THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY IN CÓ WI‑FI/BLUETOOTH
Cùng tên “máy in không dây” nhưng cấu hình có thể là máy đơn chức năng, MFP, copy màu, khổ lớn hoặc dùng module RF khác nhau. Nếu khóa hồ sơ theo tên thương mại thay vì exact model, doanh nghiệp dễ sai HS, bỏ khai báo thiết bị in, hiểu sai ICT, lệch C/O hoặc phát sinh DEM/DET. Bài viết cung cấp bản đồ E2E từ catalogue đến hậu kiểm.
TÓM TẮT NHANH
| Nội dung | Định hướng áp dụng | Điểm phải khóa trước ETA |
|---|---|---|
| Phạm vi | Máy in phun, laser, kim, nhiệt, nhãn/mã vạch; máy đơn chức năng và đa chức năng có Wi‑Fi/Bluetooth. | Tách riêng máy photocopy màu, máy in công nghiệp/khổ lớn, máy 3D, module vô tuyến và vật tư nhập rời. |
| HS tham khảo | 8443.31 cho máy thực hiện từ hai chức năng trở lên trong in/copy/fax và có khả năng kết nối; 8443.32 cho máy in đơn chức năng hoặc máy khác có khả năng kết nối. | Chốt công nghệ, số chức năng, màu/đơn sắc, tốc độ, khổ in, interface và exact model trước khi chọn mã 8 số. |
| Thuế | Nhiều phân nhóm máy in thuộc 8443 có MFN tham khảo 0%. VAT nên dự toán 10% và chỉ áp dụng giảm thuế khi có căn cứ tại ngày tờ khai. | Không mặc định VAT 8% vì sản phẩm CNTT có thể thuộc phụ lục loại trừ; kiểm tra mã 8 số, C/O và biểu thuế hiện hành. |
| Khai báo thiết bị in | Máy in phun; máy in laser đơn/đa màu có tốc độ không quá 60 tờ/phút A4 hoặc khổ in không lớn hơn A3; và máy in kim thuộc trường hợp loại trừ khỏi khai báo nhập khẩu thiết bị in. | Máy tốc độ cao, khổ lớn, công nghiệp hoặc công nghệ khác phải rà Nghị định 72/2022/NĐ‑CP và Cổng Một cửa quốc gia. |
| Wi‑Fi/Bluetooth | Máy in hoàn chỉnh HS 8443 không tự động phải hợp quy chỉ vì có Wi‑Fi/Bluetooth. Phải so HS, mô tả, module, băng tần, công suất và QCVN với Thông tư 36/2026/TT‑BKHCN. | Module nhập rời hoặc sản phẩm thực tế thuộc mã 8517/8526 trong danh mục có thể phát sinh thủ tục riêng. |
| Nhãn năng lượng | Máy in và máy photocopy hiện thuộc nhóm dán nhãn năng lượng tự nguyện theo Thông tư 52/2025/TT‑BCT. | Theo dõi lộ trình mới; không ghi bắt buộc nếu chưa có văn bản áp dụng đúng loại máy. |
| Copy màu/used | Máy in có chức năng photocopy màu phải rà đăng ký sử dụng trước vận hành; hàng cũ chịu điều kiện tuổi thiết bị nghiêm ngặt hơn. | Phân biệt copy màu với scan/in màu; kiểm năm sản xuất, serial và tình trạng trước booking. |
PHẠM VI ÁP DỤNG
- Máy laser/phun đơn chức năng có USB/LAN/Wi‑Fi/Bluetooth.
- MFP print–scan–copy–fax dùng văn phòng, cửa hàng, trường học, nhà máy.
- Máy nhiệt hóa đơn, nhãn, mã vạch hoặc ảnh có kết nối mạng.
- Hàng mới nhập kinh doanh, dự án, EPE/FDI, bảo hành, nội bộ.
- Máy photocopy màu/máy in có copy màu.
- Máy khổ lớn, tốc độ cao, công nghiệp, offset, flexo, ống đồng, 3D.
- Used/refurbished/demo, tạm nhập.
- Module RF, router, adapter, pin, đầu in, toner, cartridge nhập rời.
