5% tham khảo 15% tham khảo 8% trong thời gian chính sách giảm VAT áp dụng nếu hàng thuộc diện được giảm ACFTA/RCEP, ATIGA, AKFTA/VKFTA, AJCEP/VJEPA/CPTPP, EVFTA… theo xuất xứ Ingredient list, spec, label, invoice, C/O
1704.90.99 Loại khác – có thể phù hợp gummy không gelatin Nhóm 17.04; không thuộc mô tả gelatin, ho, white chocolate Không cacao; vẫn là sugar confectionery 22,5% tham khảo 15% tham khảo 8% nếu thuộc phạm vi giảm VAT hiện hành Rà theo nước xuất xứ và PSR Formula/spec xác nhận pectin/tinh bột, label, invoice, C/O
Nhóm 1806 Sản phẩm có cacao/chocolate Thành phần cacao/chocolate làm thay đổi nhóm hàng Phải có căn cứ từ công thức thực tế Cần xác định mã 8 số cụ thể rồi đối chiếu biểu thuế hiện hành.

Thuế suất trong bảng là mức tham khảo để lập phương án; doanh nghiệp phải đối chiếu biểu thuế tại ngày mở tờ khai, mã HS cuối cùng, nước xuất xứ và hồ sơ C/O thực tế.

BẢNG C/O/FTA ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CẦN RÀ THEO TUYẾN NHẬP

Tuyến/xuất xứ FTA/hiệp định Form C/O hoặc chứng từ xuất xứ Mức thuế ưu đãi đặc biệt cần rà Điều kiện áp dụng Hồ sơ cần đối chiếu Lưu ý áp dụng
ASEAN ATIGA Form D/chứng từ xuất xứ theo cơ chế áp dụng Cần đối chiếu biểu ATIGA 2026 theo HS cuối cùng Đạt PSR và điều kiện chứng từ C/O, Invoice, B/L/AWB, Packing List Rà đúng nước thành viên và tiêu chí xuất xứ của nhóm 17.04.
Trung Quốc ACFTA / RCEP Form E hoặc chứng từ RCEP phù hợp ACFTA 0% tham khảo; RCEP phải so lại biểu 2026 Đạt PSR, chứng từ hợp lệ, dữ liệu thống nhất C/O, Invoice, B/L, Packing, ingredient/spec Không chỉ kiểm tra “có Form E”; phải kiểm HS, mô tả, xuất xứ và vận chuyển.
Hàn Quốc AKFTA / VKFTA / RCEP Form AK/VK hoặc chứng từ RCEP Cần đối chiếu biểu AKFTA/VKFTA/RCEP 2026; chọn FTA đủ điều kiện tốt nhất Không trộn điều kiện của các FTA C/O, commercial docs, hồ sơ nguyên liệu nếu cần Khóa FTA trước khi supplier phát hành C/O.
Nhật Bản VJEPA / AJCEP / CPTPP / RCEP Theo hiệp định tương ứng Cần đối chiếu biểu VJEPA/AJCEP/CPTPP/RCEP 2026 theo tuyến thực tế Đúng PSR và chứng từ C/O/chứng từ xuất xứ, Invoice, vận đơn Không dùng chung một form cho mọi hiệp định.
EU EVFTA Chứng từ xuất xứ theo EVFTA Cần đối chiếu biểu EVFTA 2026 theo HS cuối cùng Đạt quy tắc xuất xứ EVFTA Origin proof, Invoice, transport docs Rà đúng cơ chế chứng nhận xuất xứ của lô.
UK UKVFTA Chứng từ xuất xứ theo UKVFTA Cần đối chiếu biểu UKVFTA 2026 theo HS cuối cùng Đạt quy tắc xuất xứ UKVFTA Origin proof, Invoice, transport docs Không dùng chứng từ EVFTA thay cho UKVFTA.
Úc – New Zealand AANZFTA / CPTPP / RCEP Chứng từ theo hiệp định áp dụng Cần đối chiếu biểu AANZFTA/CPTPP/RCEP 2026 Đạt PSR tương ứng C/O/origin proof + commercial docs So sánh FTA trước khi chọn chứng từ xuất xứ.
Ấn Độ AIFTA Form AI/chứng từ theo AIFTA Cần đối chiếu biểu AIFTA 2026 Đạt PSR AIFTA C/O, Invoice, vận đơn Không mặc định bằng mức ACFTA/ATIGA.
Hong Kong (Trung Quốc) AHKFTA Chứng từ xuất xứ theo AHKFTA Cần đối chiếu biểu AHKFTA 2026 Đạt PSR và điều kiện chứng từ Origin proof + commercial docs Cần so với MFN để đánh giá lợi ích thực tế.
Checklist C/O: form/chứng từ xuất xứ, tiêu chí WO/RVC/CTH/CTSH nếu áp dụng, HS, mô tả hàng, số lượng/trọng lượng, invoice bên thứ ba, vận chuyển trực tiếp, ngày cấp và tính nhất quán với tờ khai.

