HƯỚNG DẪN THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÀN HÌNH RỜI
Màn hình máy tính tưởng là mặt hàng đơn giản nhưng chỉ cần xuất hiện TV tuner, Wi‑Fi, Android, camera hoặc tình trạng refurbished là HS Code và chính sách có thể đổi. Bài viết cung cấp bản đồ E2E để doanh nghiệp khóa đúng hàng, thuế, hồ sơ và rủi ro trước ETA.
THÔNG TIN NHANH CẦN KHÓA TRƯỚC KHI NHẬP
8528.52.00 cho monitor kết nối trực tiếp và thiết kế dùng với máy tính; không có TV tuner.
MFN 0%; thuế thông thường 5%; VAT có thể 8% đến 31/12/2026 nếu đủ điều kiện.
Màn hình máy tính thuộc diện dán nhãn năng lượng tự nguyện, nhưng vẫn rà hiệu suất tối thiểu.
TV tuner, Wi-Fi/Bluetooth, Android/CPU, camera/mic, công năng chuyên dụng hoặc hàng used/refurbished.
PHẠM VI ÁP DỤNG
Bài viết áp dụng cho màn hình hiển thị nhập khẩu độc lập: màn hình máy tính văn phòng/gaming/đồ họa; màn hình LCD/LED/OLED; màn hình cảm ứng; smart monitor; interactive display và một số màn hình chuyên dụng. Mỗi biến thể có thể chịu mã HS và chính sách khác nhau.
- Hàng mới, hàng mẫu, hàng bảo hành, hàng dự án, hàng EPE/FDI và hàng used/refurbished không được mặc định dùng chung một kết luận.
- TV có tuner, digital signage có hệ điều hành, bảng tương tác, màn hình y tế/ô tô/hàng hải phải rà riêng.
- Phụ kiện như adapter, camera, module Wi-Fi, giá đỡ hoặc mini-PC gắn kèm phải kiểm tra cách đóng gói và công năng của bộ hàng.
PHÂN LOẠI VÀ NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Để phân loại đúng, doanh nghiệp cần xác định công năng chính, chuẩn kết nối, khả năng thu truyền hình, bộ xử lý/hệ điều hành, giao thức vô tuyến, nguồn điện và tình trạng hàng. Tên gọi “monitor”, “display” hay “smart screen” trên invoice không đủ giá trị kỹ thuật.
Bảng tiêu chí nhận diện kỹ thuật – sử dụng trước khi khóa tên hàng và HS.
| Tiêu chí cần kiểm tra | Tài liệu cần đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý cách ghi tên hàng |
|---|---|---|---|
| Công năng chính | Catalogue, datasheet, manual | Nhầm màn hình máy tính với TV, digital signage, màn hình y tế hoặc bảng tương tác | Màn hình màu LCD/LED, model…, kích thước…, dùng hiển thị dữ liệu từ máy tính, không tích hợp bộ thu truyền hình |
| Khả năng kết nối trực tiếp với máy tính | HDMI, DisplayPort, USB-C/Thunderbolt, DVI, VGA; sơ đồ cổng | Không đủ căn cứ cho nhánh HS 8528.52 | Nêu rõ chuẩn tín hiệu vào và khả năng dùng với máy xử lý dữ liệu tự động nhóm 84.71 |
| Bộ thu truyền hình / tuner | Manual, thông số DVB-T2/ATSC/ISDB/cổng RF | Có tuner có thể chuyển sang nhóm thiết bị thu truyền hình và phát sinh QCVN | Ghi “không tích hợp bộ thu truyền hình” khi hồ sơ kỹ thuật chứng minh được |
| Hệ điều hành, CPU và lưu trữ | BOM, OS specification, user manual | Smart display có thể không còn là màn hình thụ động thông thường | Mô tả riêng CPU, RAM, ROM, Android/Windows nếu có; rà công năng chính |
| Kết nối không dây | Wi-Fi/Bluetooth/NFC/cellular specifications | Có thể phát sinh chính sách vô tuyến, hợp quy hoặc phân loại khác | Liệt kê từng giao thức và module; không ghi chung “wireless” |
| Màn hình cảm ứng / camera / microphone | Touch controller, camera resolution, microphone array | Interactive display có thể là thiết bị đa chức năng | Nêu rõ touch là đầu vào bổ trợ hay công năng chính; liệt kê camera/mic tích hợp |
| Nguồn điện và adapter | Input voltage, công suất, adapter model | Sai bộ hàng, sai nhãn; adapter tách rời có thể cần rà riêng | Ghi loại nguồn AC trực tiếp hoặc adapter ngoài, model và thông số adapter |
| Tình trạng hàng | Invoice, serial list, ảnh thực tế, năm sản xuất | Hàng used/refurbished có thể thuộc danh mục CNTT cấm nhập khẩu | Ghi rõ hàng mới 100%; nếu used/refurbished phải xử lý theo cơ chế riêng |
HS CODE – THUẾ – C/O
HS 8528.52.00 là phương án tham khảo phổ biến cho màn hình không tích hợp bộ thu truyền hình, kết nối trực tiếp và được thiết kế dùng với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71. Tiêu chí “thiết kế dùng với máy tính” phải thể hiện được từ catalogue/manual và cấu hình cổng.