Nguyên tắc: Không gom tất cả printer with Wi‑Fi vào một kết luận; rà exact model, mục đích và từng module/phụ kiện.
PHÂN LOẠI & NHẬN DIỆN HÀNG HÓA
Wi‑Fi/Bluetooth chỉ là thuộc tính kết nối. HS và thủ tục thiết bị in vẫn phụ thuộc công nghệ, số chức năng, kết nối, màu/đơn sắc, tốc độ, khổ in và tình trạng.
| Tiêu chí | Tài liệu đối chiếu | Rủi ro nếu mô tả sai | Gợi ý ghi tên hàng |
|---|---|---|---|
| Công nghệ in | Catalogue, datasheet, manual | Nhầm laser/inkjet/thermal/dot-matrix; sai HS và policy | Máy in laser/inkjet/nhiệt…, hiệu…, model…, mới 100% |
| Số chức năng | Function list, menu, manual | MFP khai như máy đơn chức năng hoặc ngược lại | Nêu rõ print/scan/copy/fax |
| Màu/đơn sắc | Print và cartridge specification | Sai phân nhóm; bỏ sót copy màu | Máy in màu/đơn sắc; có/không copy màu |
| Tốc độ A4 | ISO ppm/ipm | Sai kết luận miễn khai báo thiết bị in | Tốc độ tối đa … trang/phút A4 |
| Khổ in tối đa | Media size, tray specification | Nhầm A4/A3 với khổ lớn/công nghiệp | Khổ tối đa A4/A3/A2/… |
| Interface | USB, LAN, Wi‑Fi, Bluetooth, NFC | Sai mô tả HS và tính năng RF | Liệt kê đúng cổng/kết nối của model |
| Wi‑Fi | Wireless spec, module, report | Không xác định băng tần/EIRP/QCVN | Wi‑Fi 2.4/5 GHz, chuẩn…, module… |
| Bluetooth | Version, EIRP, module list | Đánh đồng Bluetooth thấp công suất với thiết bị chuyên dụng | Bluetooth version…, module/công suất… |
| Copy màu | Copy spec, ADF/scanner data | Bỏ sót đăng ký sử dụng và tuổi hàng cũ | Máy in đa chức năng có/không photocopy màu |
| Vật tư/phụ kiện | Packing list, BOM | Gộp toner, drum, đầu in, adapter, module độc lập | Tách dòng khi có trị giá/chức năng độc lập |
| Tình trạng | Contract, serial, year, photos | Refurbished khai new; vi phạm tuổi/cấm nhập | Mới 100%/used/refurbished đúng thực tế |
| Mục đích | PO, project, warranty file | Áp sai loại hình; hiểu sai miễn trừ | Kinh doanh/dự án/bảo hành/mẫu |
HS CODE – THUẾ – C/O
Nhóm chính là 8443. MFP thường rà 8443.31; máy đơn chức năng/máy khác có kết nối thường rà 8443.32. Mã 8 số phụ thuộc công nghệ và cấu hình.
| Nhóm HS | Điều kiện nhận diện | Thuế tham khảo | Rủi ro | Hồ sơ |
|---|---|---|---|---|
| 8443.31.xx | Thực hiện từ hai chức năng trở lên trong in, sao chụp hoặc fax; có khả năng kết nối ADP/mạng. Thường là MFP. | Nhiều mã có MFN tham khảo 0%; thuế thường và VAT theo mã 8 số. | Dùng tên MFP nhưng không chứng minh chức năng hoặc kết nối. | Catalogue, function matrix, manual, công nghệ, màu, speed, size. |
| 8443.32.xx | Máy in/copy/fax loại khác có khả năng kết nối ADP/mạng; thường gồm máy đơn chức năng, nhiệt, nhãn. | Nhiều mã có MFN tham khảo 0%; khóa mã 8 số. | Gom máy văn phòng, nhãn, hóa đơn, ảnh vào một mã. | Technology, media, tốc độ, interface, mục đích. |
| 8443.39.xx | Loại khác không đáp ứng mô tả kết nối hoặc cấu trúc chuyên biệt. | Tra biểu thuế hiện hành. | Dùng mã “loại khác” để né phân tích kỹ thuật. | Architecture, catalogue, manufacturer statement. |
| 8443.99.xx | Bộ phận/phụ kiện nhập riêng và đáp ứng quy tắc phân loại bộ phận. | Theo từng part. | Khai máy hoàn chỉnh dạng linh kiện hoặc gộp cartridge/printhead vào mã máy. | BOM, exploded view, part number. |
| Mã ngoài 8443 | Mực/toner hóa học, giấy/nhãn, máy tính, router, module RF, pin, adapter nhập độc lập. | Theo bản chất từng dòng. | Một mã máy in cho cả shipment đa loại. | Packing list chi tiết, catalogue riêng, trị giá. |
Thuế và VAT
Nhiều phân nhóm có MFN tham khảo 0%, nhưng phải tra đúng mã 8 số. VAT nên dự toán 10%; chỉ dùng mức giảm khi đã rà phụ lục loại trừ và chính sách tại ngày tờ khai.