5. BỘ HỒ SƠ & CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ

Hồ sơ gummy nên được quản trị theo ba lớp để không xảy ra tình trạng “đủ chứng từ vận tải nhưng thiếu hồ sơ sản phẩm” hoặc ngược lại.

01
Hồ sơ thương mại

Commercial Invoice, Packing List, B/L/AWB, Sales Contract/PO nếu có, C/O khi xin ưu đãi, dữ liệu nhà sản xuất và xuất xứ.

02
Hồ sơ kỹ thuật/chuyên ngành

Ingredient list, product specification, COA, test report, mẫu nhãn/artwork, thông tin gelatin/pectin, phụ gia–hương liệu và hồ sơ tự công bố.

03
Bộ tài liệu đăng ký & đối chiếu

Tài liệu phục vụ kiểm tra ATTP, hồ sơ khai hải quan, dữ liệu HS/C/O, chứng từ để cơ quan tiếp nhận đối chiếu theo lô thực tế.

Nguyên tắc chuẩn bị hồ sơ: tên hàng, thành phần gelatin/pectin, khối lượng tịnh, nhà sản xuất, xuất xứ, lot/date và mô tả trên Invoice – Packing List – C/O – label – self-declaration phải thống nhất.
Nhóm hồ sơ Tài liệu cần có Dùng cho bước nào Ai thường chuẩn bị Lỗi thường gặp Cách kiểm tra trước ETA
Thương mại Invoice, Packing List, Contract/PO, B/L/AWB Hải quan, trị giá, logistics Supplier + Importer + Forwarder Tên “candy” quá chung; sai gross/net; lệch manufacturer Khóa mô tả hàng có “gummy”, gelatin/pectin nếu cần giải trình.
Sản phẩm Ingredient list, spec, COA, artwork HS, công bố, nhãn Supplier/Manufacturer Ingredient list không chỉ rõ gelatin; artwork khác công thức So version/date và xác nhận công thức chính thức.
ATTP Self-declaration, test report, hồ sơ kiểm tra nhập khẩu Chuyên ngành Importer Test quá hạn/không đúng chỉ tiêu; hồ sơ không khớp SKU Đối chiếu SKU, manufacturer, composition, test date.
C/O C/O/chứng từ xuất xứ Ưu đãi thuế Exporter/Supplier Lệch HS, mô tả, số invoice, xuất xứ Pre-check draft trước khi phát hành chính thức.
Nhãn Nhãn gốc + nhãn phụ dự kiến + nutrition panel Nhập khẩu và lưu thông Brand owner/Importer Thiếu đường tổng số; sai tên phụ gia; thiếu thông tin bắt buộc QA artwork trước in và trước khi hàng chạy.

6. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH

6.1. Bảng căn cứ pháp lý cần rà soát

Nhóm văn bản Tên/số hiệu văn bản Cơ quan ban hành Hiệu lực/thời điểm áp dụng Vai trò trong thủ tục Điều/khoản/phụ lục cần chú ý Ghi chú rà soát
Luật ATTP Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 và văn bản sửa đổi/bổ sung còn hiệu lực Quốc hội Từ 01/07/2011 Khung pháp lý nền về an toàn thực phẩm Nguyên tắc quản lý thực phẩm nhập khẩu, trách nhiệm tổ chức/cá nhân Đối chiếu cùng NĐ15/2018 và văn bản chuyên ngành hiện hành.
Nghị định ATTP NĐ15/2018/NĐ-CP Chính phủ 02/02/2018; hiện vẫn là căn cứ cần áp dụng sau NQ15/2026 Tự công bố; kiểm tra ATTP nhập khẩu Điều 4–5 về tự công bố; Điều 13 về các trường hợp miễn kiểm tra; Chương VI về kiểm tra thực phẩm nhập khẩu Phiếu kiểm nghiệm cho tự công bố: trong thời hạn 12 tháng theo Điều 5.
NEW – OLD 2026 NQ15/2026/NQ-CP Chính phủ 06/04/2026 Tạm ngưng hiệu lực NĐ46/2026/NĐ-CPNQ66.13/2026/NQ-CP Không dùng nguyên workflow đầu 2026 xây trên NĐ46/NQ66.13 Tại 08/09/2026, bài quay về rà NĐ15/2018 cùng các văn bản hiện hành mới.
Danh mục ATTP TT28/2026/TT-BCT Bộ Công Thương 17/07/2026 Danh mục HS thực phẩm nhập khẩu thuộc diện kiểm tra nhà nước về ATTP Phụ lục nhóm bánh, mứt, kẹo1704.90.911704.90.99 Văn bản 2026 trực tiếp liên quan gummy.
Luật Hải quan Luật Hải quan 54/2014/QH13 và các văn bản sửa đổi đang có hiệu lực Quốc hội Từ 01/01/2015 Khung thủ tục, kiểm tra, giám sát hải quan Rà quy định về khai hải quan, kiểm tra hồ sơ/thực tế hàng hóa, quản lý rủi ro Luật 11/2026/QH16 đã ban hành 23/08/2026 nhưng đến 01/03/2027 mới có hiệu lực.
Nghị định hải quan NĐ08/2015/NĐ-CP, sửa bởi NĐ59/2018/NĐ-CP và văn bản hiện hành liên quan Chính phủ NĐ08 từ 15/03/2015; NĐ59 từ 05/06/2018 Chi tiết thủ tục, kiểm tra, giám sát hải quan Đối chiếu theo loại hình và hồ sơ thực tế Ưu tiên bản hợp nhất/văn bản hiện hành tại ngày mở tờ khai.
Thông tư hải quan TT38/2015/TT-BTC, sửa bởi TT39/2018/TT-BTC và các văn bản sửa đổi còn hiệu lực Bộ Tài chính Áp dụng theo phần còn hiệu lực Hồ sơ, khai báo, thuế và quản lý hải quan Rà bộ hồ sơ nhập khẩu, khai báo và chứng từ Không dùng bản cũ tách rời khỏi các sửa đổi sau này.
Luật thuế XNK Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 107/2016/QH13 và văn bản sửa đổi Quốc hội Từ 01/09/2016 Căn cứ đối tượng, người nộp, miễn/giảm/hoàn và nguyên tắc thuế XNK Đối chiếu với biểu thuế theo HS cuối cùng Luật có sửa đổi từng phần; dùng trạng thái hiện hành.
Biểu thuế MFN NĐ26/2023/NĐ-CP và văn bản sửa đổi hiện hành Chính phủ Từ 15/07/2023 Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN 1704.90.91 và 1704.90.99: 15% tham khảo Chốt lại tại ngày đăng ký tờ khai.
Thuế thông thường QĐ15/2023/QĐ-TTg Thủ tướng Chính phủ 15/07/2023 Thuế suất thông thường Hai mã trên: 22,5% tham khảo Áp dụng theo điều kiện về xuất xứ/MFN của lô thực tế.
VAT NQ204/2025/QH15NĐ174/2025/NĐ-CP Quốc hội / Chính phủ 01/07/2025 – 31/12/2026 Giảm 2% thuế suất GTGT đối với nhóm đủ điều kiện Kẹo đường Chương 17 không thuộc nhóm loại trừ nêu trong chính sách giảm; áp dụng 8% khi đáp ứng phạm vi Đối chiếu thêm NĐ181/2025 và các sửa đổi VAT hiện hành nếu có tình huống đặc thù.
Nhãn hàng hóa NĐ43/2017/NĐ-CP, sửa bởi NĐ111/2021/NĐ-CP Chính phủ NĐ111 từ 15/02/2022 Nhãn hàng hóa nhập khẩu/lưu thông Nội dung bắt buộc, nhãn gốc, nhãn phụ Đối chiếu artwork từng SKU.
Nhãn dinh dưỡng TT29/2023/TT-BYT Bộ Y tế Từ 01/01/2026 không được nhập khẩu/sử dụng nhãn không phù hợp, trừ chuyển tiếp theo quy định Ghi thành phần và giá trị dinh dưỡng Thực phẩm cho thêm đường phải rà đường tổng số cùng các chỉ tiêu bắt buộc QA nutrition panel trước in/nhập.
Phụ gia thực phẩm TT24/2019/TT-BYT, sửa bởi TT17/2023/TT-BYT Bộ Y tế Áp dụng theo bản hiện hành Quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm Gelatin/pectin hoặc chất tạo gel, màu, hương, acid, chất phủ phải rà theo đối tượng và điều kiện sử dụng thực tế Rà theo ingredient list/INS cụ thể; không suy đoán mức dùng.
Văn bản tương lai NĐ336/2026/NĐ-CP về Cơ chế một cửa quốc gia/ASEAN Chính phủ Ban hành 22/08/2026; hiệu lực 15/10/2026 Quy định thực hiện TTHC đối với hàng XNK qua cơ chế một cửa Chưa áp dụng cho lô khai trước ngày hiệu lực Cần cập nhật workflow khi bài được dùng cho lô từ 15/10/2026 trở đi.
NEW – OLD cần nhớ tại 08/09/2026: NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 đã bị tạm ngưng bởi NQ15/2026; Luật 11/2026/QH16 và NĐ336/2026/NĐ-CP đã ban hành nhưng chưa đến ngày hiệu lực. Vì vậy không được kéo quy trình tương lai vào lô hàng hiện tại.