| Mã HS tham khảo | Điều kiện áp dụng | Rủi ro khi áp sai | Hồ sơ cần đối chiếu |
|---|---|---|---|
| 8528.52.00 | Màn hình không gắn bộ thu truyền hình, có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế dùng với máy xử lý dữ liệu tự động nhóm 84.71 | Áp sai nếu hàng có tuner, công năng quảng cáo/chuyên dụng nổi trội hoặc không thiết kế chủ yếu cho máy tính | Catalogue, manual, ảnh cổng, tuyên bố không có tuner, model specification |
| 8528.59.10 / 8528.59.20 | Màn hình khác, màu/đơn sắc, khi không đáp ứng tiêu chí 8528.52 | Thuế và chính sách có thể cao hơn; không dùng “loại khác” như mã an toàn | Tài liệu công năng, thị trường sử dụng, nguyên lý nhận tín hiệu, kết luận phân loại nếu có |
| 8528.72.xx | Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có màn hình hiển thị | Nhập nhầm TV dưới tên “monitor” làm sai HS, thuế và kiểm tra chuyên ngành | Tuner specification, remote, channel scan, RF input, QCVN/test report |
| 8471/8517 hoặc nhóm khác | Chỉ rà khi sản phẩm thực chất là máy xử lý dữ liệu, terminal, thiết bị hội nghị hoặc thiết bị mạng đa chức năng | Tên thương mại “smart monitor” không quyết định HS | CPU/OS/BOM, architecture diagram, chức năng chính, tài liệu ứng dụng |
Thuế suất phải được xác nhận tại ngày đăng ký tờ khai.
| Khoản thuế | Mức tham khảo | Điều kiện | Lưu ý vận hành |
|---|---|---|---|
| Thuế nhập khẩu ưu đãi MFN | 0% tham khảo cho HS 8528.52.00 | Áp dụng khi hàng có xuất xứ từ nước/vùng lãnh thổ được hưởng MFN và chốt đúng HS | Đối chiếu Nghị định 26/2023/NĐ-CP cùng các văn bản sửa đổi tại ngày mở tờ khai. |
| Thuế nhập khẩu thông thường | 5% tham khảo cho HS 8528.52.00 | Trường hợp không đủ điều kiện hưởng MFN/FTA | Đối chiếu Quyết định 15/2023/QĐ-TTg và hồ sơ xuất xứ. |
| Thuế GTGT nhập khẩu | 8% có điều kiện đến hết 31/12/2026 | Hàng đang chịu 10% và không thuộc Phụ lục I, II loại trừ của Nghị định 174/2025/NĐ-CP | Rà đúng mô tả sản phẩm và chính sách tại ngày đăng ký tờ khai; không áp máy móc theo bài viết. |
| Thuế ưu đãi đặc biệt | Có thể 0% theo FTA | C/O/chứng từ xuất xứ đúng form, tiêu chí, thời hạn và vận chuyển trực tiếp theo hiệp định | MFN đã 0% với 8528.52.00 nên cần đánh giá lợi ích thực tế của C/O; vẫn phải kiểm soát xuất xứ khi hồ sơ yêu cầu. |
MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
Chính sách của màn hình rời phụ thuộc mạnh vào tuner, module vô tuyến, hệ điều hành và mục đích sử dụng. Bảng dưới đây tách các tình huống để tránh gom mọi model thành “màn hình máy tính thông thường”.