C/O
Dù MFN bằng 0%, C/O vẫn có giá trị về origin, contract và audit. Kiểm form, PSR, HS, model, third-party invoice và direct consignment.
MA TRẬN CHÍNH SÁCH CHUYÊN NGÀNH
| Tình huống | Chính sách có thể áp dụng | Hồ sơ | Cơ quan/cổng | Thời điểm | Rủi ro |
|---|---|---|---|---|---|
| Máy phun/laser/kim văn phòng thuộc ngoại lệ | Hải quan thông thường; không khai báo thiết bị in nếu đúng tiêu chí NĐ72. | Catalogue, tốc độ A4, khổ tối đa, công nghệ, model. | Hải quan. | Trước phát hành chứng từ. | Tên “office printer” không đủ chứng minh. |
| Máy tốc độ cao, khổ lớn, công nghiệp/công nghệ khác | Có thể phải khai báo nhập khẩu thiết bị in bằng Mẫu 04 và tài liệu kỹ thuật. | Mẫu khai báo, catalogue, invoice/contract, model. | Cục Xuất bản, In và Phát hành qua NSW. | Trước ETA; thời hạn công bố 03 ngày làm việc khi hồ sơ hợp lệ. | Làm sau ETA dễ phát sinh lưu bãi. |
| Máy có photocopy màu | Rà đăng ký sử dụng trước vận hành. | Đơn, hợp đồng, hóa đơn, serial, địa điểm dùng. | Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo cơ cấu hiện hành. | Trước sử dụng. | Phải xác minh thủ tục/cơ quan trên cổng DVC hiện hành. |
| Wi‑Fi/Bluetooth tích hợp trong máy HS 8443 | Không tự động hợp quy; lập ma trận TT36 theo HS, mô tả, module, band, EIRP và QCVN. | Wireless spec, module list, report, catalogue. | Bộ KH&CN khi exact item thuộc danh mục. | Từ lúc chọn model. | HS 8443 không được tìm thấy trong danh mục hiện hành; đây là suy luận cần rà hồ sơ thực tế. |
| Module Wi‑Fi/Bluetooth nhập rời | Có thể thuộc 8517/8526 và chịu KTCL/hợp quy riêng. | Module datasheet, band, EIRP, antenna, report, part no. | Bộ KH&CN/hệ thống tương ứng. | Trước PO/invoice. | Không dùng kết luận của máy hoàn chỉnh. |
| Wi‑Fi/Bluetooth EIRP thấp | Một số Wi‑Fi 2.4/5 GHz và Bluetooth/Zigbee dưới 60 mW được loại trừ khỏi nhóm cự ly ngắn nêu tại ghi chú danh mục; điều kiện tần số vẫn áp dụng. | EIRP, band, module, report. | Bộ KH&CN khi cần. | Trước kết luận policy. | Loại trừ một nghĩa vụ không đồng nghĩa miễn mọi yêu cầu. |
| Có SIM/4G/5G/router | Rà như thiết bị viễn thông/vô tuyến có công năng riêng. | Cellular module, IMEI, radio spec, block diagram. | Bộ KH&CN và Hải quan. | Trước hợp đồng. | Không áp kết luận printer Wi‑Fi thông thường. |
| Nhãn năng lượng | Tự nguyện theo TT52/2025 tại thời điểm biên soạn. | Model, tiêu chuẩn, report nếu tham gia. | Bộ Công Thương. | Trước chương trình nhãn. | Theo dõi lộ trình mới. |
| Used/refurbished | Rà tuổi thiết bị theo NĐ72; máy copy màu/máy in có copy màu cũ không quá 03 năm; đồng thời rà danh mục used IT nếu thuộc phạm vi. | Năm SX, serial, condition report, contract, mục đích. | Cơ quan quản lý in/Bộ KH&CN và Hải quan. | Trước booking/payment. | Rủi ro từ chối/tái xuất. |
| Mẫu, bảo hành, dự án, EPE/FDI | Rà loại hình, trị giá, thuế và miễn trừ có căn cứ. | PO, project, warranty/temporary import file. | Hải quan và cơ quan chuyên ngành. | Trước shipment. | Không tự động miễn policy/nhãn. |
VĂN BẢN LIÊN QUAN CẦN RÀ SOÁT
| Nhóm | Văn bản | Cơ quan/hiệu lực | Vai trò | Điểm chú ý | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Luật | Luật Hải quan 54/2014/QH13 | Quốc hội | Khai báo, kiểm tra, thông quan, hậu kiểm. | Tên hàng, HS, trị giá, xuất xứ, loại hình. | Rà theo lô. |
| Luật | Luật Quản lý ngoại thương 05/2017/QH14 | Quốc hội | Hàng cấm/hạn chế và giấy phép. | Đặc biệt với hàng used. | HS không phải căn cứ duy nhất. |
| Hải quan | Nghị định 08/2015/NĐ‑CP và sửa đổi hiện hành | Chính phủ | Trình tự, hồ sơ, kiểm tra. | Luồng, trị giá, kiểm hóa. | Dùng bản hợp nhất mới. |
| HS | Thông tư 31/2022/TT‑BTC | Bộ Tài chính | Danh mục hàng hóa XNK, nhóm 8443. | MFP, máy kết nối, loại khác, parts. | Đọc chú giải. |
| Thuế | Nghị định 26/2023/NĐ‑CP và sửa đổi | Chính phủ | MFN và thuế thường. | Khóa mã 8 số. | Tra ngày tờ khai. |
| Thiết bị in | Nghị định 72/2022/NĐ‑CP | Chính phủ; 01/01/2023 | Khai báo, ngoại lệ, tuổi hàng cũ. | Speed, format, technology, copy màu, condition. | Văn bản trọng tâm. |
| ICT | Thông tư 36/2026/TT‑BKHCN | Bộ KH&CN; 01/07/2026 | Danh mục rủi ro và quản lý chất lượng. | Rà module RF và exact listed product. | TT29/2025 không còn là căn cứ hiện hành từ 01/07/2026. |
| Tần số | Thông tư 01/2025/TT‑BKHCN sửa TT08/2021 | Bộ KH&CN; 15/05/2025 | Miễn giấy phép tần số và điều kiện kỹ thuật. | Miễn tần số không đồng nghĩa miễn hợp quy. | Rà band/power. |
| Năng lượng | Thông tư 52/2025/TT‑BCT | Bộ Công Thương; 01/01/2026 | Danh mục/lộ trình nhãn năng lượng. | Printer/copier đang tự nguyện. | Theo dõi cập nhật. |
| Used IT | Thông tư 26/2025/TT‑BKHCN | Bộ KH&CN; 31/10/2025 | Cho phép một số used IT cấm nhập trong trường hợp đặc thù. | Chỉ khi đúng danh mục/mục đích. | Không thay NĐ72. |
| Nhãn | NĐ43/2017, sửa bởi NĐ111/2021 | Chính phủ | Nhãn gốc/nhãn phụ trước lưu thông. | Tên, model, xuất xứ, responsible party, điện áp. | Rà phụ kiện bán riêng. |
XEM / TẢI VĂN BẢN GỐC
Doanh nghiệp nên đối chiếu thêm trên Cổng văn bản pháp luật hoặc website cơ quan ban hành trước khi áp dụng.