6.2. Ma trận áp dụng chính sách theo tình huống gummy

Tình huống hàng hóa Căn cứ cần đối chiếu Chính sách có thể áp dụng Cơ quan quản lý/thẩm quyền Điều kiện kích hoạt
Gummy gelatin tiêu chuẩn NĐ15/2018; TT28/2026/BCT Tự công bố + kiểm tra ATTP nhập khẩu + hải quan + nhãn Bộ Công Thương/cơ quan ATTP và Hải quan theo phân công Thực phẩm bánh kẹo nhập để lưu thông.
Gummy pectin/vegan TT28/2026; NĐ15/2018; biểu HS ATTP tương tự nhưng HS cần tách khỏi nhánh gelatin Như trên Ingredient list không có gelatin.
Gummy có cacao Biểu HS + TT28/2026 + NĐ15/2018 Đánh giá lại HS Chương 18 và thuế/C/O Hải quan + cơ quan ATTP Có cocoa/chocolate trong công thức.
Gummy vitamin/TPBVSK NĐ15/2018 và văn bản nhóm thực phẩm chức năng Có thể phải đăng ký bản công bố/GMP/nhóm quản lý khác Cơ quan y tế theo phân loại Claim, liều dùng, thành phần và định vị sản phẩm.
Hàng mẫu/biếu tặng/quá cảnh Điều 13 NĐ15/2018 và quy định hải quan Có thể phát sinh trường hợp miễn kiểm tra ATTP nếu đáp ứng điều kiện Cơ quan chuyên ngành/Hải quan Đúng loại hình và điều kiện miễn; không suy rộng cho hàng kinh doanh.

7. THỜI GIAN XỬ LÝ, LỆ PHÍ & CHI PHÍ RỦI RO

Không nên đóng đinh một số ngày xử lý cho mọi lô gummy. Timeline phụ thuộc mức độ hoàn thiện hồ sơ, phương thức kiểm tra ATTP, luồng hải quan, C/O và việc có phải bổ sung/giải trình hay không.

