HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU SEMICONDUCTOR IC TỪ VIỆT NAM
Semiconductor IC có giá trị cao nhưng hồ sơ lại phụ thuộc mạnh vào exact part number, công năng, revision, package, origin, chức năng bảo mật và end-use. Nếu chỉ ghi chung “IC/chip”, doanh nghiệp có thể lệch HS, C/O, market compliance hoặc control screening ngay trước shipment.
Bài viết đi theo bản đồ E2E từ market scan đến post-shipment, tập trung vào thị trường phù hợp, HS 8542, C/O/FTA, chính sách chuyên ngành, Cargo Ready, cut-off và bộ hồ sơ sau shipment.
1. TỔNG QUAN NHANH
Thông tin biên soạn: Tài liệu tham khảo nghiệp vụ cho doanh nghiệp xuất khẩu, Procurement, Legal, Compliance, Operation và Docs; cập nhật theo nguồn tra cứu đến 03/09/2026.
Trung Quốc · Hong Kong · Hoa Kỳ · Hà Lan/EU
WITS 2023 cho nhóm 8542 ghi nhận đây là bốn route lớn từ Việt Nam; cần phân biệt final destination với re-export/logistics hub.
Tại 03/09/2026, NĐ 69/2018 còn áp dụng đến hết 04/09; NĐ 292/2026/NĐ-CP có hiệu lực 05/09/2026. IC có thông số/end-use nhạy cảm phải strategic-screen.
8542.31 / .32 / .33 / .39
Chốt theo chức năng chính và trạng thái hàng. Thuế XK phải rà Biểu thuế hiện hành; VAT 0% chỉ khi đủ điều kiện/chứng từ.
China: ACFTA/RCEP. Hong Kong: AHKFTA. EU: EVFTA. Hoa Kỳ không có FTA ưu đãi song phương với Việt Nam. PSR phải tra theo exact HS.
Không mặc định chip có crypto = cần giấy phép. Rà độc lập NĐ 211/2025 về MMDS và NĐ 259/2025/TT 42/2026 về strategic trade khi có trigger.
Air/express thường phù hợp hàng giá trị cao – trọng lượng thấp. Trước Cargo Ready khóa P/N–revision, lot/date code, origin, COC/material declaration và ESD/MSL packing.
2. PHẠM VI ÁP DỤNG & PHÂN LOẠI SẢN PHẨM CHI TIẾT
Phạm vi chính: IC đã hoàn chỉnh/đóng gói, xuất khẩu dưới dạng linh kiện bán dẫn rời. Không tự động áp dụng cho discrete semiconductor heading 8541, RAM module/SSD, board/module, development kit, wafer/die chưa hoàn chỉnh hoặc thiết bị thành phẩm có IC gắn bên trong.
| Nhóm/biến thể | Dấu hiệu cần kiểm tra | Tài liệu chứng minh | HS/chính sách có thể phát sinh | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| Processor / Controller IC | Core xử lý/điều khiển; có thể tích hợp memory, converter, logic, clock/timer | Datasheet, block diagram, architecture, package drawing | Tham khảo 8542.31.00; strategic screen theo spec/end-use | Không gọi mọi processor là MCU; SoC có thể cần scope riêng. |
| Memory IC | Chức năng chính là lưu trữ: DRAM, SRAM, Flash/NAND/NOR… | Memory type, capacity, interface, P/N | Tham khảo 8542.32.00 | RAM module/SSD không còn là bare memory IC. |
| Amplifier IC | Chức năng chính là khuếch đại | Datasheet, gain/function, package | Tham khảo 8542.33.00 | Tách IC khỏi module hoàn chỉnh. |
| Other IC / logic / mixed-signal | Không thuộc processor/controller, memory, amplifier | Function block, interface, analog/digital content | Tham khảo 8542.39.00 | Mô tả principal function rõ trên chứng từ. |
| Secure element / crypto IC / TPM-like | Key storage, secure boot, authentication, encryption | Security datasheet, algorithm/function statement | HS có thể vẫn 8542; rà MMDS + strategic trade riêng | Không suy giấy phép từ từ khóa AES/TLS/crypto. |
| Bare die / wafer / unfinished | Chưa packaged; wafer map/die state | Process flow, wafer map, die/wafer spec | Phân loại theo trạng thái/nomenclature hiện hành | Không copy HS IC packaged. |
| IC trên PCB/module/dev kit | Có PCB, connector, RF/power/peripheral tạo chức năng module | BOM, schematic, interface, board function | Phân loại lại theo module/board | Tách bài nếu market compliance thay đổi. |
3. THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU & YÊU CẦU TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG
3.1. MARKET SCAN – DỮ LIỆU ĐI TRƯỚC
WITS/UN Comtrade 2023 cho nhóm rộng HS H0 8542 ghi nhận Việt Nam xuất khoảng 12,2714 tỷ USD; các route lớn gồm Trung Quốc khoảng 5,6736 tỷ USD, Hong Kong 3,0775 tỷ USD, Hoa Kỳ 760,9 triệu USD và Hà Lan 505,1 triệu USD. Đây là dữ liệu family-level để chọn tuyến nghiên cứu, không phải số liệu riêng của từng subheading hiện hành.
| Thị trường | Mức độ phù hợp | Market Access cần rà | Yêu cầu sản phẩm/doanh nghiệp | Hồ sơ/dữ liệu |
|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | Route lớn nhất 8542 | Customs/HS; China RoHS theo MIIT Order No.32; conformity catalogue chỉ áp sản phẩm thực sự nằm trong danh mục, không suy bare IC tự động thuộc CCC/conformity | P/N, restricted-substance data, origin, package/marking, end-use khi trigger | Datasheet, material/RoHS declaration, origin file, lot/date code, end-user data. |
| Hong Kong | Hub lớn, nhiều re-export | Cap.60/60G: strategic commodities thuộc Schedule có thể cần import/export/re-export licence; TID có pre-classification | Free port ≠ không kiểm soát; exact capability, consignee, end-user/end-use quan trọng | Technical file, end-user statement, pre-classification/licence nếu controlled. |
| Hoa Kỳ | Route lớn 8542 | Không có FTA ưu đãi song phương; rà COO marking; nếu item subject to EAR thì rà ECCN, de minimis/FDP, end-user/end-use/destination | Origin thực tế, U.S.-origin content/technology khi relevant, buyer qualification | Fab–assembly–test flow, supplier ECCN/CCATS nếu có, end-use screen, commercial docs. |
| Hà Lan / EU | Route EU nổi bật | EVFTA nếu đạt PSR. Không tự affix CE chỉ vì là chip; RoHS/REACH evidence thường phục vụ downstream EEE | Xác định role component; buyer có thể yêu cầu RoHS/REACH, IMDS, PPAP, AEC-Q100 | Material declaration, RoHS/REACH statement, Origin Audit Trail, COC/quality file. |
4. ĐIỀU KIỆN / CHÍNH SÁCH XUẤT KHẨU TẠI VIỆT NAM
| Tình huống | Chính sách có thể áp dụng | Căn cứ cần rà | Cơ quan/kênh | Trigger |
|---|---|---|---|---|
| IC thương mại tiêu chuẩn | Rà quản lý ngoại thương/hải quan; không mặc định giấy phép theo tên “IC” | Luật Quản lý ngoại thương; NĐ69/2018 đến 04/09/2026; NĐ292/2026 từ 05/09/2026 | Hải quan / cơ quan chuyên ngành khi trigger | HS, exact P/N, spec, tình trạng, mục đích, destination. |
| IC có thông số lưỡng dụng / end-use nhạy cảm | Strategic-trade screening; có thể phát sinh control/permit nếu giao danh mục | NĐ259/2025/NĐ-CP; TT42/2026/TT-BCT từ 12/09/2026 | Bộ Công Thương / cơ quan có thẩm quyền | Performance, radiation tolerance, crypto, end-user/end-use/destination. |
| Secure/crypto IC | Rà MMDS độc lập với strategic-trade | NĐ211/2025/NĐ-CP và cơ chế đối chiếu HS + mô tả + đặc tính kỹ thuật | Ban Cơ yếu Chính phủ khi thuộc phạm vi | Encryption, key management, security function, HS/mô tả. |
| Engineering sample / RMA / return | Rà loại hình, ownership, value, purpose | Quy định hải quan/ngoại thương hiện hành | Hải quan | Free/paid sample, repair/warranty, return, original declaration. |
| IC gắn board/module hoặc kèm pin | Phân loại lại; rà transport/compliance theo cấu hình | HS + quy định vận tải thực tế | Hải quan / carrier / market authority | Board function, battery chemistry, RF, package. |
5. HS CODE – THUẾ XUẤT KHẨU – VAT HÀNG XUẤT
| Biến thể | HS tham khảo | Cơ sở | Thuế XK | VAT hàng xuất | Hồ sơ |
|---|---|---|---|---|---|
| Processor/controller IC | 8542.31.00 | Principal function = processing/control | Rà Biểu thuế XK theo HS cuối | 0% chỉ khi đủ điều kiện/chứng từ | Datasheet, block diagram, P/N, package. |
| Memory IC | 8542.32.00 | Principal function = memory | Như trên | Như trên | Memory type/capacity/interface. |
| Amplifier IC | 8542.33.00 | Principal function = amplification | Như trên | Như trên | Gain/function, datasheet. |
| Other integrated circuit | 8542.39.00 | Không thuộc ba nhánh trên | Như trên | Như trên | Function/architecture, technical note. |
| Bare die/wafer/module | Cần phân loại riêng | Trạng thái hàng/chức năng khác bare IC | Theo HS cuối | Theo hồ sơ | Wafer/die status hoặc BOM/schematic. |
THUẾ XUẤT KHẨU
KẾT LUẬN: Không chốt thuế xuất khẩu chỉ từ tên “Semiconductor IC”. Phải khóa HS 8 số của exact part/biến thể trước.
CĂN CỨ PHÁP LÝ: Đối chiếu Nghị định 26/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi đang có hiệu lực. Nghị định 201/2026/NĐ-CP có hiệu lực 23/07/2026 chỉ áp khi HS cuối thực sự thuộc nhóm mặt hàng được sửa thuế suất.
THỰC HIỆN: Lưu classification file, datasheet và căn cứ biểu thuế tại ngày đăng ký tờ khai.
VAT HÀNG XUẤT
KẾT LUẬN: Không viết cơ học “hàng xuất VAT 0%”. Thuế suất 0% gắn với điều kiện và hồ sơ chứng minh của giao dịch thực tế.
CĂN CỨ PHÁP LÝ: Rà Nghị định 181/2025/NĐ-CP cùng các văn bản sửa đổi đang có hiệu lực, trong đó có Nghị định 144/2026/NĐ-CP.
THỰC HIỆN: Kiểm tra hợp đồng, thanh toán, tờ khai và chứng từ xuất khẩu trước khi áp dụng thuế suất.
6. C/O – FTA – QUY TẮC XUẤT XỨ
Với Semiconductor IC, xuất xứ không nên suy từ nơi đóng gói cuối. Cần nhìn chuỗi wafer fabrication → die → assembly → test → packaging, đầu vào và PSR của FTA. Re-export IC nhập khẩu nguyên chiếc có thể vẫn giữ origin ban đầu.
| Tuyến | FTA/hiệp định | Chứng từ xuất xứ | PSR/logic cần rà | Origin Audit Trail |
|---|---|---|---|---|
| VN → Trung Quốc | ACFTA / RCEP | Form E hoặc chứng từ RCEP | Tra exact HS 8542.xx + HS-version của hiệp định; không áp một PSR chung cho cả heading | BOM, wafer/die origin, fab/assembly/test flow, supplier docs, cost records. |
| VN → Hong Kong | AHKFTA | Form AHK/chứng từ phù hợp | Tra exact PSR; rà direct consignment/third-party invoice nếu có | Origin proof + commercial routing + re-export status. |
| VN → EU | EVFTA | EUR.1 / cơ chế chứng từ phù hợp | Rà PSR theo TT14/2026/TT-BCT và HS cuối | BOM, process, supplier declaration, production batch, cost/origin worksheet. |
| VN → Hoa Kỳ | Không có FTA ưu đãi song phương | COO/proof theo buyer/importer | Xác định origin theo rules/facts phía Hoa Kỳ | Fab/assembly/test sites, COO memo, marking evidence, commercial docs. |
7. CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH THEO SẢN PHẨM
| Trigger | Thủ tục/chứng từ có thể phát sinh | Kết luận vận hành |
|---|---|---|
| Crypto/secure function | MMDS screening theo NĐ211/2025; strategic-trade screening theo NĐ259/2025/TT42 khi applicable | Hai lớp control khác nhau; HS không thay technical control classification. |
| High-performance / radiation-tolerant / sensitive end-use | Strategic control, end-user/end-use/destination screen; permit nếu exact item controlled | Xin đủ technical parameters trước confirm booking. |
| EU buyer | RoHS/REACH material/substance declaration; COC/quality file; CE chỉ khi applicable legislation yêu cầu | Bare IC không tự động cần CE mark. |
| China buyer | China RoHS/material declaration; conformity route chỉ khi exact product nằm trong catalogue | Không mặc định CCC chỉ vì là IC. |
| Automotive/industrial buyer | AEC-Q100, PPAP, IMDS, change notification, lot/date-code control nếu contract yêu cầu | Buyer/industry controls, không phải giấy phép hải quan. |
| Transport | ESD-safe; MSL/dry-pack; tray/tape-reel; MBB/desiccant/HIC | Bare IC thường non-DG; pin/dry ice/chemicals phải screen riêng. |
8. BỘ HỒ SƠ XUẤT KHẨU & CÁCH THỨC NỘP
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu | Dùng cho bước | Ai chuẩn bị | Dữ liệu phải khớp | Lỗi thường gặp |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Contract/PO, Invoice, Packing List | Customs, booking, buyer docs | Sales/Docs/Exporter | P/N, qty, price, Incoterm, package, origin representation | Invoice chỉ ghi “IC”; sai revision/grade. |
| Hải quan | Tờ khai và chứng từ theo loại hình/policy | Thông quan | Customs/Docs | HS, mô tả, trị giá, origin, loại hình | Dùng HS theo tên thương mại; re-export thiếu hồ sơ gốc. |
| Kỹ thuật/chuyên ngành | Datasheet, block diagram, security statement, strategic/MMDS file nếu trigger | HS/control screen, giải trình | Engineering/Compliance/Supplier | Exact P/N, revision, performance, crypto, end-use | Brochure thiếu thông số control. |
| Xuất xứ | C/O/proof, BOM, process flow, supplier declarations, cost/origin calculation | FTA/COO claim | Factory/Procurement/Docs | HS-version, origin criterion, invoice/shipment data | Chỉ có C/O nguyên liệu, thiếu production evidence. |
| Vận tải/buyer | Booking, SI, AWB/B/L, COC, lot/date-code matrix, ESD/MSL records, L/C docs | Handover, post-shipment, payment | Forwarder/Docs/QA/Finance | Package, GW/NW, marks, P/N, lot/date code | Miss cut-off; COC/PL lệch lot/revision. |
9. CĂN CỨ PHÁP LÝ – MA TRẬN VĂN BẢN & THỊ TRƯỜNG
| Lớp căn cứ | Văn bản/nguồn | Cơ quan | Hiệu lực | Điều/phạm vi | Vai trò | Cũ → mới / ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VN – ngoại thương | NĐ69/2018 → NĐ292/2026/NĐ-CP | Chính phủ | NĐ292 từ 05/09/2026 | Danh mục/điều kiện ngoại thương | Khung xuất khẩu/permit/restriction | Ngày 03/09 dùng regime đang hiệu lực; chuyển từ 05/09. |
| VN – strategic trade | NĐ259/2025; TT42/2026/TT-BCT | Chính phủ / Bộ Công Thương | TT42 từ 12/09/2026 | Danh mục dual-use chi tiết theo thông số | Item/end-use/end-user/destination screen | TT42 chưa hiệu lực tại ngày biên soạn. |
| VN – MMDS | NĐ211/2025/NĐ-CP | Chính phủ | 09/09/2025 | Scope/list; HS + mô tả + đặc tính kỹ thuật | Secure/crypto IC khi thuộc phạm vi | Thay cơ chế NĐ58/2016, NĐ53/2018, NĐ32/2023 theo quy định. |
| VN – TTHC MMDS | NQ 24/2026/NQ-CP | Chính phủ | 29/04/2026 | Phụ lục I.1 – lĩnh vực mật mã dân sự; mẫu/đơn và nội dung đơn giản hóa TTHC | Rà thủ tục, mẫu hồ sơ và cơ chế cấp giấy phép MMDS hiện hành khi exact IC thuộc phạm vi | Đọc cùng NĐ 211/2025 và thủ tục công bố/công khai của Ban Cơ yếu Chính phủ. |
| VN – thuế XK | NĐ26/2023; NĐ201/2026 | Chính phủ | NĐ201 từ 23/07/2026 | Biểu thuế XK | Rà sau khi chốt HS | Không chốt bằng tên “chip”. |
| VN – VAT | NĐ181/2025; 359/2025; 144/2026 | Chính phủ | NĐ144 từ 20/06/2026 | Điều kiện 0% hàng xuất | VAT transaction | 0% không tự động. |
| EVFTA | TT14/2026/TT-BCT | Bộ Công Thương | 10/05/2026 | PSR/chứng từ xuất xứ | Xuất EU | Tra exact HS + production evidence. |
| Hong Kong | Strategic Commodities Regulations – Cap.60/60G | Hong Kong TID | Current 2026 | Schedules / technical capability | Licence/pre-classification khi controlled | Free port ≠ no control. |
| Hoa Kỳ | EAR; 19 CFR Part 134 | BIS / CBP | Current | ECCN/FDP/de minimis/end-use; COO marking | Re-export/control + marking | Chỉ áp EAR nếu item subject to EAR. |
| EU | RoHS Directive 2011/65/EU; REACH | EU / ECHA | Current consolidated | Restricted substances/communication | Downstream compliance | CE chỉ khi applicable law yêu cầu. |
10. QUY TRÌNH XUẤT KHẨU E2E THỰC CHIẾN
Quy trình bắt buộc dùng timeline dọc 08 bước; mỗi bước gồm PHASE/MỐC VẬN HÀNH → VIỆC THỰC HIỆN → VIỆC CẦN KHÓA → ĐIỂM CHẶN.
RÀ SẢN PHẨM + MARKET SCAN
Xác định product scope, packaged IC hay die/wafer/module; rà exact P/N, revision, buyer requirement, market access, end-user/end-use và trigger chuyên ngành.
KHÓA HS – CHÍNH SÁCH – FTA/C/O
Chốt nhánh 8542.31/.32/.33/.39 theo principal function; rà chính sách Việt Nam, strategic/MMDS trigger và FTA/PSR theo market.
CHỐT CONTRACT + BUYER REQUIREMENTS
Khóa Contract/PO, Incoterm, payment term, exact P/N/revision/grade/package, importer/consignee, label, warranty và compliance deliverables.
HOÀN TẤT COMPLIANCE / CHUYÊN NGÀNH
Hoàn thiện COC, material declaration, RoHS/REACH/China RoHS, strategic/MMDS file hoặc buyer qualification khi có trigger.
BOOKING – PACKING – TRUCKING
Chốt Air/express hoặc Sea; packing ESD/MSL, tray/tape-reel, MBB, desiccant/HIC; pickup/trucking, kích thước kiện, GW/NW và VGM nếu áp dụng.
KHAI HẢI QUAN XUẤT KHẨU
Mở tờ khai theo HS/loại hình; cross-check Invoice/PL/datasheet/origin; xử lý luồng và kiểm tra thực tế nếu phát sinh.
SI – VGM – CY/CFS CUT-OFF – LOADING
Khóa shipper/consignee, marks, package, GW/NW, SI/VGM nếu áp dụng, gate-in/CFS/on-board và Draft B/L/AWB.
HOÀN TẤT HỒ SƠ SAU SHIPMENT
Hoàn thiện Final B/L/AWB, C/O/certificates, buyer/bank set, payment follow-up, claim/survey nếu có và archive origin/compliance.
11. TIMELINE TRƯỚC ETD / CARGO READY / CUT-OFF
| Mốc | Việc phải khóa | Chứng từ/dữ liệu | Owner thường gặp | Rủi ro nếu trễ |
|---|---|---|---|---|
| Trước ký Contract | Market access, HS sơ bộ, FTA, Incoterm, payment, strategic/MMDS trigger | Datasheet, buyer requirement, exact P/N/revision, destination, end-use, origin input | Sales/Compliance/Engineering | Nhận đơn nhưng sau đó phát hiện market/control requirement không đáp ứng. |
| Trước Cargo Ready | Compliance/chuyên ngành, label, COC/material file, origin evidence, ESD/MSL packing, booking plan | COC, material declaration, origin file, label/marking, packing instruction, lot/date-code matrix | Factory/QA/Docs/Compliance/Forwarder | Hàng xong nhưng thiếu giấy tờ; phải repack/relabel hoặc đổi route. |
| Trước CY/CFS Cut-off / cargo acceptance | Customs, pickup/trucking, stuffing/gate-in hoặc air handover | Tờ khai, booking, package/GW/NW, handling instruction, VGM nếu áp dụng | Ops/Customs/Forwarder/Warehouse | Miss cut-off/flight, roll/rebooking hoặc phát sinh storage. |
| Trước SI/VGM Cut-off | Khóa shipper/consignee, description, package, weight, marks và dữ liệu B/L | SI, VGM nếu áp dụng, master shipment data | Docs/Forwarder | B/L amendment, discrepancy hoặc dữ liệu carrier không khớp C/O/buyer docs. |
| Sau On-board | C/O/certificates, Final B/L/AWB, buyer/bank set, payment và archive | On-board data, Final transport doc, C/O/proof, COC, buyer/bank checklist | Docs/Finance/Compliance | Chậm chứng từ/thu tiền; thiếu Origin Audit Trail khi verification/audit. |
12. INCOTERMS – VẬN TẢI – ĐÓNG GÓI – CHI PHÍ
- Air/express: phù hợp IC giá trị cao, nhẹ; kiểm ESD/MSL, shock, temperature excursion, insurance.
- Sea/LCL: khi volume lớn; kiểm moisture, CFS cut-off, consolidation, security.
- FCA thường phù hợp giao carrier/forwarder tại sân bay/kho. FOB chỉ dùng sea/inland waterway theo Incoterms, không dùng máy móc cho air.
- CPT/CIP có thể dùng khi exporter book air; DDP chỉ khi kiểm soát được importer-side customs/tax/compliance.
| Nhóm chi phí | Điểm kiểm soát | Rủi ro |
|---|---|---|
| Compliance/quality | Testing/qualification, material declaration, strategic/MMDS classification/permit | Buyer yêu cầu lại exact revision làm phát sinh muộn. |
| Packing | ESD tray/reel, MBB, desiccant/HIC, dry-pack/re-bake nếu cần | Moisture/ESD gây latent failure/buyer reject. |
| Freight/handling | Airfreight/express, security screening, special handling, CFS/LCL nếu sea | Rebooking/miss cut-off. |
| Insurance | Declared value, coverage, exclusions | Hàng nhẹ nhưng giá trị cao; under-insurance. |
| Origin/C/O | C/O fee + effort xây audit trail | Có C/O nhưng PSR/evidence yếu làm mất ưu đãi. |
| Post-shipment | Courier docs, bank discrepancy, claim/survey/8D | Payment hold và chi phí xử lý sau giao. |
13. RỦI RO & ĐIỂM KIỂM SOÁT
Rủi ro dưới đây được ưu tiên theo đúng tổ hợp Semiconductor IC × các market đã nghiên cứu, không dùng danh sách cố định cho mọi sản phẩm.
| Rủi ro | Nguyên nhân gốc | Hậu quả | Điểm kiểm soát | Thời điểm kiểm |
|---|---|---|---|---|
| Market access/control status chưa rõ | Chỉ kiểm thủ tục Việt Nam, chưa tách final destination/re-export hub | Buyer/importer hold; route bị đổi sát shipment | Market review + end-user/end-use + exact technical data | Trước ký đơn |
| Sai HS 8542.31/.32/.33/.39 | Phân loại theo tên “IC” thay vì principal function | Sửa tờ khai/C/O/chính sách sai | Technical classification file theo exact P/N + datasheet/block diagram | Trước khai hải quan |
| Hong Kong re-export gặp strategic control | Coi Hong Kong là free port nên bỏ qua TID strategic commodities screen | Licence/pre-classification phát sinh muộn | Rà technical capability, consignee, end-user/end-use và re-export/final destination | Pre-contract / trước booking |
| U.S. EAR/FDP/end-use bị bỏ sót | Chỉ nhìn COO Việt Nam, không rà U.S.-origin technology/content và end-use | Shipment hold hoặc compliance escalation phía buyer/importer | Supplier classification/ECCN data nếu có + end-use/end-user screen | Pre-contract / trước release |
| EU buyer material compliance không khớp exact revision | Dùng RoHS/REACH declaration generic hoặc cũ | Buyer quality/compliance hold | Exact P/N/revision material declaration + change control | Trước Cargo Ready |
| China RoHS/conformity bị suy sai | Mặc định mọi IC phải CCC hoặc ngược lại mặc định không có yêu cầu | Bổ sung hồ sơ không cần thiết hoặc thiếu buyer/importer evidence | Rà exact supplied product, catalogue áp dụng và restricted-substance data | Pre-contract / trước Cargo Ready |
| C/O không đáp ứng PSR | Chỉ dựa vào final test/packaging tại Việt Nam; thiếu BOM/process evidence | Buyer mất ưu đãi/verification | Origin Audit Trail + exact PSR theo market/FTA | Trước xin C/O |
| Miss cut-off / carrier discrepancy | Booking, customs, SI/VGM hoặc handover trễ | Roll/rebooking/storage; chậm buyer production | Milestone control + four-eye Draft → Final | Trước CY/CFS/SI/VGM cut-off |
| ESD/MSL packing sai | Không bám MSL/handling spec và lot/date-code matrix | Latent failure/claim sau lắp ráp | ESD/MBB/HIC/desiccant record + packing verification | Trước handover |
14. FAQ – HỎI ĐÁP THƯỜNG GẶP
1. Semiconductor IC có được xuất khẩu từ Việt Nam không?
Phải rà theo exact model, HS, công năng, tình trạng hàng và control trigger. Không nên kết luận chỉ từ tên thương mại “IC”.
2. HS tham khảo của Semiconductor IC là gì?
Processor/controller tham khảo 8542.31.00, memory 8542.32.00, amplifier 8542.33.00, other IC 8542.39.00; die/wafer/module phải rà riêng.
3. Chip có AES/secure boot có tự động cần giấy phép MMDS không?
Không. Phải đối chiếu exact chức năng, HS/mô tả và phạm vi văn bản có hiệu lực; strategic-trade screening là lớp khác với MMDS.
4. Xuất IC sang Hong Kong có thể phát sinh giấy phép chiến lược không?
Có thể nếu exact item thuộc Schedule strategic commodities. Free port không đồng nghĩa không có control; cần rà cả re-export/final destination.
5. IC sản xuất tại Việt Nam có thể vẫn chịu U.S. EAR không?
Có thể nếu item subject to EAR do U.S.-origin content/technology hoặc FDP rule. Phải rà ECCN/supply chain và end-user/end-use theo transaction thực tế.
6. IC đi EU có bắt buộc CE mark không?
Không tự động. Chỉ áp CE khi supplied product thuộc EU legislation yêu cầu CE; bare component cần xác định đúng legal role.
7. IC đi Trung Quốc có mặc định cần CCC không?
Không. Cần rà exact supplied product và danh mục/conformity route thực sự áp dụng; đồng thời chuẩn bị China RoHS/material evidence khi buyer hoặc pháp luật yêu cầu.
8. C/O có tự động tạo origin Việt Nam cho chip không?
Không. Phải đáp ứng exact PSR của FTA theo HS cuối và có Origin Audit Trail chứng minh công đoạn sản xuất, nguyên liệu và dữ liệu shipment.
9. AEC-Q100, JEDEC, PPAP có phải thủ tục hải quan không?
Thông thường đây là quality/buyer requirement, không phải giấy phép xuất khẩu. Tuy nhiên chúng có thể là điều kiện thương mại quan trọng trước Cargo Ready.
10. Sau on-board cần lưu gì?
Lưu tờ khai, Final AWB/B/L, C/O/origin trail, COC/material declaration, control file nếu có, ESD/MSL record, lot/date-code/revision mapping, buyer/bank/payment và claim records.
15. KẾT QUẢ ĐẦU RA & HỒ SƠ CẦN LƯU SAU SHIPMENT
- Tờ khai xuất khẩu + technical classification memo cho exact P/N.
- Final AWB/B/L/Sea Waybill + booking/cut-off/handover records.
- C/O/proof + Origin Audit Trail nếu claim FTA.
- Strategic-trade/MMDS classification, permit/end-use file nếu trigger.
- Fab–wafer/die–assembly–test–package traceability phục vụ origin.
- COC, RoHS/REACH/China RoHS/material declaration, buyer qualification records.
- ESD/MSL packing record, lot/date-code/revision/package mapping.
- Contract/PO, Invoice, PL, payment, debit/credit note, claim/8D/CAPA nếu phát sinh.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Với Semiconductor IC, điểm cần khóa sớm là exact part → HS → origin → strategic/MMDS status → buyer compliance → shipment milestones. Một master data sheet nên dùng xuyên PO, Invoice, PL, C/O, COC và AWB/B/L.
- Rà product scope/HS và trạng thái packaged IC – die/wafer – module.
- Rà market access, FTA/PSR, end-user/end-use và control trước Cargo Ready.
- Khóa COC/material declaration, Origin Audit Trail, ESD/MSL packing và lot/revision matrix.
- Điều phối customs – booking – cut-off – post-shipment theo timeline E2E.

CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Xuất khẩu máy thổi chai PET: HS, điều kiện, hồ sơ và vận chuyển
Thủ tục xuất khẩu máy đóng nắp: Mã HS, hồ sơ, C/O và thị trường
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY TRỘN HẠT NHỰA: HS, THỊ TRƯỜNG, C/O VÀ QUY TRÌNH
THỦ TỤC XUẤT KHẨU MÁY THERMOFORMING: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY NGHIỀN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Thủ tục xuất khẩu máy ép phun nhựa: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ÉP PHUN NHỰA: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÙN NHỰA: HS, C/O, THỊ TRƯỜNG VÀ QUY TRÌNH
Thủ tục xuất khẩu máy đóng gói đứng VFFS: HS, C/O, hồ sơ và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐÓNG GÓI NGANG HFFS: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CHIẾT RÓT: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dán nhãn: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY CO MÀNG: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI
Hướng dẫn xuất khẩu máy dệt thoi: thị trường, HS, C/O và vận tải
HƯỚNG DẪN XUẤT KHẨU MÁY ĐỊNH HÌNH VẢI: THỊ TRƯỜNG, HS, C/O VÀ VẬN TẢI