BỘ HỒ SƠ CHỨNG TỪ THÔNG QUAN
Chứng từ thương mại
- Invoice, Packing List, B/L/AWB, Contract/PO.
- C/O nếu xin ưu đãi/kiểm soát origin.
- Catalogue, datasheet, manual, ảnh nhãn/cổng, model matrix.
Hồ sơ chuyên ngành khi kích hoạt
- Mẫu 04 và technical docs cho khai báo thiết bị in.
- Wireless spec, module declaration, frequency/EIRP, report.
- Hợp quy/KTCL nếu exact product/module thuộc danh mục.
- Đăng ký sử dụng copy màu; nhãn; hồ sơ tuổi/condition hàng cũ.
| Nhóm hồ sơ | Tài liệu | Dùng cho bước | Bên chuẩn bị | Lỗi thường gặp | Kiểm tra trước ETA |
|---|---|---|---|---|---|
| Thương mại | Invoice, PL, Contract/PO | Trị giá, số lượng, identity | Supplier/Purchasing/Importer | Chỉ ghi printer; thiếu technology/function/speed/size | Model matrix từng dòng. |
| Vận tải | B/L/AWB, pre-alert, arrival notice | Manifest, lấy lệnh, tờ khai | Shipper/Forwarder/Carrier | Sai consignee, kiện, trọng lượng, mô tả | Duyệt draft. |
| Kỹ thuật | Catalogue, datasheet, manual, ảnh nhãn/cổng, function matrix | HS, NĐ72, giải trình | Manufacturer/Supplier/Importer | Catalogue family; thiếu speed/copy/RF | Exact-model file. |
| Khai báo thiết bị in | Mẫu 04, technical/model docs | Khai trước nhập khi thuộc diện | Importer/Compliance | Nộp muộn, lệch model | Pre-check NSW, lưu mã hồ sơ. |
| Radio | Module list, frequency/EIRP, report | TT36, QCVN, loại trừ | Manufacturer/Importer/Lab | Chỉ ghi supports Wi‑Fi | Radio sheet theo SKU. |
| Xuất xứ | C/O, invoice, B/L, PSR | FTA/hậu kiểm | Exporter/Issuer/Importer | Sai form, tiêu chí, HS, invoice | Pre-check draft. |
| Nhãn | Nhãn gốc, artwork nhãn phụ | Kiểm hóa/lưu thông | Supplier/Importer/Compliance | Sai model/xuất xứ; thiếu đơn vị chịu TN | Duyệt trước packing. |
| Copy màu/used | Đăng ký dùng, serial, năm SX, condition report | Điều kiện sử dụng/tuổi | Importer/End-user/Supplier | Không có năm SX; refurb khai new | Legal review trước booking. |
CÁC ĐIỂM QUYẾT ĐỊNH CÓ THỂ LÀM LÔ HÀNG BỊ GIỮ
| Điểm quyết định | Câu hỏi | Tài liệu | Hậu quả | Khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| Đơn/đa chức năng | Chỉ in hay scan/copy/fax? | Catalogue, function matrix | Sai 8443.31/8443.32 | Khóa từng chức năng. |
| Copy màu | Copy màu thật hay chỉ scan/in màu? | Copy spec, menu, manual | Bỏ đăng ký dùng/tuổi used | Xin hãng xác nhận. |
| Speed/format | A4 ppm và khổ tối đa? | ISO ppm/ipm, media size | Sai ngoại lệ NĐ72 | Lưu đúng trang catalogue. |
| HS | Technology và khả năng network? | Interface, architecture | Tranh luận HS/thuế | Technical brief 1 trang. |
| RF | Module, band, EIRP? | Module/report | Thiếu/thừa ICT | Map TT36. |
| Module rời | Có card/module khai riêng? | Invoice, PL, BOM | Bỏ dòng 8517/8526 | Tách và rà riêng. |
| Condition | New/used/refurb/demo? | Contract, serial, year, photos | Tuổi/cấm nhập | Khóa condition trước ship. |
| Tax/VAT | Mã 8 số và VAT đã xác nhận? | Tariff working paper | Truy thu/sửa kế toán | Không dùng rate model khác. |
| C/O | Form, PSR, HS, route đúng? | C/O draft, invoice, B/L | Mất ưu đãi | Pre-check. |
| Nhãn | Model, origin, voltage, importer đúng? | Artwork, label photo | Kẹt kiểm hóa/thị trường | Duyệt trước shipment. |
QUY TRÌNH E2E THỰC CHIẾN
Rà exact model trước ETA
Thu catalogue, manual, function matrix, speed A4, format, color/copy, RF module/power, condition; tách máy, vật tư, module.
Chốt HS – thuế – C/O
Phân biệt 8443.31/32/39 và parts; kiểm mã 8 số, MFN, VAT, FTA, C/O, value.
Xác định khai báo thiết bị in
Đối chiếu technology, speed, format với NĐ72; nộp trước ETA nếu thuộc diện hoặc lưu căn cứ ngoại lệ.
Rà Wi‑Fi/Bluetooth
So TT36 theo HS, description, module, band, EIRP, QCVN; module rời kết luận riêng.
Khóa hồ sơ và mở tờ khai
Đồng bộ Invoice, PL, B/L/AWB, C/O, catalogue, label, model/serial, NSW; xử lý luồng Xanh/Vàng/Đỏ.
Thông quan – sử dụng – hậu kiểm
Nộp thuế, kéo hàng, dán nhãn trước lưu thông, đăng ký copy màu nếu áp dụng, lưu hồ sơ theo lô.
CHECKLIST RỦI RO CHẶN TRƯỚC ETA
| Rủi ro | Hậu quả | Chặn trước ETA | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| Chỉ ghi “máy in Wi‑Fi” | Thiếu căn cứ HS/policy | Bổ sung technology, functions, color, speed, size, brand, model | Invoice, catalogue, manual. |
| Nhầm scan màu với copy màu | Bỏ registration/tuổi used | Kiểm copy function độc lập | Manual, menu photo. |
| Thiếu speed/format | Không chứng minh ngoại lệ NĐ72 | Xin official datasheet/letter | Catalogue/statement. |
| Lệch model giữa hồ sơ | Sửa chứng từ/tờ khai | Một master model list | Shipment file. |
| Kết luận chỉ từ Wi‑Fi | Làm thừa/thiếu ICT | So HS, module, band, power, TT36 | Wireless matrix/report. |
| Module rời gộp vào máy | Thiếu dòng/HS/value/policy | Tách part number/value | BOM, Invoice, PL. |
| Refurb/demo khai new | Từ chối/tái xuất/phạt | Kiểm serial, year, warranty, ngoại quan | Contract, photos, declaration. |
| Mặc định VAT 8% | Truy thu/chậm nộp | Budget 10%; 8% chỉ khi có working paper | VAT rules, HS. |
| Khai NĐ72 sau ETA | Lưu bãi/trễ dự án | Xác định scope từ lúc chọn model | Timeline, NSW. |
| Nhãn phụ làm sau lưu thông | Rủi ro thị trường | Duyệt/dán trước lưu thông | Original label, artwork. |
FAQ – CÂU HỎI DOANH NGHIỆP HAY GẶP
1. Máy in Wi‑Fi/Bluetooth có cần giấy phép nhập khẩu không?
Không kết luận từ Wi‑Fi. Rà NĐ72, TT36 và exact model; cơ chế in hiện hành chủ yếu là khai báo khi thuộc diện, không phải mặc định giấy phép.
2. Máy văn phòng A4/A3 có phải khai báo thiết bị in?
Máy phun, laser không quá 60 ppm A4 hoặc khổ không lớn hơn A3, và máy kim thuộc ngoại lệ; cần catalogue chứng minh.
3. MFP dùng HS nào?
Thường tham khảo 8443.31 khi có từ hai chức năng trong print/copy/fax và kết nối ADP/mạng; xác nhận mã 8 số.
4. Máy đơn chức năng có mạng dùng HS nào?
Thường tham khảo 8443.32, tiếp tục phân loại theo technology/configuration.
5. Có Wi‑Fi là chắc chắn phải hợp quy?
Không. So exact HS, product, module, band, power và QCVN theo TT36.
6. Module Wi‑Fi nhập rời có giống máy hoàn chỉnh?
Không; có thể thuộc 8517/8526 và cần policy riêng.
7. Bluetooth thấp công suất có miễn mọi thủ tục?
Không; loại trừ một danh mục không miễn frequency, label và nghĩa vụ khác.
8. Máy có copy màu cần làm gì?
Rà đăng ký sử dụng trước vận hành và xác minh cơ quan/hồ sơ hiện hành trên cổng DVC.
9. Máy in cũ có nhập được?
Chỉ sau khi rà loại máy, tuổi, purpose và danh mục used IT; không booking trước legal review.
10. VAT máy in 8% hay 10%?
Dự toán 10%; chỉ áp 8% khi exact product đủ điều kiện tại ngày tờ khai.
11. C/O có cần khi MFN 0%?
Vẫn hữu ích cho origin, contract và audit; mã khác có thể được ưu đãi.
12. Lệch một ký tự model xử lý sao?
Xác định typo, market suffix hay model khác và sửa trước khi phát hành chứng từ.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
GIẢI PHÁP THỰC THI TỪ TGIMEX
Lô printer không dây chỉ được kiểm soát khi HS, speed, format, copy màu, khai báo thiết bị in, RF, tax, C/O, label và condition được khóa trên cùng model matrix trước shipment.
HS, tax, C/O, NĐ72, TT36, used, label, copy màu.
Invoice, PL, B/L/AWB, catalogue, manual, model/serial, radio file, C/O, label.
Đại lý, carrier, booking, pre-alert, ETA, manifest, kho/cảng, inland delivery.
NSW, tờ khai Xanh/Vàng/Đỏ, giải trình HS/policy và lưu hồ sơ lô.
Năng lực: mạng lưới hơn 60 quốc gia; WCA, WCA China Global, VLA, HNLA; sea/air/road/rail, customs, C/O, licence, warehouse, inland.
Khuyến nghị: không chờ hàng về mới xác định ngoại lệ NĐ72, copy màu hoặc module RF nhập rời.
Nội dung tham khảo nghiệp vụ, không thay thế phân loại trước hoặc ý kiến chính thức. Cần đối chiếu văn bản và hồ sơ tại thời điểm làm thủ tục.
English
中文 (中国)
CẦN RÀ SOÁT THỦ TỤC HOẶC PHƯƠNG ÁN VẬN CHUYỂN?
Gửi trước tên hàng, tuyến vận chuyển, hồ sơ hiện có hoặc yêu cầu triển khai để được định hướng phương án phù hợp, đúng trọng tâm và bám sát thực tế lô hàng.
Checklist xử lý khi phát hiện hàng hóa tổn thất tại cảng hoặc kho
Tổn thất chung General Average là gì? Quy trình xử lý khi chủ hàng nhận thông báo GA
Khi nào cần chụp ảnh, quay video quá trình đóng và mở container?
Những trường hợp bảo hiểm hàng hóa có thể từ chối bồi thường
Rủi ro khi doanh nghiệp không kiểm tra tình trạng container trước khi đóng hàng
Rủi ro khi doanh nghiệp không kiểm tra tình trạng container trước khi đóng hàng
Hồ sơ yêu cầu bồi thường bảo hiểm hàng hóa gồm những gì?
Biên bản giám định tổn thất hàng hóa cần những nội dung nào?
Tổn thất toàn bộ và tổn thất bộ phận khác nhau thế nào?
Hàng hóa bị móp, ướt hoặc thiếu kiện: Doanh nghiệp cần làm gì?
Ai có trách nhiệm mua bảo hiểm theo điều kiện CIF và CIP?
Quy trình xuất khẩu hàng hóa từ nhận đơn hàng đến hoàn tất chứng từ
Giá trị bảo hiểm hàng hóa được xác định như thế nào?
Điều kiện bảo hiểm ICC-A, ICC-B và ICC-C khác nhau thế nào?
Khi nào doanh nghiệp nên mua bảo hiểm riêng cho lô hàng?