Giai đoạn Công việc Thời điểm nên thực hiện Đầu ra cần đạt Chi phí/rủi ro nếu chậm
1. Chuẩn bị hồ sơ Khóa gelatin/pectin, ingredient/spec, HS draft, label, test và self-declaration Trước khi chốt shipment Product master file đủ dữ liệu Sai HS, phải sửa nhãn/công bố, chậm booking.
2. Nộp/đăng ký bước chuyên ngành nếu phát sinh Xác định trường hợp miễn/phương thức kiểm tra ATTP và chuẩn bị bộ hồ sơ theo lô Trước ETA Hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận/đối chiếu Lưu bãi, chậm thông quan.
3. Thẩm định/đối chiếu Cơ quan/đơn vị xử lý kiểm tra tính đầy đủ và căn cứ áp dụng theo phương thức tương ứng Theo trạng thái hồ sơ Không có yêu cầu làm rõ hoặc có yêu cầu cụ thể Kéo dài lead time nếu dữ liệu thiếu/không khớp.
4. Bổ sung/sửa đổi nếu có Bổ sung test, ingredient/spec, label, chứng từ lô hoặc giải trình Ngay khi phát sinh yêu cầu Gap list được đóng Storage/DEM/DET, phát sinh sửa chứng từ.
5. Nhận kết quả chuyên ngành Hoàn tất kết quả/điều kiện cần thiết theo phương thức áp dụng Trước hoặc song song bước hải quan theo cơ chế áp dụng Đủ điều kiện tiếp tục xử lý lô Chậm release hàng.
6. Hải quan – thuế – thông quan Mở tờ khai, xử lý luồng, C/O, thuế và giải trình HS nếu phát sinh Khi đủ điều kiện khai Thông quan/giải phóng hàng theo điều kiện Phí lưu bãi, detention, thiếu hàng bán.
7. Sau thông quan/lưu thông Nhãn phụ, lưu hồ sơ, đối soát công bố–test–C/O–tờ khai Trước lưu thông và sau thông quan Shipment file hoàn chỉnh Rủi ro hậu kiểm/ATTP/nhãn.
Chi phí: lệ phí nhà nước, thử nghiệm, chứng nhận hoặc chi phí kiểm tra chỉ nêu theo hồ sơ và biểu phí thực tế; không nên đưa một mức cố định chung cho mọi gummy.

8. QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN

BƯỚC 01
Rà sản phẩm

Thu ingredient list, spec/COA, artwork và claim. Khóa ngay câu hỏi gelatin hay pectin, có cacao không, có claim chức năng không.

BƯỚC 02
Chốt HS – thuế – C/O

Rà 1704.90.91 hoặc 1704.90.99, thuế MFN/VAT và FTA theo xuất xứ. Gửi draft HS cho supplier để kiểm C/O trước phát hành.

BƯỚC 03
Chuẩn bị hồ sơ sản phẩm

Hoàn thiện self-declaration, test report, artwork nhãn, dữ liệu phụ gia và nutrition panel phù hợp với công thức đang nhập.

BƯỚC 04
Xác định phương thức ATTP

Đối chiếu NĐ15/2018 và TT28/2026/BCT để xác định hàng có thuộc kiểm tra, miễn kiểm tra hay phương thức nào theo hồ sơ thực tế.

BƯỚC 05
Khóa chứng từ trước ETA

So Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, manufacturer, quantity, net weight, description và country of origin.

BƯỚC 06
Mở tờ khai & xử lý luồng

Truyền tờ khai, xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ theo quản lý rủi ro; chuẩn bị hồ sơ giải trình thành phần/HS khi được yêu cầu.

BƯỚC 07
Hoàn tất ATTP – thuế – thông quan

Theo dõi kết quả chuyên ngành, hoàn thiện nghĩa vụ thuế/C/O và phối hợp lấy hàng theo trạng thái thông quan.

BƯỚC 08
Lưu thông & hậu kiểm

Hoàn thiện nhãn phụ trước lưu thông, lưu hồ sơ sản phẩm và từng lô để truy xuất từ label → self-declaration → test → C/O → tờ khai.

Mốc nên làm trước ETA: product scope + HS draft + self-declaration/test + artwork nhãn + phương án ATTP + C/O draft nên được kiểm soát trước khi hàng đến.
Điểm chặn chính: supplier đổi gelatin sang pectin hoặc ngược lại nhưng không cập nhật hồ sơ; sản phẩm thêm vitamin/claim mới; C/O vẫn dùng HS cũ; nutrition panel thiếu “đường tổng số”.

9. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP

Gummy có gelatin dùng HS nào?

Nhánh tham khảo trực tiếp là 1704.90.91 – Dẻo, có chứa gelatin khi sản phẩm là sugar confectionery không cacao và không thuộc mô tả đặc thù khác. Vẫn phải khóa bằng ingredient list/spec thực tế.

Gummy pectin có dùng 1704.90.91 không?

Không nên. 1704.90.91 gắn với mô tả có gelatin; gummy pectin/vegan cần rà nhánh 1704.90.99 hoặc mã khác nếu bản chất sản phẩm có yếu tố đặc thù.

Kẹo dẻo thông thường có phải tự công bố không?

Thông thường thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn thuộc phạm vi Điều 4 NĐ15/2018 đi theo tự công bố, trừ sản phẩm thuộc nhóm phải đăng ký bản công bố hoặc trường hợp ngoại lệ.