| Tình huống hàng hóa | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ cần kiểm tra | Thời điểm | Ghi chú rủi ro |
|---|---|---|---|---|
| Màn hình máy tính thông thường; không tuner, không phát sóng vô tuyến | Không thấy mã 8528.52.00 được nêu riêng trong danh mục rủi ro của Thông tư 36/2026/TT-BKHCN; không tự suy ra thủ tục ICT từ tên hàng | Catalogue, manual, model, ảnh nhãn/cổng | Rà trước booking | Kết luận là suy luận theo danh mục hiện hành; cần rà lại nếu model có chức năng tích hợp. |
| Màn hình máy tính năm 2026 | Dán nhãn năng lượng tự nguyện theo Thông tư 52/2025/TT-BCT | TCVN/test data nếu doanh nghiệp chọn dán nhãn; hồ sơ đăng ký tự nguyện | Trước khi lưu thông nếu triển khai | Không đưa “đăng ký dán nhãn năng lượng bắt buộc” vào bộ hồ sơ thông quan 2026. |
| Yêu cầu hiệu suất năng lượng tối thiểu | Rà Quyết định 14/2023/QĐ-TTg và TCVN 9508:2012 | Phiếu thử nghiệm hoặc dữ liệu hiệu suất từ nhà sản xuất | Trước đặt hàng/nhập lô thương mại | Dán nhãn tự nguyện không đồng nghĩa được bỏ qua yêu cầu loại bỏ thiết bị hiệu suất thấp. |
| Màn hình có DVB-T2/TV tuner hoặc chức năng thu truyền hình | Có thể thuộc nhóm thiết bị thu truyền hình, HS 8528.72 và QCVN/kiểm tra chất lượng tương ứng | Tuner datasheet, RF input, test report, certificate/declaration | Trước ETA | Không khai là monitor máy tính nếu có chức năng thu kênh truyền hình. |
| Smart monitor/interactive display có Wi-Fi, Bluetooth, Android, camera, microphone | Rà từng module và công năng theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN; có thể chịu nhiều chính sách | Protocol list, RF report, OS/CPU/BOM, manual | Trước booking | Không dùng chính sách của màn hình thụ động cho model thông minh. |
| Màn hình chuyên dụng: y tế, hàng hải, ô tô, giám sát, digital signage | Có thể thuộc quản lý chuyên ngành khác hoặc HS khác tùy mục đích/cấu tạo | Catalogue chuyên ngành, chứng nhận, hợp đồng dự án, intended use | Trước hợp đồng mua | Tên “display/monitor” không đủ để kết luận. |
| Adapter, bộ nguồn, camera hoặc phụ kiện nhập cùng/tách rời | Rà mã HS và chính sách riêng nếu được đóng gói/bán độc lập hoặc làm thay đổi bản chất bộ hàng | BOM, packing list, model adapter, electrical specification | Trước phát hành Invoice/PL | Không để model phụ kiện lệch giữa chứng từ và catalogue. |
| Hàng đã qua sử dụng/refurbished | Rà danh mục CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và ngoại lệ theo Thông tư 26/2025/TT-BKHCN | Năm sản xuất, serial, tình trạng, mục đích nhập, hồ sơ ngoại lệ nếu có | Trước đặt hàng | Không nhập theo quy trình hàng mới. Nghị định 292/2026/NĐ-CP có hiệu lực 05/09/2026 thay Nghị định 69/2018/NĐ-CP, cần rà mốc chuyển tiếp. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm văn bản | Tên/số hiệu | Cơ quan | Vai trò trong thủ tục | Ghi chú rà soát |
|---|---|---|---|---|
| Hải quan | Luật Hải quan 2014; Nghị định 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi; Thông tư 38/2015/TT-BTC được sửa đổi | Quốc hội/Chính phủ/Bộ Tài chính | Khai báo, hồ sơ, kiểm tra, trị giá và thông quan | Rà hiệu lực và loại hình tại ngày mở tờ khai. |
| Biểu thuế MFN | Nghị định 26/2023/NĐ-CP và các nghị định sửa đổi | Chính phủ | Thuế nhập khẩu ưu đãi theo mã HS | HS 8528.52.00 tham khảo MFN 0%; đối chiếu biểu thuế hiện hành. |
| Thuế thông thường | Quyết định 15/2023/QĐ-TTg | Thủ tướng Chính phủ | Thuế suất thông thường khi không đủ điều kiện MFN/FTA | Mức tham khảo 5% cho 8528.52.00. |
| Giảm VAT | Nghị quyết 204/2025/QH15; Nghị định 174/2025/NĐ-CP | Quốc hội/Chính phủ | Giảm 2% VAT từ 01/07/2025 đến 31/12/2026, trừ nhóm loại trừ | Rà Phụ lục I, II và hàng thực tế. |
| Nhãn năng lượng | Thông tư 52/2025/TT-BCT | Bộ Công Thương | Danh mục và lộ trình dán nhãn năng lượng từ 01/01/2026 | Màn hình máy tính thuộc diện tự nguyện trong năm 2026. |
| Hiệu suất thấp | Quyết định 14/2023/QĐ-TTg; TCVN 9508:2012 | Thủ tướng Chính phủ/TCVN | Loại bỏ thiết bị có hiệu suất thấp | Yêu cầu riêng, không đồng nhất với nhãn năng lượng. |
| Quản lý chất lượng ICT | Thông tư 36/2026/TT-BKHCN | Bộ Khoa học và Công nghệ | Danh mục sản phẩm, hàng hóa rủi ro trung bình/cao từ 01/07/2026 | Rà model có tuner hoặc module vô tuyến. |
| Hàng CNTT cũ | Thông tư 26/2025/TT-BKHCN | Bộ Khoa học và Công nghệ | Nhập khẩu hàng CNTT đã qua sử dụng thuộc danh mục cấm và ngoại lệ | Rà riêng used/refurbished. |
| Quản lý ngoại thương | Nghị định 69/2018/NĐ-CP; Nghị định 292/2026/NĐ-CP | Chính phủ | Khung giấy phép, cấm/hạn chế nhập khẩu và chuyển tiếp | Nghị định 292 có hiệu lực 05/09/2026 và thay Nghị định 69. |
| Nhãn hàng hóa | Nghị định 43/2017/NĐ-CP; Nghị định 111/2021/NĐ-CP | Chính phủ | Nhãn gốc, nhãn phụ tiếng Việt và trách nhiệm lưu thông | Chốt tên hàng, model, xuất xứ, tổ chức chịu trách nhiệm. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Các nút dưới đây dẫn tới nguồn chính thống để bộ phận Compliance đối chiếu số hiệu, hiệu lực và file ký số trước khi áp dụng.
Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Bộ chứng từ thương mại
Commercial Invoice; Packing List; Bill of Lading/Air Waybill; Sales Contract/Purchase Order; C/O nếu có; catalogue/datasheet; ảnh nhãn gốc; model list/serial list khi cần.
Hồ sơ kỹ thuật và chuyên ngành
Manual; ảnh cổng; tuner/wireless specification; BOM/OS information đối với smart display; dữ liệu hiệu suất năng lượng; test report, giấy chứng nhận/công bố hoặc hồ sơ hàng cũ nếu model thuộc diện phát sinh.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu cần có | Dùng cho bước nào | Ai chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Cách kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Chứng từ thương mại | Invoice, Packing List, B/L hoặc AWB, Contract/PO | Khai hải quan, trị giá, số lượng, vận chuyển | Exporter/Importer/Forwarder | Tên hàng quá chung; lệch model, số lượng, Incoterms | Dùng master model list và đối chiếu từng dòng trước ETA |
| Tài liệu kỹ thuật | Catalogue, datasheet, manual, ảnh cổng, sơ đồ chức năng | HS, chính sách và giải trình | Nhà sản xuất/Importer | Catalogue marketing thiếu tuner/OS/wireless details | Khóa đúng revision theo model nhập |
| Hồ sơ năng lượng | Test data theo TCVN 9508:2012; hồ sơ dán nhãn nếu tự nguyện | Xác nhận hiệu suất tối thiểu và chương trình nhãn tự nguyện | Nhà sản xuất/Importer/Lab | Nhầm nhãn tự nguyện thành bắt buộc hoặc không có dữ liệu hiệu suất | Yêu cầu supplier cung cấp report trước đặt hàng |
| Hồ sơ chuyên ngành phát sinh | RF report, certificate/declaration, TV test report, giấy phép/đăng ký nếu model thuộc diện | Tuner, Wi-Fi/Bluetooth hoặc công năng chuyên dụng | Importer/Compliance | Dùng hồ sơ của model gần giống; bỏ sót module | Map từng model với từng module và QCVN |
| C/O | C/O/chứng từ tự chứng nhận xuất xứ và tài liệu hỗ trợ | Ưu đãi thuế và chứng minh xuất xứ | Exporter/Importer | Sai form, tiêu chí, invoice reference, mô tả/HS | Pre-check bản nháp trước phát hành |
| Nhãn hàng hóa | Ảnh nhãn gốc, artwork nhãn phụ, hướng dẫn sử dụng | Lưu thông sau thông quan | Importer/Brand owner | Thiếu model, xuất xứ, nhà nhập khẩu; dịch sai thông số | Duyệt artwork trước khi hàng về kho |
| Hàng used/refurbished | Năm sản xuất, serial, tình trạng, mục đích nhập, hồ sơ xin ngoại lệ | Xác định cấm nhập/ngoại lệ | Importer/Compliance | Supplier ghi “refurbished” sau khi booking | Xác nhận tình trạng bằng văn bản trước PO |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi cần trả lời | Tài liệu chứng minh | Hậu quả nếu không rõ | Cách xử lý khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| Bản chất hàng | Đây là monitor máy tính, TV, digital signage hay interactive display? | Catalogue, manual, tuner/OS/BOM | Sai HS và toàn bộ policy | Lập mô tả kỹ thuật một trang trước booking |
| Tiêu chí HS 8528.52 | Có trực tiếp kết nối và được thiết kế dùng với máy xử lý dữ liệu nhóm 84.71 không? | Cổng tín hiệu, intended use, datasheet | Bị chuyển sang 8528.59 hoặc mã khác | Khóa công năng và cổng kết nối bằng tài liệu hãng |
| Tuner và vô tuyến | Có DVB-T2/TV tuner/Wi-Fi/Bluetooth/NFC/cellular không? | Protocol list, RF input, test report | Phát sinh QCVN, KTCL hoặc chứng nhận mà hồ sơ chưa chuẩn bị | Rà module theo model, không theo tên dòng sản phẩm |
| Hiệu suất năng lượng | Model có đáp ứng ngưỡng tối thiểu theo TCVN 9508:2012 không? | Test report/dữ liệu nhà sản xuất | Rủi ro lưu thông hoặc hậu kiểm | Yêu cầu report trước hợp đồng |
| Thuế và VAT | Mã HS, xuất xứ và VAT 8% có đủ căn cứ tại ngày tờ khai không? | Tariff, C/O, phụ lục VAT | Truy thu, mất ưu đãi, khai bổ sung | Lập tax sheet trước truyền tờ khai |
| Model trên chứng từ | Invoice, PL, B/L, catalogue và nhãn có khớp 100% không? | Master model list | Luồng Vàng/Đỏ, sửa manifest/tờ khai | Một nguồn dữ liệu duy nhất cho toàn bộ bộ chứng từ |
| Tình trạng hàng | Hàng mới 100% hay used/refurbished? | PO, invoice, serial, photos | Có thể rơi vào danh mục cấm nhập | Không booking khi tình trạng chưa xác nhận |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Rà soát trước ETA
Thu catalogue/manual; chốt bản chất monitor/TV/interactive display; xác định HS, thuế, VAT, C/O, tình trạng hàng và module phát sinh.
Khóa technical memo và model list
Lập mô tả kỹ thuật một trang cho từng model: kích thước, công nghệ tấm nền, cổng, tuner, OS/CPU, wireless, nguồn và intended use.
Rà năng lượng và chính sách chuyên ngành
Xác nhận TCVN 9508:2012; xác định nhãn năng lượng tự nguyện; nếu có tuner/wireless/chức năng chuyên dụng thì chuẩn bị test report, chứng nhận/công bố hoặc thủ tục tương ứng.
Khóa bộ chứng từ và C/O
Đối chiếu Invoice, PL, B/L/AWB, Contract/PO, catalogue, label và C/O theo master model list; sửa sai trước khi phát hành vận đơn.
Mở tờ khai hải quan
Khai tên hàng có đủ bản chất, model, nhãn hiệu, thông số chính và tình trạng. Luồng Xanh vẫn chịu trách nhiệm tự khai; Luồng Vàng kiểm tra hồ sơ; Luồng Đỏ kiểm tra hồ sơ và hàng thực tế.
Thông quan và hoàn tất lưu thông
Kéo hàng, hoàn thiện nhãn phụ tiếng Việt, dấu/nhãn chuyên ngành nếu phát sinh, lưu test data và hồ sơ theo lô; chuẩn bị dữ liệu giải trình sau thông quan/hậu kiểm.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Cách chặn trước ETA | Tài liệu cần kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Gọi chung “LCD monitor” không nêu công năng/cổng/tuner | Hải quan thiếu căn cứ cho HS 8528.52.00 | Chuẩn hóa tên hàng và technical memo | Catalogue, manual, ảnh cổng |
| Nhầm chính sách cũ: coi nhãn năng lượng là bắt buộc năm 2026 | Chuẩn bị thủ tục không cần thiết, làm chậm kế hoạch | Áp Thông tư 52/2025/TT-BCT: màn hình máy tính tự nguyện | Thông tư 52 và kế hoạch lưu thông |
| Bỏ qua hiệu suất tối thiểu vì nhãn tự nguyện | Rủi ro hàng hiệu suất thấp không đủ điều kiện lưu thông | Rà Quyết định 14/2023 và TCVN 9508:2012 | Test data theo model |
| Model có tuner/Wi-Fi nhưng khai như màn hình thụ động | Thiếu KTCL/hợp quy, sai HS và thuế | Rà từng module và chức năng trước ETA | Protocol list, RF report, tuner specs |
| Lệch model giữa Invoice, PL, catalogue, label và C/O | Bổ sung hồ sơ, sửa tờ khai, mất ưu đãi | Dùng master model list và pre-check chứng từ | Toàn bộ bộ chứng từ |
| Supplier giao hàng refurbished dưới mô tả “new” | Nguy cơ thuộc hàng CNTT cấm nhập khẩu | Cam kết tình trạng, kiểm tra serial/năm sản xuất trước booking | PO, photos, serial list |
| Áp VAT 8% mà không đối chiếu phụ lục loại trừ | Nguy cơ ấn định/truy thu thuế | Rà Nghị định 174/2025 tại ngày tờ khai | HS, mô tả hàng, phụ lục VAT |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
Màn hình rời nhập khẩu có cần giấy phép không?
Màn hình máy tính mới, thông thường, không tuner và không chức năng vô tuyến thường không phát sinh một giấy phép nhập khẩu riêng chỉ vì tên hàng. Tuy nhiên phải rà theo model; TV tuner, Wi-Fi/Bluetooth, công năng chuyên dụng hoặc tình trạng used/refurbished có thể làm thay đổi kết luận.
HS Code nào thường dùng cho màn hình máy tính?
HS 8528.52.00 thường được tham khảo khi màn hình không gắn bộ thu truyền hình, có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế dùng với máy xử lý dữ liệu tự động nhóm 84.71. Mã cuối cùng phải dựa trên hồ sơ kỹ thuật thực tế.
Năm 2026 màn hình máy tính có bắt buộc dán nhãn năng lượng không?
Không. Theo Thông tư 52/2025/TT-BCT, màn hình máy tính thuộc nhóm dán nhãn năng lượng tự nguyện trong năm 2026. Tuy vậy, doanh nghiệp vẫn cần rà yêu cầu hiệu suất năng lượng tối thiểu theo Quyết định 14/2023/QĐ-TTg và TCVN 9508:2012.
Màn hình có Wi-Fi hoặc hệ điều hành Android có làm như monitor thường được không?
Không nên mặc định. Cần bóc tách CPU/OS, Wi-Fi/Bluetooth, camera, microphone và công năng chính để rà HS và chính sách theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
Màn hình có TV tuner có cùng HS với màn hình máy tính không?
Không nhất thiết. Thiết bị có chức năng thu truyền hình có thể chuyển sang nhánh 8528.72 và phát sinh QCVN/kiểm tra chất lượng tương ứng. Phải đọc tuner specification và manual.
VAT nhập khẩu năm 2026 là 8% hay 10%?
Mức cơ sở là 10%; chính sách hiện hành giảm còn 8% đến hết 31/12/2026 đối với hàng đủ điều kiện và không thuộc phụ lục loại trừ. Doanh nghiệp phải đối chiếu hàng thực tế, HS và Nghị định 174/2025/NĐ-CP tại ngày mở tờ khai.
C/O có cần khi thuế MFN của HS 8528.52.00 đã là 0%?
C/O có thể không tạo thêm lợi ích về thuế nhập khẩu nếu MFN đã 0%, nhưng vẫn có thể cần cho chứng minh xuất xứ, yêu cầu hợp đồng, dự án hoặc kiểm soát thương mại. Nên đánh giá theo từng lô.
Có được nhập màn hình cũ/refurbished để kinh doanh không?
Không được xử lý như hàng mới. Phải đối chiếu danh mục hàng CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu, ngoại lệ và thủ tục theo Thông tư 26/2025/TT-BKHCN; xác nhận tình trạng và năm sản xuất trước khi đặt hàng.
Nhãn phụ tiếng Việt dán khi nào?
Hàng nhập khẩu phải có nhãn gốc theo quy định và hoàn thiện nhãn phụ tiếng Việt trước khi đưa ra lưu thông trong nước, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Nội dung phải khớp model, xuất xứ, thông số và chủ thể chịu trách nhiệm.
GIẢI PHÁP TỪ TGIMEX
Bài viết cung cấp bản đồ HS, thuế, năng lượng, hồ sơ và các điểm đổi chính sách của màn hình rời. Khi triển khai lô thực tế, kết luận vẫn phải khóa theo catalogue, datasheet, model, xuất xứ, tình trạng và mục đích nhập khẩu.
Phân loại monitor/TV/interactive display; rà HS, VAT, C/O, nhãn năng lượng, hiệu suất tối thiểu, tuner/wireless và hàng used/refurbished.
Đối chiếu Invoice, Packing List, B/L/AWB, C/O, catalogue, manual, nhãn gốc, test data và model list.
Mạng lưới đại lý tại hơn 60 quốc gia; phối hợp đường biển, hàng không, đường bộ/đường sắt, pre-alert, ETA, khai quan và giao nội địa.
Hỗ trợ luồng Xanh/Vàng/Đỏ, giải trình HS/trị giá/xuất xứ, nhãn phụ và lưu hồ sơ theo lô.
Với lô có smart function, TV tuner, hàng cũ hoặc nhiều model, doanh nghiệp không nên chờ hàng về mới rà hồ sơ. Một sai lệch nhỏ giữa Invoice, Packing List, catalogue, C/O hoặc nhãn có thể kéo theo bổ sung chứng từ, chậm thông quan và chi phí lưu bãi ngoài kế hoạch.
Tài liệu tham khảo nghiệp vụ; không thay thế ý kiến phân loại, xác nhận thuế hoặc quyết định của cơ quan có thẩm quyền. Chính sách phụ thuộc hồ sơ thực tế và thời điểm nhập khẩu.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu trái cây: HS, ATTP, tem rượu và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu rượu thảo mộc
Thủ tục nhập khẩu sparkling wine 2026: giấy phép, ATTP, tem, thuế và C/O
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu whisky
Thủ tục nhập khẩu Sake / Soju vào Việt Nam: HS, ATTP, tem điện tử, TTĐB và C/O 2026
Thủ tục nhập khẩu Brandy / Cognac: HS, giấy phép rượu, ATTP, tem và thuế 2026
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước tăng lực
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu nước thảo mộc: HS, ATTP, tự công bố và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu cà phê đóng chai/lon: HS, ATTP, VAT, nhãn và hồ sơ 2026
Thủ tục nhập khẩu bia vào Việt Nam: HS, ATTP, thuế TTĐB, VAT, C/O và nhãn 2026
Thủ tục nhập khẩu rượu trắng / Baijiu / Spirits 2026: HS, giấy phép, ATTP, tem và thuế
Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu trà sữa đóng chai/lon
Thủ tục nhập khẩu nước ngọt có gas: HS, ATTP, VAT, TTĐB, C/O và nhãn
Thủ tục nhập khẩu nước trái cây / fruit juice vào Việt Nam 2026
Thủ tục nhập khẩu trà đóng chai: HS, ATTP, nhãn, VAT và thuế đường