Gummy vitamin có áp dụng giống kẹo dẻo thường không?

Không mặc định. Nếu sản phẩm được định vị/claim như thực phẩm bảo vệ sức khỏe hoặc có liều dùng–công dụng đặc thù, phải phân loại lại trước khi chọn HS và hồ sơ công bố.

Mỗi lô gummy đều kiểm tra ATTP giống nhau?

Không. Phương thức kiểm tra và trường hợp miễn phụ thuộc NĐ15/2018, lịch sử tuân thủ, hồ sơ và tình huống lô hàng; không nên sao chép kết luận từ lô trước.

Phiếu kiểm nghiệm cho tự công bố cần điều kiện gì?

NĐ15/2018 yêu cầu phiếu kết quả kiểm nghiệm ATTP trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ tự công bố, từ phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc được công nhận phù hợp ISO 17025 theo phạm vi phù hợp.

Gummy nhập từ Trung Quốc có Form E thì thuế có thể 0%?

ACFTA là nhánh có thể cho mức 0% đối với mã phù hợp nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ. Cần kiểm HS, PSR, mô tả, invoice, vận chuyển và tính hợp lệ của Form E, không chỉ kiểm sự tồn tại của form.

Nhãn gummy 2026 cần lưu ý gì?

Ngoài nội dung nhãn theo NĐ43/2017 và NĐ111/2021, cần rà TT29/2023/TT-BYT về thành phần/giá trị dinh dưỡng. Với sản phẩm bổ sung đường, “đường tổng số” là dữ liệu cần kiểm tra kỹ.

Gelatin nguồn bò/heo/cá có cần ghi rõ không?

Cần quản trị rõ nguồn nguyên liệu trong hồ sơ supplier và nhãn theo yêu cầu áp dụng. Nếu có claim Halal/Kosher hoặc yêu cầu thị trường/khách hàng, chứng từ nguồn gelatin càng quan trọng. Không suy rộng thành nghĩa vụ kiểm dịch cho mọi thành phẩm nếu chưa có căn cứ lô thực tế.

Có thể dùng quy trình NĐ46/2026 đầu năm 2026 không?

Không nên dùng nguyên trạng. NQ15/2026/NQ-CP đã tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026 từ 06/04/2026; tại thời điểm biên soạn cần đối chiếu lại NĐ15/2018 và các văn bản hiện hành, trong đó có TT28/2026/BCT.

10. KẾT QUẢ ĐẦU RA & NGHĨA VỤ SAU THÔNG QUAN

01
Hồ sơ sản phẩm

Ingredient/spec, xác nhận gelatin/pectin, COA, test report, self-declaration, artwork và hồ sơ phụ gia có kiểm soát version.

02
Hồ sơ lô hàng

Invoice, Packing List, B/L/AWB, tờ khai, chứng từ trị giá, C/O và chứng từ chuyên ngành theo lô.

03
Hồ sơ ATTP

Bằng chứng tự công bố, kiểm nghiệm, phương thức kiểm tra/miễn kiểm tra và kết quả xử lý chuyên ngành.

04
Nhãn & lưu thông

Nhãn phụ tiếng Việt, thành phần, phụ gia, dinh dưỡng, NSX/HSD, xuất xứ và thông tin chịu trách nhiệm phải nhất quán.

05
Lưu trữ & hậu kiểm

Lưu product master file và shipment file riêng để phục vụ truy xuất, ATTP, kiểm tra sau thông quan và đối soát kế toán.

CHECK
Quản trị thay đổi

Đổi gelatin↔pectin, supplier, nhà máy, cacao, vitamin/claim, artwork hoặc xuất xứ phải kích hoạt rà lại HS, công bố, nhãn, C/O trước lô tiếp theo.

Trạng thái đầu ra nên đạt: hồ sơ phải cho phép truy ngược rõ ràng từ SKU → công thức/hệ gel → HS → self-declaration/test → label → C/O → tờ khai.
Thông quan chưa phải điểm kết thúc. Nếu sản phẩm lưu thông có công thức/nhãn khác hồ sơ đã dùng hoặc thiếu dữ liệu truy xuất, doanh nghiệp vẫn có rủi ro ở hậu kiểm.

11. GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX

Với gummy, giá trị của kiểm soát trước ETA nằm ở việc khóa đồng thời hệ tạo gel – HS – ATTP – công bố – phụ gia – nhãn – C/O – chứng từ vận tải, thay vì xử lý từng hồ sơ rời rạc khi hàng đã đến.

01
Rà soát trước ETA

Đối chiếu công thức, gelatin/pectin, HS, thuế, FTA, nhãn, tự công bố và phương án kiểm tra ATTP trước shipment/ETA.

02
Kiểm soát hồ sơ compliance

So khớp Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, self-declaration, test report, ingredient/spec và artwork; lập gap list cho supplier.

03
Phối hợp vận hành logistics

Theo dõi mốc chứng từ – ETA – ATTP – tờ khai – luồng – thuế – lấy hàng; cảnh báo sớm nguy cơ storage/DEM/DET do thiếu hồ sơ.

Doanh nghiệp nên làm việc với đơn vị có kinh nghiệm đồng thời về logistics, chứng từ, hải quan và chính sách chuyên ngành để giảm số vòng bổ sung và tránh khóa sai phương án ngay từ product setup.

FOOTNOTE – NGUỒN & GHI CHÚ ÁP DỤNG

  • NQ15/2026/NQ-CP – Chính phủ, ban hành/hiệu lực 06/04/2026, tạm ngưng NĐ46/2026 và NQ66.13/2026: Cổng TTĐT Chính phủ.
  • TT28/2026/TT-BCT – Bộ Công Thương, ban hành 01/06/2026, hiệu lực 17/07/2026; Phụ lục nhóm bánh, mứt, kẹo liệt kê 1704.90.91 và 1704.90.99: Cổng TTĐT Chính phủ.
  • NĐ15/2018/NĐ-CP – tự công bố và kiểm tra ATTP nhập khẩu: Cổng TTĐT Chính phủ.
  • NĐ26/2023/NĐ-CP – biểu thuế nhập khẩu ưu đãi MFN: Cổng TTĐT Chính phủ; QĐ15/2023/QĐ-TTg – thuế suất thông thường: Cổng TTĐT Chính phủ.
  • Biểu ACFTA theo NĐ118/2022/NĐ-CP – tham chiếu mức 0% cho 1704.90.91/99 khi đủ điều kiện: Cục Hải quan – PDF.
  • NĐ43/2017/NĐ-CPNĐ111/2021/NĐ-CP – nhãn hàng hóa: NĐ43 · NĐ111.
  • TT29/2023/TT-BYT – yêu cầu ghi dinh dưỡng và mốc áp dụng từ 01/01/2026: Bộ Y tế.
  • TT24/2019/TT-BYT, sửa bởi TT17/2023/TT-BYT – quản lý, sử dụng phụ gia thực phẩm: Bộ Y tế – TT24 · Bộ Y tế – TT17.
  • NQ204/2025/QH15NĐ174/2025/NĐ-CP – giảm VAT đến hết 31/12/2026 đối với nhóm đủ điều kiện: NQ204 · NĐ174.
  • Luật Hải quan 54/2014/QH13: Cổng TTĐT Chính phủ. Luật 11/2026/QH16 sửa Luật Hải quan: ban hành 23/08/2026, hiệu lực 01/03/2027: văn bản.
  • NĐ336/2026/NĐ-CP – Cơ chế một cửa quốc gia/ASEAN, hiệu lực 15/10/2026: Cổng TTĐT Chính phủ.
  • VAT: bài dùng mức 8% như mức đang áp dụng trong giai đoạn giảm thuế 2026 đối với hàng thuộc phạm vi được giảm; phải đối chiếu chính sách VAT hiện hành và mã HS tại ngày mở tờ khai.
  • Giới hạn áp dụng: không tự động dùng cho TPBVSK/vitamin gummy, thuốc/viên ngậm điều trị, sản phẩm chứa cacao, sản phẩm có thành phần hoặc claim làm thay đổi cơ quan quản lý, hàng mẫu/phi thương mại có cơ chế riêng.
TƯ VẤN NHANH

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?

Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.

GỌI NGAY
Zalo
HOTLINE 0963 856 664 / 0982 135 393
EMAIL info@tgimex.com
PHÙ HỢP Vận chuyển quốc tế · Thủ tục hải quan · Giấy phép · Logistics B2B

Gửi phản hồi

Khám phá thêm từ TGIMEX VIETNAM JSC

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc